Yes - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
yes
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Anh
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Phó từ
- 1.3 Danh từ
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (Anh,Mỹ)IPA(ghi chú):/jɛs/
Âm thanh (Anh): (tập tin) Âm thanh (Mỹ): (tập tin)
- (New Zealand)IPA(ghi chú):/jes/
Âm thanh: (tập tin)
- Vần: -ɛs
Phó từ
yes /ˈjɛs/
- Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ. to say yes or no — nói có hoặc không; nói được hay không You didn't see him? - yes I did — anh không thấy nó à? có chứ
Danh từ
yes số nhiều yeses /ˈjɛs/
- Tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “yes”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Phiên âm Tiếng Anh Từ Yes
-
YES | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Yes - Forvo
-
Phát âm /j/ Tiếng Anh Như Trong Chữ YES - English - Mỵ Nương
-
01 Tiếng Anh Giao Tiếp - Bài 1 - 12 Cách Nói Yes Và No - YouTube
-
Unit 12: Pronounce /y/ In You, Yes - Phát âm - Ms Hoa Giao Tiếp
-
Phát âm /j/ Tiếng Anh Như Trong Chữ YES - Bang Hội
-
15 Cách để Nói Yes Trong Tiếng Anh - E
-
Yes Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Cách đọc Phiên âm & Quy Tắc đánh Vần Trong Tiếng Anh
-
7 Cách Nói Khác Của "Say Yes" Nâng Bừng Khí Thế | ECORP ENGLISH
-
Quy Tắc Về Ngữ điệu Trong Tiếng Anh Bạn Nhất định Phải Biết
-
Bí Quyết Học Giỏi Tiếng Anh Phát âm - Hoc Tieng Anh Online
-
Nghĩa Của Từ Yes, Từ Yes Là Gì? (từ điển Anh-Việt)