Yêu Cầu Về Đòn Bẩy Và Ký Quỹ - FXTM
Có thể bạn quan tâm
Trên trang này, bạn sẽ tìm hiểu các yêu cầu về số dư của FXTM. Khi giao dịch, bạn phải duy trì một mức tiền nhất định trong tài khoản của bạn (số dư cần thiết), còn được gọi là ký quỹ đảm bảo. Việc tính toán và tìm hiểu trước các yêu cầu ký quỹ cần thiết cho phép bạn quản lý tốt rủi ro và tránh bất kỳ thông báo báo động số dư không cần thiết nào dẫn đến việc đóng một vị thế do không đủ số dư trên tài khoản của bạn. Số dư bắt buộc trên các tài khoản Demo tương đương với số dư trên các tài khoản Live tương ứng.
On Standard, Advantage and Advantage Plus Trading Accounts (MT4 & MT5)
- ĐỒNG TIỀN CHỦ YẾU FX
- ĐỒNG TIỀN THỨ YẾU FX
- ĐỒNG TIỀN YẾU FX
- Chỉ số FX
- KIM LOẠI QUÝ
| Giá trị danh nghĩa (USD) | Giá trị danh nghĩa (EUR) | Giá trị danh nghĩa (GBP) | Giá trị Ước tính (NGN) | Đòn bẩy được Cung cấp * | Đòn bẩy Thả nổi, % |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 - 50 000 | 0 - 45 000 | 0 - 40 000 | 0 - 18 000 000 | 2000 | 0.05 |
| 50 001 - 200 000 | 45 001 - 180 000 | 40 001 - 150 000 | 18 000 001 - 63 000 000 | 1000 | 0.1 |
| 200 001 - 2 000 000 | 180 001 - 1 800 000 | 150 001 - 1 500 000 | 63 000 001 - 630 000 000 | 500 | 0.2 |
| 2 000 001 - 6 000 000 | 1 800 001 - 5 300 000 | 1 500 001 - 4 600 000 | 630 000 001 - 1 890 000 000 | 200 | 0.5 |
| 6 000 001 - 8 000 000 | 5 300 001 - 7 000 000 | 4 600 001 - 6 100 000 | 1 890 000 001 - 2 520 000 000 | 100 | 1 |
| Hơn 8 000 001 | Hơn 7 000 001 | Hơn 6 100 001 | Hơn 2 520 000 001 | 25 | 4 |
| Giá trị danh nghĩa (USD) | Giá trị danh nghĩa (EUR) | Giá trị danh nghĩa (GBP) | Giá trị Ước tính (NGN) | Đòn bẩy được Cung cấp * | Đòn bẩy Thả nổi, % |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 - 500 000 | 0 - 440 000 | 0 - 380 000 | 0 - 157 500 000 | 1:500 | 0.2 |
| 500 001 - 1 000 000 | 440 001 - 900 000 | 380 001 - 760 000 | 157 500 001 - 315 000 000 | 1:200 | 0.5 |
| 1 000 001 - 5 000 000 | 900 001 - 4 400 000 | 760 001 - 3 800 000 | 315 000 001 - 1 575 000 000 | 1:100 | 1 |
| Hơn 5 000 001 | Hơn 4 400 001 | Hơn 3 800 001 | Hơn 1 575 000 001 | 1:25 | 4 |
| Giá trị danh nghĩa (USD) | Giá trị danh nghĩa (EUR) | Giá trị danh nghĩa (GBP) | Giá trị Ước tính (NGN) | Đòn bẩy được Cung cấp * | Đòn bẩy Thả nổi, % |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 - 300 000 | 0 - 270 000 | 0 - 230 000 | 0 - 94 500 000 | 1:200 | 0.5 |
| 300 001 - 3 000 000 | 270 001 - 2 700 000 | 230 001 - 2 300 000 | 94 500 001 - 945 000 000 | 1:100 | 1 |
| Hơn 3 000 001 | Hơn 2 700 001 | Hơn 2 300 001 | Hơn 945 000 001 | 1:25 | 4 |
| Giá trị danh nghĩa (USD) | Giá trị danh nghĩa (EUR) | Giá trị danh nghĩa (GBP) | Giá trị Ước tính (NGN) | Đòn bẩy được Cung cấp * | Đòn bẩy Thả nổi, % |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 - 50 000 | 0 - 45 000 | 0 - 40 000 | 0 - 18 000 000 | 1:2000 | 0.05 |
| 50 001 - 200 000 | 45 001 - 180 000 | 40 001 - 150 000 | 18 000 001 - 63 000 000 | 1:1000 | 0.1 |
| 200 001 - 2 000 000 | 180 001 - 1 800 000 | 150 001 - 1 500 000 | 63 000 001 - 630 000 000 | 1:500 | 0.2 |
| 2 000 001 - 6 000 000 | 1 800 001 - 5 300 000 | 1,500 001 - 4 600 000 | 630 000 001 - 1 890 000 000 | 1:200 | 0.5 |
| 6 000 001 - 8 000 000 | 5 300 001 - 7 000 000 | 4 600 001 - 6 100 000 | 1 890 000 001 - 2 520 000 000 | 1:100 | 1 | Hơn 8 000 001 | Hơn 7 000 001 | Hơn 6 100 001 | Hơn 2 520 000 001 | 1:25 | 4 |
| Giá trị danh nghĩa (USD) | Giá trị danh nghĩa (EUR) | Giá trị danh nghĩa (GBP) | Giá trị Ước tính (NGN) | Đòn bẩy được Cung cấp * | Đòn bẩy Thả nổi, % |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 - 1 000 | 0 - 900 | 0 - 750 | 0 - 315 000 | 1:100 | 1 |
| 1 001 - 2 000 | 901 - 1 800 | 751 - 1 500 | 315 001 - 630 000 | 1:50 | 2 |
| 2 001 - 4 000 | 1 801 - 3 600 | 1 501 - 3 000 | 630 001 - 1 260 000 | 1:10 | 10 |
| 4 001 - 8 000 | 3 601 - 7 200 | 3 001 - 6 000 | 1 260 001 - 2 520 000 | 1:5 | 20 |
| 8 001 - 13 330 | 7 201 - 12 000 | 6 001 - 10 000 | 2 520 001 - 4 200 000 | 1:3 | 33 |
| 13 331 - 20 000 | 12 001 - 18 000 | 10 001 - 15 000 | 4 200 001 - 6 300 000 | 1:2 | 50 |
| Hơn 20 001 | Hơn 18 001 | Hơn 15 001 | Hơn 6 300 001 | 1:1 | 100 |
| Giá trị danh nghĩa (USD) | Giá trị danh nghĩa (EUR) | Giá trị danh nghĩa (GBP) | Giá trị Ước tính (NGN) | Đòn bẩy được Cung cấp * | Đòn bẩy Thả nổi, % |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 - 50 | 0 - 45 | 0 - 40 | 0 - 16 000 | 1:100 | 1 |
| 51 - 80 | 45 - 75 | 41 - 60 | 16 001 - 25 000 | 1:50 | 2 |
| 81 - 130 | 76 - 120 | 61 - 100 | 25 001 - 41 000 | 1:10 | 10 |
| 131 - 260 | 121 - 235 | 101 - 200 | 41 001 - 82 000 | 1:5 | 20 |
| 261 - 430 | 236 - 390 | 201 - 325 | 82 001 - 136 000 | 1:3 | 33 |
| 431 - 650 | 391 - 585 | 326 - 490 | 136 001 - 205 000 | 1:2 | 50 |
| Hơn 651 | Hơn 586 | Hơn 491 | Hơn 205 001 | 1:1 | 100 |
| Giá trị danh nghĩa (USD) | Giá trị danh nghĩa (EUR) | Giá trị danh nghĩa (GBP) | Giá trị Ước tính (NGN) | Đòn bẩy được Cung cấp * | Đòn bẩy Thả nổi, % |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 - 10 | 0 - 9 | 0 - 8 | 0 - 3 200 | 1:100 | 1 |
| 11 - 25 | 10 - 23 | 9 - 19 | 4 200 - 8 000 | 1:50 | 2 |
| 26 - 50 | 24 - 45 | 20 - 38 | 8 001 - 16 000 | 1:10 | 10 |
| 51 - 100 | 46 - 90 | 39 - 75 | 16 001 - 31 000 | 1:5 | 20 |
| 101 - 165 | 91 - 150 | 76 - 125 | 31 001 - 52 000 | 1:3 | 33 |
| 166 - 250 | 151 - 225 | 126 - 190 | 52 001 - 80 000 | 1:2 | 50 |
| Hơn 251 | Hơn 256 | Hơn 191 | Hơn 80 001 | 1:1 | 100 |
| Giá trị danh nghĩa (USD) | Giá trị danh nghĩa (EUR) | Giá trị danh nghĩa (GBP) | Giá trị Ước tính (NGN) | Đòn bẩy được Cung cấp | Đòn bẩy Thả nổi, % |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 - 30 | 0 - 25 | 0 - 22 | 0 - 10,800 | 1:10 | 10 |
| 31 - 60 | 26 - 50 | 23 - 44 | 10,801 - 21,600 | 1:5 | 20 |
| 61 - 120 | 51 - 100 | 45 - 89 | 21,601 - 43,200 | 1:3 | 33 |
| 121 - 180 | 101 - 150 | 90 - 133 | 43,201 - 64,800 | 1:2 | 50 |
| Hơn 181 | Hơn 151 | Hơn 134 | Hơn 64,801 | 1:1 | 100 |
ĐỒNG TIỀN CHỦ YẾU FX
| Giá trị danh nghĩa (USD) | 0 - 200 000 | 200 001 - 2 000 000 | 2 000 001 - 6 000 000 | 6 000 001 - 8 000 000 | Hơn 8 000 001 |
| Giá trị danh nghĩa (EUR) | 0 - 180 000 | 180 001 - 1 800 000 | 1 800 001 - 5 300 000 | 5 300 001 - 7 000 000 | Hơn 7 000 001 |
| Giá trị danh nghĩa (GBP) | 0 - 150 000 | 150 001 - 1 500 000 | 1 500 001 - 4 600 000 | 4 600 001 - 6 100 000 | Hơn 6 100 001 |
| Giá trị Ước tính (NGN) | 0 - 63 000 000 | 63 000 001 - 630 000 000 | 630 000 001 - 1 890 000 000 | 1 890 000 001 - 2 520 000 000 | Hơn 2 520 000 001 |
| Đòn bẩy được Cung cấp * | 1:1000 | 1:500 | 1:200 | 1:100 | 1:25 |
| Đòn bẩy Thả nổi, % | 0.1 | 0.2 | 0.5 | 1 | 4 |
ĐỒNG TIỀN THỨ YẾU FX
| Giá trị danh nghĩa (USD) | 0 - 500 000 | 500 001 - 1 000 000 | 1 000 001 - 5 000 000 | Hơn 5 000 001 |
| Giá trị danh nghĩa (EUR) | 0 - 440 000 | 440 001 - 900 000 | 900 001 - 4 400 000 | Hơn 4 400 001 |
| Giá trị danh nghĩa (GBP) | 0 - 380 000 | 380 001 - 760 000 | 760 001 - 3 800 000 | Hơn 3 800 001 |
| Giá trị Ước tính (NGN) | 0 - 157 500 000 | 157 500 001 - 315 000 000 | 315 000 001 - 1 575 000 000 | Hơn 1 575 000 001 |
| Đòn bẩy được Cung cấp * | 1:500 | 1:200 | 1:100 | 1:25 |
| Đòn bẩy Thả nổi, % | 0.2 | 0.5 | 1 | 4 |
ĐỒNG TIỀN YẾU FX
| Giá trị danh nghĩa (USD) | 0 - 300 000 | 300 001 - 3 000 000 | Hơn 3 000 001 |
| Giá trị danh nghĩa (EUR) | 0 - 270 000 | 270 001 - 2 700 000 | Hơn 2 700 001 |
| Giá trị danh nghĩa (GBP) | 0 - 230 000 | 230 001 - 2 300 000 | Hơn 2 300 001 |
| Giá trị Ước tính (NGN) | 0 - 94 500 000 | 94 500 001 - 945 000 000 | Hơn 945 000 001 |
| Đòn bẩy được Cung cấp * | 1:200 | 1:100 | 1:25 |
| Đòn bẩy Thả nổi, % | 0.5 | 1 | 4 |
KIM LOẠI QUÝ
| Giá trị danh nghĩa (USD) | 0 - 50 000 | 50 001 - 200 000 | 200 001 - 2 000 000 | 2 000 001 - 6 000 000 | 6 000 001 - 8 000 000 | Hơn8 000 001 |
| Giá trị danh nghĩa (EUR) | 0 - 45 000 | 45 001 - 180 000 | 180 001 - 1 800 000 | 1 800 001 - 5 300 000 | 5 300 001 - 7 000 000 | Hơn 7 000 001 |
| Giá trị danh nghĩa (GBP) | 0 - 40 000 | 40 001 - 150 000 | 150 001 - 1 500 000 | 1 500 001 - 4 600 000 | 4 600 001 - 6 100 000 | Hơn 6 100 001 |
| Giá trị Ước tính (NGN) | 0 - 18 000 000 | 18 000 001 - 63 000 000 | 63 000 001 - 630 000 000 | 630 000 001 - 1 890 000 000 | 1 890 000 001 2 520 000 000 | Hơn 2 520 000 001 |
| Đòn bẩy được Cung cấp * | 1:2000 | 1:1000 | 1:500 | 1:200 | 1:100 | 1:25 |
| Đòn bẩy Thả nổi, % | 0.05 | 0.1 | 0.2 | 0.5 | 1 | 4 |
Xin Lưu ý:
*Cặp tỷ giá NOK và SEK được cung cấp với đòn bẩy tối đa là 1:50 đối với khối lượng có giá trị danh nghĩa tới 5.000.000 / 4.000.000 / 3.300.000 / 1.575.000.000 USD/ EUR/ GBP/ NGN. Đối với khối lượng trên 5.000.000 / 4.000.000 / 3.300.000 / 1.575.000.000 USD / EUR / GBP/ NGN, đòn bẩy cho cặp tỷ giá NOK và SEK cố định ở mức 1:25.
*Cặp tỷ giá HKD được cung cấp với đòn bẩy tối đa là 1:25 SA đối với khối lượng có giá trị danh nghĩa tới 500.000 / 400.000 / 330.000 / 157.500.000 USD / EUR / GBP / NGN. Đối với khối lượng trên 500,000 / 400.000 / 330.000 / 157.500.000 USD / EUR / GBP / NGN, đòn bẩy cho cặp tỷ giá HKD cố định ở mức 1:10.
*TRY, CZK and ZAR pairs on all account types have a fixed leverage of 1:3, 1:5 and 1:25 respectively.
Vui lòng lưu ý rằng đối với các cặp tỷ giá EUR/CNH và USD/CNH, đòn bẩy được cung cấp như sau:
| Giá trị danh nghĩa (USD) | Giá trị danh nghĩa (EUR) | Giá trị danh nghĩa (GBP) | Giá trị Ước tính (NGN) | Đòn bẩy được Cung cấp * | Đòn bẩy Thả nổi, % |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 - 2 000 000 | 0 - 1 600 000 | 0 - 1 300 000 | 0 - 630 000 000 | 1:50 | 2 |
| 2 000 001 - 4 000 000 | 1 600 001 - 3 200 000 | 1 300 001 - 2 700 000 | 630 000 001 - 1 260 000 000 | 1:25 | 4 |
| Hơn 4 000 001 | Hơn 3 200 001 | Hơn 2 700 001 | Hơn 1 260 000 001 | 1:10 | 10 |
*Xin hãy lưu ý rằng dưới đây là đòn bẩy dành cho các cặp tiền tệ có đồng RUB trong cấu thành:
| Giá trị danh nghĩa (USD) | Giá trị danh nghĩa (EUR) | Giá trị danh nghĩa (GBP) | Giá trị Ước tính (NGN) | Đòn bẩy được Cung cấp * | Đòn bẩy Thả nổi, % |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 - 500 000 | 0 - 400 000 | 0 - 360 000 | 0 - 190 000 000 | 1:100 | 0.01 |
| 500 001 - 1 000 000 | 400 001 - 800 000 | 360 001 - 720 000 | 190 000 001 - 381 000 000 | 1:50 | 0.02 |
| 1 000 001 - 2 000 000 | 800 001 - 1 600 000 | 720 001 - 1 450 000 | 381 000 001 - 762 000 000 | 1:25 | 0.04 |
| 2 000 001 - 7 000 000 | 1 600 001 - 5 800 000 | 1 450 001 - 5 100 000 | 762 000 001 - 2 668 000 000 | 1:10 | 0.1 |
| Hơn 7 000 001 | Hơn 5 800 001 | Hơn 5 100 001 | Hơn 1 668 000 001 | 1:1 | 1 |
| Giá trị danh nghĩa (USD) | 0 - 2 000 000 | 2 000 001 - 4 000 000 | Hơn 4 000 001 |
| Giá trị danh nghĩa (EUR) | 0 - 1 600 000 | 1 600 001 - 3 200 000 | Hơn 3 200 001 |
| Giá trị danh nghĩa (GBP) | 0 - 1 300 000 | 1 300 001 - 2 700 000 | Hơn 2 700 001 |
| Giá trị Ước tính (NGN) | 0 - 630 000 000 | 630 000 001 - 1 260 000 000 | Hơn 1 260 000 001 |
| Đòn bẩy được Cung cấp * | 1:50 | 1:25 | 1:10 |
| Đòn bẩy Thả nổi, % | 2 | 4 | 10 |
Tính toán Yêu cầu Ký quỹ Forex với Đòn bẩy Linh hoạt
- ĐỐI VỚI TÀI KHOẢN STANDARD/Advantage/MT5
Bước 1
Giả sử bạn mở Vị thế số 1 Mua 1 lô GBPUSD 1.4584 cho một Tài khoản USD.
Giá trị danh nghĩa sẽ là: 1 * 100 000 * 1,4584 = 145 840 USD. Do giá trị danh nghĩa 145 840 USD không nằm trên mức 1.200.000 USD, Đòn bẩy được cung cấp sẽ là 1:1000.
Số dư là: 145 840 / 1000 = 145.84 USD.
Bước 2
Bạn mở vị thế số 2 Mua 5 lô EURUSD 1,3175.
Giá trị danh nghĩa sẽ là: 5 * 100 000 * 1,3175 = 658 750 USD.
Giá trị danh nghĩa gộp của Vị thế số 1 và Vị thế số 2 là:
145 840 (cho vị thế số 1) + 658 750 (cho vị thế số 2) = 804 590.00 USD.
Trong trường hợp này, giá trị danh nghĩa gộp của các vị thế mở là trên 200 000 USD, nhưng dưới 2 000 000 USD.
Do đó, mức đòn bẩy 1:1000 được cung cấp cho 200 000 USD đầu tiên, và mức đòn bẩy 1:500 cho 604 590 USD còn lại.
Số dư là: 200 000 / 1000 + 604 590 / 500 = 1 409.18 USD.
Bước 3
Giả sử bạn mở Vị thế số 3 Mua 10 lô GBPUSD 1,4590.
Giá trị danh nghĩa sẽ là: 10 * 100 000 * 1,4590 = 1 459 000 USD.
Giá trị danh nghĩa gộp của cả ba vị thế này là:
145 840 (cho vị thế số 1) + 658 750 (cho vị thế số 2) + 1 459 000 (cho vị thế số 3) = 2 263 590 USD.
Bây giờ, giá trị danh nghĩa gộp của các vị thế mở là trên 2 000 000 USD, nhưng dưới 6 000 000 USD.
Do đó, mức đòn bẩy 1:1000 được cung cấp cho 200 000 USD đầu tiên, mức đòn bẩy 1:500 cho 1 800 000 USD tiếp theo, và mức đòn bẩy 1:200 cho số tiền còn lại.
Số dư là: 200 000 / 1000 + 1 800 000 / 500 + 263 590 / 200 = 5 117.95 USD.
Bước 4
Giả sử bạn mở Vị thế số 4 Mua 30 lô EURUSD 1,3164.
Giá trị danh nghĩa sẽ là: 30 * 100 000 * 1,3164 = 3 949 200.00 USD.
Giá trị danh nghĩa gộp của cả bốn vị thế này là:
145 840 (cho vị thế số 1) + 658 750 (cho vị thế số 2) + 1 459 000 (cho vị thế số 3) + 3 949 200 (cho vị thế số 4) = 6 212 790.00 USD.
Bây giờ, giá trị danh nghĩa gộp của các vị thế mở là trên 6 000 000 USD, nhưng dưới 8 000 000 USD.
Do đó, mức đòn bẩy 1:1000 được cung cấp cho 200 000 USD đầu tiên, mức đòn bẩy 1:500 cho 1 800 000 USD tiếp theo, mức đòn bẩy 1:200 cho 4 000 000 USD kế tiếp, và mức đòn bẩy 1:100 cho số tiền còn lại.
Số dư là: 200 000 / 1000 + 1 800 000 / 500 + 4 000 000 / 200 + 212 790 / 100 = 25 927.90 USD
Bước 5
Giả sử bạn mở Vị thế số 5 Mua 20 lô EURUSD 1,3188.
Giá trị danh nghĩa là: 20 * 100 000 * 1,3188 = 2 637 600.00 USD.
Giá trị danh nghĩa gộp của cả năm vị thế này là:
145 840 (cho vị thế số 1) + 658 750 (cho vị thế số 2) + 1 459 000 (cho vị thế số 3) + 3 949 200 (cho vị thế số 4) + 2 637 600 (cho vị thế số 5) = 8 850 390.00 USD.
Do đó, mức đòn bẩy 1:1000 được cung cấp cho 200 000 USD đầu tiên, mức đòn bẩy 1:500 cho 200 000 USD tiếp theo, mức đòn bẩy 1:200 cho 4 000 000 USD kế tiếp, mức đòn bẩy 1:100 cho 2 000 000 USD tiếp theo, và mức đòn bẩy 1:25 cho số tiền còn lại.
Số dư là: 200 000 / 1000 + 1 800 000 / 500 + 4 000 000 / 200 + 2 000 000 / 100 + 850 390 / 25 = 77 815.60 USD
Bước 6
Giả sử bạn đóng vị thế số 3 (Mua 10 lô GBPUSD 1.4590)
Giá trị danh nghĩa là: 1 459 000 USD.
Giá trị danh nghĩa gộp của cả bốn vị thế được (có tính đến vị trí thứ ba hai đã bị đóng):
145 840 (cho vị thế số 1) + 658 750 (cho vị thế số 2) + 3 949 200 (cho vị thế số 4) + 2 637 600 (cho vị thế số 5) = 7 391 390.00 USD.
Khi Vị thế số 3 đã đóng, tổng giá trị danh nghĩa cũng giảm, dẫn đến giảm số dư bắt buộc. Phần vượt quá 8 000 000 USD được lấy ra trước tiên và cùng với nó là đòn bẩy 1:25.
Số dư là: 200 000 / 1000 + 1 800 000 / 500 + 4 000 000 / 200 + 1 391 390 / 100 = 37 713.90 USD
Bước 1
Giả sử bạn nạp 3.000 USD vào tài khoản Fixed spread. Số dư của bạn là 3.000 USD. Do bạn không có các vị thế mở và giá trị tài sản của bạn dưới 5.000 USD, mức đòn bẩy của bạn sẽ là 1:500.
Bước 2
Giả sử bạn đã giao dịch được một tháng, đã đóng tất cả các vị thế và kiếm được 2.500 USD. Số dư của bạn là 5.500 USD. Trong trường hợp này, đòn bẩy cho các giao dịch sau sẽ là 1:200.
Bước 3
Bạn tiếp tục giao dịch thành công và sau khi đóng tất cả các vị thế, bạn thu được lợi nhuận 10.000 USD. Giá trị tài sản của bạn đạt mức 15.500 USD. Do đó, đòn bẩy của bạn cho các giao dịch sau sẽ là 1:100.
Bước 4
Do ForexTime (FXTM) không giới hạn về tiền nạp tối đa đối với tài khoản Fixed spread, bạn quyết định chuyển 15.000 USD khỏi tài khoản Standard.mt4. Giá trị tài sản của bạn đạt mức 30.500 USD. Đòn bẩy của bạn cho các giao dịch sau là 1:50.
Bước 5
Bạn giao dịch thành công và giá trị tài sản của bạn đạt mức 50.000 USD. Buổi tối cùng ngày, vào lúc 22:00 MT Server Time, đòn bẩy cho tất cả các giao dịch sau của bạn được cố định ở mức 1:25 nếu giá trị tài sản của bạn không giảm xuống dưới ngưỡng 50.000 USD.
Bước 6
Bạn quyết định rút số tiền lợi nhuận và chỉ để lại 3.000 USD trong tài khoản của mình. Như vậy giá trị tài sản của bạn chỉ còn dưới 5.000 USD. Đòn bẩy của bạn trở lại mức 1:500.
Từ khóa » Chọn đòn Bẩy Bao Nhiêu Forex
-
Tỷ Lệ đòn Bẩy Tốt Nhất Trong Giao Dịch Forex - LiteFinance
-
NÊN CHỌN ĐÒN BẨY FOREX BAO NHIÊU? - LinkedIn
-
Đòn Bẩy (Leverage) Là Gì? Nên Sử Dụng đòn Bẩy Bao Nhiêu Trong ...
-
Đòn Bẩy Forex Là Gì? Nên Chọn đòn Bẩy Là Bao Nhiêu? - Crypto Việt
-
Đòn Bẩy Là Gì - đòn Bẩy Forex - IFC Markets
-
Đòn Bẩy Tài Chính Là Gì? Cách Tính đòn Bẩy Trong Forex
-
Đòn Bẩy Là Gì? Nên Chọn đòn Bẩy Bao Nhiêu Forex Là Phù Hợp
-
Đòn Bẩy Và Ký Quỹ- Tìm Hiểu Về FX Trading Và Các Chiến Lược Dùng ...
-
Bạn Hay Dùng đòn Bẩy Bao Nhiêu? - TraderViet
-
Đòn Bẩy Và Biên Lợi Nhuận Cho Tài Khoản Pro |ThinkMarkets|VN
-
Đòn Bẩy & Margin | Xác Định Cách Bạn Giao Dịch | Tickmill
-
NÊN CHỌN ĐÒN BẨY BAO NHIÊU KHI GIAO DỊCH FOREX?
-
Đặt Cọc Và đòn Bẩy - XM
-
Đòn Bẩy Và Ký Quỹ. Cách Sử Dụng Các Tính Năng Này Trong Giao Dịch ...