YÊU TẤT CẢ MỌI NGƯỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
YÊU TẤT CẢ MỌI NGƯỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch yêu tất cả mọi người
love all people
yêu tất cả mọi người
{-}
Phong cách/chủ đề:
I love all of them.Có vẻ như bác yêu tất cả mọi người!!
Sounds like you love them all!Tom yêu tất cả mọi người”.
Kim loved all of them.”.Bạn có thể yêu tất cả mọi người.
But you can LOVE everyone.Tớ yêu tất cả mọi người trong gia đình.”.
I love everyone in my family.”. Mọi người cũng dịch yêuthươngtấtcảmọingười
yêucầutấtcảmọingười
Cũng giống như có người nói, anh ta yêu tất cả mọi người.
This is like a certain person who says he loves everyone.Hãy cố yêu tất cả mọi người.
Try to love everybody.Yêu tất cả mọi người mà không phân biệt chủng tộc.
We love everyone and are not racist.Thiên Chúa yêu tất cả mọi người như nhau.
God does love everyone equally.Anh yêu mọi thứ trong cuộc đời này, yêu tất cả mọi người và mọi vật.
I am down to earth, love all people and all things.Michael yêu tất cả mọi người.
Michael just loved everybody.Quy luật phát huysức mạnh của trái tim của ta là“ Yêu tất cả mọi người, kể cả kẻ thù”.
The command should not be understood abstractly,‘love all people, including even enemies.'.Anh phải yêu tất cả mọi người như nhau.
We must love everyone equally.Anh yêu em, Serena,” cô nói thêm trước khi thêm“ Anh yêu em, mẹ, anh yêu tất cả mọi người”.
I love you, Serena" she said, before adding"I love you, mom; I love everybody".Tớ yêu tất cả mọi người trong Konoha này!”.
I love everyone in this room!”.Tôi nhớ rằng Chúa Giê- xu bảo chúng ta yêu tất cả mọi người, nhưng điều đó là không thể đúng không?
I remember that Jesus told us to love everyone, but that's impossible, isn't it?Tôi yêu tất cả mọi người và một lần nữa xin cám ơn mọi người…".
I love you all guys and once again, thank you.'.Đức Chúa Trời yêu tất cả mọi người trên thế gian này.
God love all the people in this world.Tôi yêu tất cả mọi người, dù giàu hay nghèo, nhưng ở những vị trí đặc biệt trong nội các, tôi không muốn người nghèo.
I love all people, rich or poor, but in those particular positions, I just don't want a poor person.Đức Chúa Trời yêu tất cả mọi người trên thế gian này.
God the Father Loves everyone in this world.Tôi yêu tất cả mọi người, dù họ giàu hay nghèo, nhưng với các vị trí nhất định, tôi chỉ không muốn một người nghèo.
And I love all people, rich or poor, but in those particular positions I just don't want a poor person.Trong đó cô đã viết,Nhiệm vụ đặc biệt của tôi trên trái đất là yêu tất cả mọi người và phục vụ bất cứ khi nào cần thiết.
In it she had written,“My special mission on earth is to love all people and to serve whenever needed.Anh phải yêu tất cả mọi người như nhau.
You have to love everybody the same.Vào năm 1988 rằng:" Có lẽ tôi đã nhìn thếgiới của chúng ta với lăng kính màu hồng nhưng tôi yêu tất cả mọi người trên hành tinh này.
In 1988 which reads:“Maybe Ilook at the world through rose colored glasses but I love people all over the world.Thiên Chúa yêu tất cả mọi người như nhau.
God Loves everybody equally the same.Nếu tôi yêu thật lòng ai đó tức là tôi yêu tất cả mọi người, tôi yêu thế giới này, yêu cuộc sống này.
If I truly love one person I love all persons, I love the world, I love life.Chúa Jêsus yêu tất cả mọi người- kể cả những wakeari mà xã hội gạt sang một bên.
Jesus loves all people- including the wakeari who society casts aside.Mục sư tin rằngđây là một lời nói dối bởi vì họ yêu tất cả mọi người, họ rao giảng Tin Mừng và mang lại tất cả những người xem chương trình cơ hội để chấp nhận Chúa Giêsu.
Pastors believe that this is a lie because they love all people, they preach the Gospel and brings in all the programs viewers the opportunity to accept Jesus.Rất nhiều Boston Terriers yêu tất cả mọi người họ gặp và không bao giờ thấy bất cứ ai như một" người lạ".
A lot of Boston Terriers love everyone they meet and don't ever see anyone as a"stranger".Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0222 ![]()
![]()
yêu taoyêu tất cả mọi thứ

Tiếng việt-Tiếng anh
yêu tất cả mọi người English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Yêu tất cả mọi người trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
yêu thương tất cả mọi ngườilove all peopleyêu cầu tất cả mọi ngườiasking everyoneurge everyoneask everyoneTừng chữ dịch
yêudanh từlovedearloveryêutính từbelovedyêuđộng từlovedtấtđại từeverythingcảngười xác địnhbothcảtính từwholeentirecảtrạng từevencảat allmọingười xác địnhalleveryanymọiđại từeverythingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tiếng Anh Dịch Tôi Yêu Tất Cả Mọi Người
-
TÔI YÊU TẤT CẢ CÁC BẠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Tôi Yêu Tất Cả Mọi Người! Dịch
-
Tôi Yêu Tất Cả Mọi Người Dịch - Phát Hiện Ngôn Ngữ - I Love Translation
-
Tôi Yêu Mọi Người Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Yêu Tất Cả Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Tôi Yêu Tất Cả Các Bạn In English With Examples
-
Tôi Yêu Tất Cả Các Bạn | English Translation & Examples - ru
-
Người Tôi Yêu Nhất Tiếng Anh Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
"I Love My Whole Family." - Duolingo
-
28 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Tình Yêu Dễ Thương - British Council
-
Tôi Yêu Các Bạn Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Cách Nói “tôi Yêu Bạn” Bằng 10 Ngôn Ngữ Khác Nhau ‹ GO Blog
-
10 Cách Thể Hiện Tình Yêu Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Nói Câu Này Trong Tiếng Anh (Mỹ) Như Thế Nào? "tôi Yêu Tất Cả Các Bạn"