Yên Thành - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Địa danh
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
iən˧˧ tʰa̤jŋ˨˩iəŋ˧˥ tʰan˧˧iəŋ˧˧ tʰan˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
iən˧˥ tʰajŋ˧˧iən˧˥˧ tʰajŋ˧˧

Địa danh

Yên Thành

  1. Một huyện T. Nghệ An, Việt Nam.
  2. Một thị trấn thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
  3. Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Yên Bình (Yên Bái), Việt Nam.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “Yên Thành”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=Yên_Thành&oldid=1311657” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Địa danh
  • Địa danh tiếng Việt
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Yên Thành Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Các Xã Thuộc Yên Thành Nghệ An