Yêu Kiều - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
- Yêu: sắc đẹp; kiều: mềm mỏng
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| iəw˧˧ kiə̤w˨˩ | iəw˧˥ kiəw˧˧ | iəw˧˧ kiəw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| iəw˧˥ kiəw˧˧ | iəw˧˥˧ kiəw˧˧ | ||
Tính từ
yêu kiều
- (Xem từ nguyên 1) Nói người phụ nữ xinh xắn, mềm mại. Người yêu kiều như thế, ai mà chẳng quý.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “yêu kiều”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Thiếu Nữ Yêu Kiều Là Gì
-
Từ Yêu Kiều Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Yêu Kiều Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Yêu Kiều Là Gì? định Nghĩa
-
Yêu Kiều
-
Nghĩa Của Từ Yêu Kiều - Từ điển Việt
-
Yêu Kiều Là Gì? - Hoc24
-
Yêu Kiều Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "yêu Kiều" - Là Gì?
-
Ý Nghĩa Của Yêu Kiều Là Gì
-
Yêu Kiều Là Gì - Từ Điển Tiếng Việt Yêu Kiều
-
Thiếu Nữ Yêu Kiều Bên "Nữ Hoàng Tháng Tư" - Dân Việt
-
Nghĩa Của Từ Yêu Kiều Bằng Tiếng Anh
-
Những Bài Thơ Hay Viết Về Phụ Nữ Việt Nam