Yaw Rate Sensor And Accelerometer Configuration - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | yaw rate sensor and accelerometer configuration |
Thuật ngữ yaw rate sensor and accelerometer configurationBạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ Cấu trúc cảm biến lắc ngang và cảm biến gia tốc.Xem thêm nghĩa của từ này Thuật ngữ liên quan tới Yaw rate sensor and accelerometer configuration
| |
| Chủ đề | Chủ đề Kỹ thuật ô tô |
Định nghĩa - Khái niệm
Yaw rate sensor and accelerometer configuration là gì?
Yaw rate sensor and accelerometer configuration có nghĩa là Cấu trúc cảm biến lắc ngang và cảm biến gia tốc
- Yaw rate sensor and accelerometer configuration có nghĩa là Cấu trúc cảm biến lắc ngang và cảm biến gia tốc.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô.
Cấu trúc cảm biến lắc ngang và cảm biến gia tốc Tiếng Anh là gì?
Cấu trúc cảm biến lắc ngang và cảm biến gia tốc Tiếng Anh có nghĩa là Yaw rate sensor and accelerometer configuration.
Ý nghĩa - Giải thích
Yaw rate sensor and accelerometer configuration nghĩa là Cấu trúc cảm biến lắc ngang và cảm biến gia tốc..
Đây là cách dùng Yaw rate sensor and accelerometer configuration. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kỹ thuật ô tô Yaw rate sensor and accelerometer configuration là gì? (hay giải thích Cấu trúc cảm biến lắc ngang và cảm biến gia tốc. nghĩa là gì?) . Định nghĩa Yaw rate sensor and accelerometer configuration là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Yaw rate sensor and accelerometer configuration / Cấu trúc cảm biến lắc ngang và cảm biến gia tốc.. Truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Cảm Biến Gia Tốc Tiếng Anh Là Gì
-
CẢM BIẾN GIA TỐC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"bộ Cảm Biến Gia Tốc" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "bộ Cảm Biến Gia Tốc" - Là Gì?
-
Yaw Rate Sensor And Accelerometer - Từ điển Số
-
Acceleration Sensor Là Gì
-
APS định Nghĩa: Máy Gia Tốc Vị Trí Cảm Biến - Abbreviation Finder
-
Học Tiếng Anh ô Tô – Tổng Hợp Các Cảm Biến Trên Xe (Phần 13) - VATC
-
Cảm Biến Gia Tốc, Cấu Tạo Và ứng Dụng Của Gia Tốc Kế ...
-
Gia Tốc Kế Là Gì? TOP 5 Thương Hiệu Cảm Biến Gia Tốc Chất Lượng
-
Gia Tốc Kế - Cảm Biến Gia Tốc ICP DAS - Giải Pháp Tự động Hóa IoT
-
Bộ Gia Tốc Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cảm Biến Gia Tốc, Cấu Tạo Và ứng Dụng Của Gia Tốc Kế ...
-
And (b) The Zoom In Of Dynamic Thresholding For Our Recorded Data ...
-
Cảm Biến – Wikipedia Tiếng Việt
yaw rate sensor and accelerometer configuration