Yêu Dấu - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Từ ghép giữa yêu +dấu.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
iəw˧˧ zəw˧˥iəw˧˥ jə̰w˩˧iəw˧˧ jəw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
iəw˧˥ ɟəw˩˩iəw˧˥˧ ɟə̰w˩˧

Động từ

yêu dấu

  1. (văn chương) Yêu thiết tha và sâu sắc. Quê hương yêu dấu. Đứa con yêu dấu. Người bạn đời yêu dấu.
    • 1934, Khái Hưng, “Bên lò sưởi”, trong Nửa chừng xuân: Rồi thỉnh thoảng hưởng một vài giờ thư nhàn mà tưởng nhớ tới em, mà yêu dấu cái hình ảnh dịu dàng của em, cái linh hồn cao thượng của em.
    • 2020, Thành Nhơn, Đi tìm miền Tây yêu dấu - Kỳ 1: Vắng rồi chiếc cân treo của mẹ, Tuổi Trẻ Online: Những câu chuyện ngày ấy bây giờ gần gũi và đầy xúc cảm về miền Tây yêu dấu...

Đồng nghĩa

[sửa]
  • dấu yêu

Dịch

Yêu thiết tha và sâu sắc
  • Tiếng Anh: to love dearly; to cherish(en)
  • Tiếng Trung Quốc
    • Tiếng Quan Thoại: 疼愛/ 疼爱(zh) (téng'ài), 親愛/ 亲爱(zh) (qīn'ài), 鍾愛/ 钟爱(zh) (zhōng'ài)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “yêu dấu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=yêu_dấu&oldid=2103955” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Từ ghép tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
  • Ngôn ngữ văn chương tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
  • Mục từ có bản dịch tiếng Quan Thoại
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục yêu dấu 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Dấu / Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt