YEARS IN PRISON IN THAT CASE Tiếng Việt Là Gì - Tr-ex

YEARS IN PRISON IN THAT CASE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch yearsnămtuổiyearsin prison in that casetù giam trong trường hợp đó

Ví dụ về việc sử dụng Years in prison in that case trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Last month, Manafort was convicted of eight financial crimes during a trial in Virginia,and faces 7-10 years in prison in that case.Manafort đã bị kết tội tháng tám tám tội phạm tài chính trong một phiên tòa riêng biệt tại Virginia vàphải đối mặt với 7 đến 10 năm tù giam trong trường hợp đó.He was convicted last month of eight financial crimes in a separate trial in Virginia andfaces 7-10 years in prison in that case.Manafort đã bị kết tội tháng tám tám tội phạm tài chính trong một phiên tòa riêng biệt tại Virginia vàphải đối mặt với 7 đến 10 năm tù giam trong trường hợp đó.BANGKOK- A prominent Vietnamese legal scholar and human rights campaigner who has called for multiparty democracy was due in court on Monday in Hanoi,facing up to 12 years in prison in a case that has mobilized unusually broad public support.BANGKOK- Một nhà đấu tranh nhân quyền từng kêu gọi dân chủ đa đảng và là một học giả nổi tiếng về luật pháp của Việt Nam đã phải ra tòa vào hôm thứ Hai tại Hà Nội, đối diệnvới một bản án có thể lên đến 12 năm tù trong một vụ án đã huy động được sự ủng hộ rộng rãi khác thường của công chúng.A second suspect in that case was sentenced in 2013 to 10 years in prison after being handed over to the Russian authorities.Một nghi can thứ hai trong vụ án đó đã bị kết án tới 10 năm tù giam vào năm 2013 sau khi được chuyển giao cho cơ quan chính quyền của Nga.A mock trialarranged by the Icelandic Legal Society retried the case under modern rules, with the result that Agnes was sentenced to 14 years in prison instead of death.Một phiên tòa đượcsắp xếp bởi Hội luật sư Băng Đảo xử lý theo những quy tắc pháp luật hiện đại, với kết quả phán xử rằng phạm nhân Agnes chỉ bị tuyên án 14 năm thay vì án tử hình.At the trial that took place shortly afterwards, the captain Suvorov was considered a“criminal”, taking full responsibility for the case and was sentenced to 10 years in prison.Tại phiên tòa diễn ra ngay sau đó, thuyền trưởng Suvorov được coi là một tên tội phạm trộm, chịu trách nhiệm hoàn toàn cho vụ án và bị kết án 10 năm tù.Court papers filed in the case indicated that he could have faced between 15 and 19 1/2 years in prison under federal guidelines.Các giấy tờ của tòa án chỉ ra rằng ông có thể phải đối mặt giữa 15 và 19 1/ 2 năm tù giam theo các hướng dẫn của liên bang.A court in Azerbaijan has sentenced an Iranian journalist to two years in prison for drug possession in a case that his supporters say is politically motivated.Một tòa án ở Azerbaijan đã kết án tù một ký giả người Iran hai năm tù vì tội sở hữu ma túy trong một vụ án mà người ủng hộ ông nói là có động cơ chính trị.When Högel was sentenced in 2008 to seven and a half years in prison for attempted murder, a woman who had followed the case in the media contacted police with suspicions that her mother could have also fallen victim to him.Khi Hoegel bị kết án 7 năm 6 tháng tù giam vào năm 2008, một phụ nữ theo dõi vụ việc trên báo chí đã liên lạc với cảnh sát với nghi ngờ rằng mẹ cô cũng có thể đã trở thành nạn nhân của hắn ta.As for the children, although the charges could reach fines of up to 10,000 dollars and10 years in prison, it is normal that the case is adjudicated to the juvenile court.Mặc dù các cáo buộc khiến mức phạt tiền lên tới 10.000 USD và10 năm tù giam, vụ việc có thể sẽ được xét xử tại tòa án vị thành niên.At the trial that took place shortly afterwards, the captain Suvorov was considered a“criminal”, taking full responsibility for the case and was sentenced to 10 years in prison.Tại phiên tòa xét xử diễn ra ngay sau đó, hạm trưởng Suvorov bị coi là“ tội đồ”, phải chịu trách nhiệm hoàn toàn về vụ việc và bị kết án 10 năm tù.The most notorious case is that of Somyot Prueksakasemsuk, who was sentenced to ten years in prison for authorizing the publication, as editor, of two articles that were considered insulting to the royal family.Trường hợp tai tiếng nhất là vụ Somyot Prueksakasemsuk, người bị kết án 10 năm tù giam vì đã cho phép xuất bản, với vai trò biên tập viên, hai bài viết bị coi là xúc phạm gia đình hoàng tộc.A South Korean court sentenced a K-pop musician to six years in prison on Friday for raping a woman and distributing a video capturing the act in a case that drew attention to the darker side of the country's lucrative entertainment industry.Một tòa án ở Hàn Quốc đã kết án một ca nhạc sĩ K- pop sáu năm tù giam vào ngày thứ Sáu về tội cưỡng hiếp một người phụ nữ và phát tán video ghi lại hành động này trong một vụ án thu hút sự chú ý đến mặt tối của ngành giải trí kiếm bộn tiền của Hàn Quốc.In a case that shocked the scientific world, six Italian seismologists, and a local civil protection official, were sentenced to six years in prison for manslaughter.Trong một diễn biến kỳ lạ, sáu nhà khoa học người Ý và một bộ trưởng quốc phòng địa phương sau đó đã bị kết án sáu năm tù.In a case that made international headlines and shook the Korean-American community, Jeen“Gina” Han was sentenced to 26 years to life in prison in May 1998 for conspiring to kill her sister, Sunny Han, with whom she shared a love-hate relationship.Đây được xem là vụ án chấn động trong cộng đồng người Hàn sinh sống ở Mỹ khi Jeen“ Gina” Han bị kết án 26 năm tù giam vào tháng 5/ 1998 vì tội âm mưu giết chết chị gái sinh đôi Sunny Han, người mà cô vừa yêu vừa ghét.Manafort has been sentenced to about 7 1/2 years in federal prison following two cases that stemmed from Mueller's investigation, although neither case involved alleged collusion with the Russians who interferedin the election.Ông Manafort đã bị kết án 7 năm rưỡi tù giam trong 2 vụ kiện bắt nguồn từ cuộc điều tra của ông Mueller, nhưng cả 2 vụ án này đều không liên quan đến cáo buộc cho rằng ông Manafort thông đồng với Nga để can thiệp bầu cử.That year, King's son Dexter Scott King visited Ray in prison to draw attention to the family's push to appeal his case.Năm đó, Dexter Scott King đã đến thăm Ray trong nhà tù để thể hiện sự quan tâm của gia đình mình về việc Ray kháng án.Manafort was sentenced to about 7 1/2 years in federal prison following two cases that stemmed from Mueller's investigation.Ông Manafort vừa bị kết án 7,5 năm tù giam trong 2 vụ án hình sự do nhóm của ông Mueller điều tra.Former Virginia firstlady Maureen McDonnell was sentenced to one year and one day in prison on corruption charges Friday in the case that ruined her husband's political career.Cựu đệ nhất phu nhântiểu bang Virginia, bà Maureen McDonell, hôm Thứ Sáu bị tuyên án một năm và một ngày tù giam, vì có liên quan đến âm mưu hối lộ, vụ án làm thiệt hại đến sự nghiệp chính trị của chồng.Her family had no information about her case or whereabouts until late August 2018 when they learned from an insider that she had been sentenced to two and a half years in Longquan Women's Prison(located in Chengdu, the capital city of Sichuan).Gia đình bà Đinh không biết thông tin về vụ bắt giữ hay nơi giam giữ bà cho đến tháng 8 năm 2018, khi một người làm việc bên trong ngành cho hay bà đã bị kết án hai năm rưỡi tù giam tại Nhà tù nữ Long Tuyền( nằm ở Thành Đô, thủ phủ của thành phố Tứ Xuyên).Assange's lawyers fear that in case of his extradition to the United States their client may face a prison term of up to 35 years or death penalty.Luật sư của ông Assange lo ngại rằng trong trường hợp dẫn độ sang Mỹ, thân chủ của họ có thể phải đối mặt với án tù lên tới 35 năm hoặc tử hình.Quanique Thomas-Hameen, 20,was sentenced in October to 19 months in prison for theft in that case and 27 months in prison plus one year in jail on two probation violations.Quanique Thomas Hameen,20 tuổi, bị xử 19 tháng tù giam vì tội trộm cắp trong vụ này và 27 tháng , 1 nămtrong 2 vụ bạo lực khác.In addition to being accused of“setting up a terrorist group”, a charge that could land him a prison term from 8 to 15 years in Ukraine, Tsemakh is also currently a key suspect and the most valuable witness for the international tribunal in the case of of the MH17 flight crash.Ngoài việc bị buộc tội thành lập nhóm khủng bố, tội danh có thể khiến ông ta phải ngồi tù từ 8 đến 15 năm ở Ukraine, Tsemakh hiện là nghi phạm chính và là nhân chứng có giá trị nhất cho phiên tòa quốc tế xử vụ máy bay chở khách MH17 bị bắn rơi khiến toàn bộ 298 người thiệt mạng.Take the case of Mohamed Abbou, who is serving a 3,5 year prison term in Tunisia for publishing online an article that compared Tunisian prisons to Abu Ghraib6.Điển hình là trường hợp của Mohamed Abbou, người đã phải gánh chịu 3 năm rưỡi tù ở Tunisia vì đã đăng tải một bài báo so sánh trại tù giam ở Tunisian với Abu Ghraib.The case follows a sharp increase in arrests and prison terms for government critics in the past few years that has alarmed the United States, a former enemy that is struggling to build a case for deeper trade ties with a country steadfast in its intolerance of dissent.Trường hợp này tiếp theo sau sự gia tăng mạnh các vụ bắt giữ và tuyên án tù những người chỉ trích chính phủ trong mấy năm qua, đã gây lo ngại cho Hoa Kỳ, nước cựu thù đang tìm cách xây dựng các quan hệ thương mại nhiều hơn với một quốc gia nhất mực không dung chấp bất đồng chính kiến.Their cases were re-opened last year when a prison inmate tipped off authorities that Ms Berry may have been buried in Cleveland.Vụ án của những người này được mở ra lại từ năm ngoái khi một người nói với nhà chức trách rằng Berry có thể đã được chôn ở một nơi tại Cleveland.US prosecutors have spent years piecing together a case that they hope will end with Guzman spending the rest of his life behind bars in a maximum-security US prison..Các công tốviên Mỹ đã phải mất nhiều năm thu thập thông tin, bằng chứng chống lại Guzman với hy vọng rằng y sẽ phải dành phần đời còn lại trong một nhà tù an ninh nghiêm ngặt bậc nhất Mỹ.He was beaten by security forces andheld in pretrial detention for more than five years before being sentenced without due process in September 2018 to 15 years in prison, according to Pretrial Rights International and The Freedom Initiative, the two organizations that represented him during his case.Ông đã bị lực lượng an ninhđánh đập và giam giữ trước khi bị kết án vào tháng 9 năm 2018 mà không có thủ tục tố tụng, theo Pretrial Rights International và The Freedom Initiative, hai tổ chức đại diện cho ông trong vụ án của mình.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 35, Thời gian: 0.0525

Từng chữ dịch

yearsdanh từnămtuổiyearsprisondanh từprisonngụcprisonnhà tùtrại giamcasetrường hợpvụ áncasedanh từvụcasevỏyeardanh từnămyear years in poweryears in the business

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt years in prison in that case English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chú Bảy Prison