YÊU THÍCH KHÁM PHÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
YÊU THÍCH KHÁM PHÁ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch yêu thích khám phá
love to explore
thích khám pháyêu thích khám pháyêu thương để khám pháthích tìm tòilove to discover
thích khám pháloves to explore
thích khám pháyêu thích khám pháyêu thương để khám pháthích tìm tòi
{-}
Phong cách/chủ đề:
I love discovery in science.Con người yêu thích khám phá và sáng tạo.
People love to discover and create.Nếu bạn là người yêu thích khám phá….
If you are someone who loves to explore….Mình yêu thích khám phá các loại âm thanh.
I love to discover new sounds.Thử thách: Để con yêu thích khám phá thiên nhiên.
Explore: My dad loves to explore nature.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcơ hội khám pháphá kỷ lục hành trình khám phátự do khám phábờ vực phá sản nạo phá thai thời gian khám pháquá trình khám pháphá luật khả năng khám pháHơnSử dụng với trạng từphá hỏng khám phá nhiều hơn phá nát phá vỡ dễ dàng phá hư Sử dụng với động từbị phá hủy bị phá vỡ bị tàn phámuốn khám phákhám phá cách bắt đầu khám phákhám phá thêm thích khám phábị phá huỷ tuyên bố phá sản HơnMình yêu thích khám phá các loại âm thanh.
I love discovering new sounds.Là địa điểm dành cho những ai yêu thích khám phá và phải có sự can đảm.
A place for those who love to explore and must have the courage.Tôi luôn yêu thích khám phá những nơi mới mẻ ở Tokyo.
We just love exploring new places in Texas.Đây như là một địa điểm lý tưởng cho những ai muốn thử tháchlòng can đảm của bản thân và yêu thích khám phá địa hình đồi núi.
This as an ideal venuechho who want to challenge their own courage and love to explore the hilly terrain.ISFP yêu thích khám phá và theo đuổi cái mới, những ý tưởng và hoạt động mới.
ISFPs love exploring and embracing new things, ideas, and activities.Làm thế nào Arsene Wenger đã yêu thích khám phá bí mật thành công của Madrid.
How Arsene Wenger would have loved to discover the secret of Madrid's success.ISFP yêu thích khám phá và theo đuổi cái mới, những ý tưởng và hoạt động mới.
ISFPs love to explore and pursue new things, new ideas, and activities.Top Chef là địa điểm cho những người sành ăn yêu thích khám phá sự đa dạng của ẩm thực thế giới và trải nghiệm sự mới mẻ.
Top Chef is a destination for food lovers to explore the diversity of international cuisine and enjoy a refreshing dining experience.Nếu bạn yêu thích khám phá và trải nghiệm các chuyến du lịch mạo hiểm, các tháng từ tháng 11 đến tháng 4 phù hợp với bạn.
If you adore exploring and experiencing adventurous tours, months from November to April are suitable to you.Ngoài ra, đất nước này còn có nhiều địa điểmlý tưởng cho du học sinh yêu thích khám phá với nhiều đỉnh núi, rừng tự nhiên đẹp.
In addition,this country also has many ideal locations for students who love to explore with many peaks, beautiful natural forests.( Dân trí)- Những ai yêu thích khám phá vùng cao thì đường Hạnh Phúc là một hành trình đặc biệt.
For those who love to explore the highlands,“the happy path” is a really special journey.Homestay“ Homestay” là loạihình du lịch xanh lý tưởng đối với du khách yêu thích khám phá văn hóa tại bản địa. Đến….
Homestay Homestay” is theideal type of green tourism for visitors who love to explore the local culture. Come with us you will have a comfortable stopover.Nếu bạn là du khách yêu thích khám phá thiên nhiên thì công viên quốc gia Bokor sẽ là điểm đến bạn không nên bỏ qua.
If you love to explore nature, Bokor National Park is a destination you should not miss.Ayutthaya được UNESCO công nhận là Di sản Văn hóa Thế giới,là địa điểm lý tưởng cho những ai yêu thích khám phá và tìm hiểu lịch sử khi đến du lịch Thái Lan.
Hue has been recognized by UNESCO as a World Cultural Heritage,is an ideal place for those who love to explore history.Họ đặc biệt yêu thích khám phá cảnh vịnh bằng việc chèo thuyền kayak, theo họ đây là điều tuyệt vời và hấp dẫn nhất ở vịnh Hạ Long;
They especially love to explore the bay with kayaking, they think this is the best and most attractive thing in Halong Bay;ITT- Nếu đang theo học chương trìnhtrung học quốc tế IGCSE và yêu thích khám phá thế giới đa dạng xung quanh, bạn nên lựa chọn học IGCSE Biology tại TPHCM.
ITT- If you are attending IGCSE program and love to explore a diverse world, you should choose to study IGCSE Biology in HCMC.Nhưng những ai yêu thích khám phá thì thích đi tàu ngư dân hơn vừa mang lại cảm giác bồng bềnh trên sóng nước, vừa có thể ngắm cảnh và chụp ảnh.
But those who love to explore the love boat fishermen bring sense than just floating on the waves, but you can also admire and take pictures.Luxor lưu giữ được nhiều dấu ấn Ai Cập cổ đại với những ngôi mộ của các Pharaoh, đền Karnak xinh đẹp,đền Hatshepsut thu hút những du khách yêu thích khám phá lịch sử.
Luxor preserves many ancient Egyptian stamps with the tombs of the Pharaohs, the beautiful Karnak temple,the Hatshepsut temple attracting visitors who love to explore the history.Mua vé Museumsufer- Đối với những người bạn yêu thích khám phá viện bảo tàng, thẻ tham quan hai ngày này sẽ giúp bạn tiết kiệm được nhiều tiền.
Purchase a Museumsufer ticket- For those of you that love checking out museums, this two-day pass will save you tons of money.Cùng với những món ăn Việt khác khẳng định văn hóa ẩm thực độc đáo của ViệtNam, Bún Bò Huế đã góp phần làm thỏa mãn những tâm hồn yêu thích khám phá văn hóa qua ẩm thực.
Along with other Vietnamese dishes affirming the unique culinary culture of Vietnam,Bun Bo Hue has contributed to satisfy the souls who love to explore culture through cuisine.Nhưng lớp khán giả tân thời gồm những người yêu thích khám phá cái mới và cái phức tạp khước từ việc nhìn những đam mê của họ trong giới hạn nhị nguyên như thế.
But this new audience of people who love the discovery of the new and the complex simply refuse to see their passions in such binary terms.Trong đêm mùa đông lạnh giá trên núi, ngồi trong một nhà hàng ấm áp bên bếp lửa đỏ và thưởng thức món Cháo Ấu Tẩu cũng làmột mối quan tâm dành cho những ai yêu thích khám phá những điều mới mẻ.
In the cold winter night in the mountains, sitting in a warm restaurant by the red flame kitchen andsavor Au Tau porridge is also an interest for those who love to discover new things.Bruno Dreux( Rio de Janeiro, Brazil):“ Pô ảnh này chụp tại một vùng nông thôn của Rio có tên Vargem Grande,nơi đứa con trai 3 tuổi của tôi- Felipe- yêu thích khám phá khu đường đua môtô với chiếc xe đạp gỗ của mình.
This shot was taken in a rural area of Rio called Vargem Grande, where Felipe,3 years old and my oldest son, loves to explore the motocross track with his wooden bike.Nơi đây được thiên nhiên ưu ái với 9 thác nước nhỏ nằm gần nhau cùng với sự đa dạng về địa hình, địa vật đã tạo nên một địa điểm vuichơi rất thú vị dành cho những ai yêu thích khám phá vẻ đẹp hoang sơ của thiên nhiên.
This place is endowed with nine small waterfalls located close together and a variety of terrains,which creates a very interesting place for those who love to explore the beauty of wild nature.Tọa lạc trên hòn đảo Borneo, Miri và Kuching- 2 thành phố thuộc bang Sarawak là những năm gần đây đã trởthành điểm đến hấp dẫn cho những ai yêu thích khám phá nền văn hóa đa dạng của miền Đông Malaysia.
Situated on the island of Borneo, Miri, and Kuching- two cities in the state of Sarawak have inrecent years become an attractive destination for those who love exploring the diverse culture of East Malaysia.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 43, Thời gian: 0.0194 ![]()
yêu thích khácyêu thích khi

Tiếng việt-Tiếng anh
yêu thích khám phá English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Yêu thích khám phá trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
yêudanh từlovedearloveryêutính từbelovedyêuđộng từlovedthíchdanh từlovethíchđộng từpreferenjoythíchto likethíchtính từfavoritekhámdanh từexaminationexamclinickhámđộng từdiscoverexplorepháđộng từdestroydisruptTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thích Khám Phá Tiếng Anh Là Gì
-
THÍCH KHÁM PHÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Thích Khám Phá In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Phép Tịnh Tiến Khám Phá Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
KHÁM PHÁ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tôi Thích Khám Phá Những Vùng In English With Examples
-
Top 19 Khám Phá Trong Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2021 - Trangwiki
-
Thích Khám Phá Tiếng Anh Là Gì
-
72 Tính Từ Tiếng Anh Miêu Tả Tính Cách - Language Link Academic
-
Khám Phá Văn Hoá Thế Giới Qua Những Bài Học Anh Ngữ Sinh động
-
ĐI PHƯỢT & DU LỊCH BỤI TIẾNG ANH LÀ GÌ?
-
Cùng Bé Khám Phá Thiên Nhiên Bằng Tiếng Anh - AMES English
-
5 THÀNH NGỮ TIẾNG ANH VỀ DU LỊCH - Wall Street English
-
"Bỏ Túi" 5 Thành Ngữ Tiếng Anh Chủ đề Du Lịch Thú Vị - Express English