Yên Đài – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Hành chính
  • 2 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia 烟台市Yên Đài thị
Yên Đài được tô đậm
Kiểu hành chính Địa cấp thị
Quận trụ sở hành chính Chi Phù(37°24′B 121°16′Đ / 37,4°B 121,267°Đ / 37.400; 121.267)
Diện tích 13.739,9 km²
Bờ biển 702,5 km
Dân số 6.468.200 (2003)
GDP- Tổng- Đầu người 1.016 tỷ ¥ (147,176 tỷ USD)143.971 ¥ (20.255 USD)[1]
Các dân tộc chính Hán: 99,8%Triều Tiên: 0,049%Mãn: 0,048%Va: 0.020%Mông Cổ: 0.016%
Số đơn vị cấp huyện 11
Số đơn vị cấp hương 148
Bí thư thành ủy Tôn Vĩnh Xuân (孙永春)
Thị trưởng Trương Giang Đinh (张江汀)
Mã vùng điện thoại 0535
Mã bưu chính 264000–265800
Đầu biển số xe 鲁F, 鲁Y

Yên Đài (giản thể: 烟台市; phồn thể: 煙臺市; bính âm: Yāntái Shì) là một địa cấp thị thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Thành phố nằm bên bờ Nam biển Bột Hải và bờ Đông của vịnh Bột Hải. Yên Đài giáp thành phố Thanh Đảo về phía tây nam và Uy Hải về phía đông. Thành phố Yên Đài có diện tích 13.739,9 km², dân số năm 2023 là 7.102.100 người, mật độ dân số đạt 520 người/km². Có 4.233.100 người sống trong vùng nội thành.

Hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Địa cấp thị Yên Đài quản lý 11 đơn vị hành chính gồm 5 quận, 6 thành phố cấp huyện. Ngoài ra thành phố còn quản lý một khu phát triển.

  • Chi Phù (芝罘区)
  • Phúc Sơn (福山区)
  • Mưu Bình (牟平区)
  • Lai Sơn (莱山区)
  • Bồng Lai (蓬莱区)
  • Long Khẩu (龙口市)
  • Lai Dương (莱阳市)
  • Lai Châu (莱州市)
  • Chiêu Viễn (招远市)
  • Tê Hà (栖霞市)
  • Hải Dương (海阳市)
  • Khu phát triển kinh tế kỹ thuật Yên Đài (烟台经济技术开发区)

Các đơn vị này được chia thành 148 đơn vị cấp hương, bao gồm 94 hương, 6 trấn và 48 nhai đạo.

Bản đồ địa cấp thị Yên Đài
Chi Phù Phúc Sơn Mưu Bình Lai Sơn Bồng Lai Long Khẩu Lai Dương Lai Châu Chiêu Viễn Tê Hà Hải Dương

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Shandong Statistical Yearbook-2016". www.stats-sd.gov.cn. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2024.
  • x
  • t
  • s
Thành thị đặc biệt lớn của Trung Quốc
“Đặc đại thành thị” là các đô thị có trên 5 triệu đến dưới 10 triệu nhân khẩu.
Thẩm Dương • Nam Kinh • Hàng Châu • Trịnh Châu • Đông Hoản • Thành Đô
Ghi chú: không bao gồm các đặc khu hành chính và khu vực Đài Loan.Tham khảo: 《中国城市建设统计年鉴2016》. 2014年11月,中国国务院发布《关于调整城市规模划分标准的通知》
  • x
  • t
  • s
Sơn Đông, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
  • Lịch sử
  • Chính trị
  • Kinh tế
Tế Nam
  • Thị Trung
  • Lịch Hạ
  • Thiên Kiều
  • Hòe Ấm
  • Lịch Thành
  • Trường Thanh
  • Chương Khâu
  • Tế Dương
  • Lai Vu
  • Cương Thành
  • Bình Âm
  • Thương Hà
Sơn Đông trong Trung QuốcThái Sơn
Thanh Đảo
  • Thị Nam
  • Thị Bắc
  • Lý Thương
  • Lao Sơn
  • Thành Dương
  • Hoàng Đảo
  • Tức Mặc
  • Giao Châu
  • Bình Độ
  • Lai Tây
Truy Bác
  • Trương Điếm
  • Lâm Truy
  • Truy Xuyên
  • Bác Sơn
  • Chu Thôn
  • Hoàn Đài
  • Cao Thanh
  • Nghi Nguyên
Tảo Trang
  • Thị Trung
  • Sơn Đình
  • Dịch Thành
  • Đài Nhi Trang
  • Tiết Thành
  • Đằng Châu
Đông Dinh
  • Đông Dinh
  • Hà Khẩu
  • Quảng Nhiêu
  • Lợi Tân
  • Khẩn Lợi
Yên Đài
  • Chi Phù
  • Mưu Bình
  • Phúc Sơn
  • Lai Sơn
  • Long Khẩu
  • Hải Dương
  • Lai Dương
  • Lai Châu
  • Bồng Lai
  • Chiêu Viễn
  • Tê Hà
  • Trường Đảo
Duy Phường
  • Duy Thành
  • Hàn Đình
  • Phường Tử
  • Khuê Văn
  • An Khâu
  • Xương Ấp
  • Cao Mật
  • Thanh Châu
  • Chư Thành
  • Thọ Quang
  • Lâm Cù
  • Xương Lạc
Tế Ninh
  • Thị Trung
  • Nhiệm Thành
  • Khúc Phụ
  • Duyện Châu
  • Trâu Thành
  • Vi Sơn
  • Ngư Đài
  • Kim Hương
  • Gia Tường
  • Vấn Thượng
  • Tứ Thủy
  • Lương Sơn
Thái An
  • Thái Sơn
  • Đại Nhạc
  • Tân Thái
  • Phì Thành
  • Ninh Dương
  • Đông Bình
Uy Hải
  • Hoàn Thúy
  • Văn Đăng
  • Vinh Thành
  • Nhũ Sơn
Nhật Chiếu
  • Đông Cảng
  • Lam Sơn
  • Ngũ Liên
  • Cử
Lâm Nghi
  • Lan Sơn
  • La Trang
  • Hà Đông
  • Đàm Thành
  • Thương Sơn
  • Cử Nam
  • Nghi Thủy
  • Mông Âm
  • Bình Ấp
  • Phí
  • Nghi Nam
  • Lâm Thuật
Đức Châu
  • Đức Thành
  • Lạc Lăng
  • Vũ Thành
  • Lăng Thành
  • Bình Nguyên
  • Hạ Tân
  • Vũ Thành
  • Tề Hà
  • Lâm Ấp
  • Ninh Tân
  • Khánh Vân
Tân Châu
  • Tân Thành
  • Châu Bình
  • Bác Hưng
  • Huệ Dân
  • Dương Tín
  • Chiêm Hóa
  • Vô Lệ
Hà Trạch
  • Mẫu Đơn
  • Định Đào
  • Tào
  • Thành Vũ
  • Thiện
  • Cự Dã
  • Vận Thành
  • Quyên Thành
  • Đông Minh
Liêu Thành
  • Đông Xương Phủ
  • Lâm Thanh
  • Dương Cốc
  • Đông A
  • Cao Đường
  • Quán
  • Tân
  • Trì Bình
Stub icon

Bài viết đơn vị hành chính Trung Quốc này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Yên_Đài&oldid=74733079” Thể loại:
  • Sơ khai hành chính Trung Quốc
  • Yên Đài
  • Thành phố tỉnh Sơn Đông
Thể loại ẩn:
  • Bài viết có chữ Hán giản thể
  • Bài viết có chữ Hán phồn thể
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Yên Đài 58 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » đài Yên Là Gì