Yamaha NVX 155: Giá Xe NVX 155 2022 Mới Nhất
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ » Yamaha » YAMAHA NVX 155 V3
YAMAHA NVX 155 V3 3.6/5 - (312 bình chọn)
Giá từ: 56.200.000 VNĐ - 69.000.000 VNĐ Giá gốc: Giá VAT: | Nơi ra biển số | Giá ra biển (Tham khảo) Chưa có phí dịch vụ |
| TP HCM (Nhà Bè, Củ Chi, Cần Giờ: +200K) |
Phân khối
155,1 CC
Công suất
11,3 kW
Momen xoắn
14,2 Nm
Tiêu thụ
2,19 lít/100km
Ảnh 360








Đánh giá xe YAMAHA NVX 155 V3
THIẾT KẾ
Thiết kế thể thao hạng nặng Yamaha NVX V3 sở hữu thiết kế đầy chất thể thao, tôn lên các đường nét động lực thường được áp dụng trên những dòng xe thể thao phân khối lớn.
Đèn chiếu sáng công nghệ LED NVX 155 lôi cuốn với kiểu thiết kế mặt nạ V-shape đẹp mắt. Cụm đèn pha LED kiểu mới, to hơn, thể thao hơn, nâng cao khả năng chiếu sáng mạnh mẽ.
Đồng hồ LCD hiện đại đầy tiện ích NVX 155 được trang bị mặt đồng hồ hiển thị dạng TFT 4.2 inch hiển thị đầy đủ các thông số như vận tốc, vòng tua máy, hành trình, lượng xăng, mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình, mức tiêu thụ nhiên liệu thời gian thực và đồng hồ báo giờ.
Giảm xóc bình dầu Sử dụng hệ thống phuộc ống lồng giảm chấn thủy lực ở phía trước và phía sau là lò xo trụ kép có bình dầu phụ cho độ phản hồi nhanh chóng.
ĐỘNG CƠ - CÔNG NGHỆ
Động cơ Blue Core 155 mạnh mẽ & bền bỉ NVX V3 trang bị khối động cơ 4 kỳ, hộp số điện tử YECVT, xi lanh đơn. Áp dụng cơ cấu nạp/ xả nhiên liệu biến thiên chủ động VVA. Phát sinh công suất 15,4 mã lực tại vòng tua máy 8.000 vòng/ phút, mô men xoắn đạt cực đại là 14,2 Nm tại 6.500 vòng /phút.
Hộp số YECVT Yamaha NVX V3 trang bị hộp số YECVT cho tín hiệu truyền đi nhanh chóng, tăng tốc mạnh mẽ, tức thời so với các mẫu xe tay ga truyền thống.
Công nghệ Start & Stop System (SSS) Công nghệ tiên tiến Start & Stop System (SSS) ngắt/ dừng động cơ tạm thời giúp tiết kiệm xăng khi dừng xe và dễ dàng tái khởi động ngay sau khi tăng ga, rất phù hợp với việc đi lại trong thành phố đông đúc, liên tục dừng/ nghỉ xe như ở Việt Nam.
2 chế độ lái NVX 155 V3 cung cấp cho người dùng 2 chế độ lái: T-Mode: bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu phù hợp cho nhu cầu di chuyển trong đô thị, giao thông đông đúc, phức tạp. S-Mode: tối ưu hóa hiệu suất, khai thác tối đa sức mạnh, thoải mái hơn cho các chuyến hành trình dài.
TIỆN ÍCH & AN TOÀN
Lốp không săm vành rộng Bộ vành đúc hợp kim tạo hình ba chấu kép và bộ lốp xe không săm với kích thước phía trước là 110/80 - 14 và ở phía sau là 140/70 - 14 giúp gia tăng khả năng bám đường tốt khi vào cua, vận hành ổn định ở những dải tốc độ cao.
Phanh đĩa thủy lực NVX155 sử dụng phanh đĩa trước / sau đi kèm hệ thống chống bó cứng phanh ABS mang đến trải nghiệm phanh an toan toàn, tự tin ngay ở dãy tốc độ cao
Y-Shift Tính năng Y-Shift hiện đang cung cấp tùy chọn tăng và giảm tốc nhanh chóng, mang lại trải nghiệm lái tốc độ, chuyên nghiệp và an toàn hơn.
Traction Control NVX V3 bổ sung thêm tính năng Traction Control chống trượt bánh sau hiệu quả, tăng tính an toàn và ổn định khi di chuyển trong điều kiện trơn trượt.
Kết nối điện thoại Y Connect NVX được kết hợp công nghệ Y Connect cho phép chủ sở hữu kiểm tra tình trạng của xe thông qua ứng dụng trên điện thoại. Ngoài ra khi kết nối các tin nhắn, cuộc gọi tới cũng sẽ được hiển thị trên đồng hồ xe giúp bạn không bỏ lỡ bất kỳ thông tin quan trọng nào.
Thông số kỹ thuật
| Màu sắc | Cao Cấp – BBN7- Xám xanh, GP D112 – Xanh đen, Thể thao SP – D111 – Bạc xanh đen, Thể thao SP – D111 – Xám đen, Tiêu chuẩn – D121 – Bạc vàng, Tiêu chuẩn – D121 – Đen, Tiêu chuẩn – D121 – Trắng đỏ |
|---|---|
| Loại xe | Xe tay ga |
| Phân khối | Phân khối nhỏ |
| Xuất xứ | Yamaha Việt Nam |
| Bố trí xi lanh | Xi lanh đơn |
| Chiều cao yên | 790 mm |
| Chính sách | Bảo hành |
| Công suất tối đa | 11,3kW (15,4 PS)/8.000 vòng/phút |
| Cốp xe | 25 lít |
| Đèn trước/đèn sau | LED |
| Dung tích bình xăng | 5,5 lít |
| Dung tích xy lanh (CC) | 155,1 CC |
| Giảm xóc sau | Phuộc nhún lò xo/Giảm chấn dầu |
| Giảm xóc trước | Phuộc ống lồng |
| Đường kính và hành trình piston | 58 x 58,7 mm |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Quà tặng | Nón bảo hiểm |
| Hệ thống làm mát | Dung dịch |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử Fi |
| Hộp số | Vô cấp |
| Khoảng sáng gầm | 145mm |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 1.980 x 700 x 1.150mm |
| Loại động cơ | Blue Core, 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch |
| Loại khung | Backbone |
| Momen xoắn cực đại | 14,2 N.m/ 6.500 vòng/ phút |
| Lốp sau | 140/70-14M/C 62P (không săm) |
| Lốp trước | 110/80-14M/C 53P (không săm) |
| Phanh sau | Phanh đĩa |
| Phanh trước | Phanh đĩa thuỷ lực, trang bị ABS, 230mm |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 2,19 lít/100km |
| Trọng lượng | 125 kg |
| Tỷ số nén | 11,6: 1 |
Yêu cầu tư vấn
Chọn cửa hàng tư vấnDĩ An - Bình DươngThuận An - Bình DươngKha Vạn Cân - TP. Thủ ĐứcQL1K - TP. Thủ ĐứcQuận 12 - TPHCMQuận Tân Bình - TP.HCMBình Thạnh - TP.HCM Gửi yêu cầu Mẫu xe tương tự New
YAMAHA NMAX 155 69.000.000 VNĐ - 79.000.000 VNĐ Từ Yamaha Việt Nam Loại xe: Xe tay ga Yêu cầu tư vấn So sánh Xem so sánh New
YAMAHA GEAR ULTIMA 125 Từ Yamaha Indonesia Loại xe: Xe tay ga Yêu cầu tư vấn So sánh Xem so sánh
Yamaha Lexi 155 44.000.000 VNĐ - 45.500.000 VNĐ Từ Yamaha Việt Nam Loại xe: Xe tay ga Yêu cầu tư vấn So sánh Xem so sánh
Yamaha PG-1 36.000.000 VNĐ - 40.000.000 VNĐ Từ Yamaha Việt Nam Loại xe: Xe số Yêu cầu tư vấn So sánh Xem so sánh
YAMAHA MT03 132.000.000 VNĐ Từ Yamaha Việt Nam Loại xe: Xe côn tay Yêu cầu tư vấn So sánh Xem so sánh
YAMAHA NEO'S 23.416.000 VNĐ - 33.000.000 VNĐ Từ Yamaha Việt Nam Loại xe: Xe điện Yêu cầu tư vấn So sánh Xem so sánh Sale
YAMAHA FAZZIO 36.500.000 VNĐ - 36.900.000 VNĐ Từ Yamaha Indonesia Loại xe: Xe tay ga Yêu cầu tư vấn So sánh Xem so sánh
YAMAHA LATTE 38.400.000 VNĐ - 38.900.000 VNĐ Từ Yamaha Việt Nam Loại xe: Xe tay ga Yêu cầu tư vấn So sánh Xem so sánh Yêu cầu tư vấn
Chọn cửa hàng tư vấnDĩ An - Bình DươngThuận An - Bình DươngKha Vạn Cân - TP. Thủ ĐứcQL1K - TP. Thủ ĐứcQuận 12 - TPHCMQuận Tân Bình - TP.HCMBình Thạnh - TP.HCM Gửi yêu cầu Yêu cầu tư vấn
Chọn cửa hàng tư vấnDĩ An - Bình DươngThuận An - Bình DươngKha Vạn Cân - TP. Thủ ĐứcQL1K - TP. Thủ ĐứcQuận 12 - TPHCMQuận Tân Bình - TP.HCMBình Thạnh - TP.HCM Gửi yêu cầuBảng so sánh
Vui lòng chọn thêm sản phẩm để so sánh
Bạn chỉ có thể so sánh cùng lúc 4 sản phẩmTừ khóa » Tốc độ Tối đa Nvx 155
-
Yamaha NVX 155 độ ECU ApiTech đạt Tốc độ Max Speed ấn Tượng
-
Tốc độ Tối đa Của Yamaha NVX -(Maximum Speed Of ... - YouTube
-
[Clip] - Lần đầu Test Gia Tốc Và Tốc độ Yamaha NVX155
-
Yamaha NVX 155 VVA 2021: Ngôi Sao Công Nghệ Phân Khúc Xe ...
-
Đánh Giá Yamaha NVX 155: Xe Tay Ga Thể Thao Dành Cho “phái Mạnh”
-
Đánh Giá Yamaha NVX 155 | Phiên Bản Yamaha NVX 2022 Đầy Uy ...
-
Yamaha NVX 155 VVA Thế Hệ 2 2020
-
Thay đổi Lột Xác, Yamaha NVX 155 VVA Có Giá Từ 53 Triệu đồng
-
Yamaha Nvx 155 Tốc độ Tối đa
-
Kết Quả Thử Nghiệm Mức Tiêu Hao Nhiên Liệu Của Yamaha NVX 155
-
Thử Tốc độ Tối đa Của Exciter 155 VVA: Con Số 'khủng' đến Khó Tin
-
Yamaha Nvx 155 Tốc độ Tối đa - Applepen
-
Đánh Giá Yamaha NVX 155 Sau 1 Năm Sử Dụng
-
Xe Máy Yamaha NVX 155 VVA Thế Hệ II - (7 Màu)
-
Giá Xe NVX 155 VVA Thế Hệ II Mới Nhất 2022 | Yamaha Motor
-
Xe Máy Yamaha NVX 155 ABS (9 Màu) - Lazada
-
Xe Máy Yamaha NVX 155 ABS | Shopee Việt Nam
-
Yamaha NVX 155 – Chiếc Xe Dành Riêng Cho Phái Mạnh