YOU'RE BLUSHING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
YOU'RE BLUSHING Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch you're
bạn đangbạn làanh làanh đangbạn đãblushing
đỏ mặtblushingđỏ mặt xấu hổửng hồnglựng
{-}
Phong cách/chủ đề:
Coi em đỏ mặt kìa.You're blushing.
Bạn đang blushing.You're blushing, Miss Eyre.
Cô đang đỏ mặt kìa, cô Eyre.You're blushing.- No, I'm not blushing and I'm sunburned.
Cậu đang đỏ mặt kìa đâu có… tớ bị cháy nắng á.Your natural shyness is easy to spot, as your face is blushing, and you're struggling to keep eye contact with everyone you're introduced to.
Sự e thẹn tự nhiên của bạnrất dễ nhận ra vì mặt bạn đỏ lên và bạn đang tranh đấu để giữ được sự giao tiếp bằng mắt với những người mà bạn được giới thiệu.I believe you are blushing, Mr. Big Artiste.
Em tin rằng anh đang đỏ mặt, ông nghệ sĩ bự ạ.So that's why you were blushing in the car.
Vậy đó là lý do bà đỏ mặt khi ở trong xe.When you relax, imagine that you are blushing.
Khi bạn thư giãn, hãy hình dung rằng bạn đang đỏ mặt.If you take out the parts where the female character is blushing or chewing her lips, the book will be down to about 50 pages.
Nếu bạn bỏ những phần mà nữ chính bẽn lẽn hay cắn môi, quyển sách chỉ còn dày 50 trang.Aurelio, you always make be blush.
Aurelio, ông luôn làm tôi đỏ mặt.You're totally blushing..
Cô đang đỏ mặt đấy.Should I be blushing?
Tôi có nên bluff?I kiss Julie to hide the fact that I'm blushing.
Tôi hôn Julie để giấu việc tôi đang đỏ mặt.Her Highness Aoi's so happy that she's blushing when she's with Akagi.
Tiểu thư Aoi đã rất vui, bằng chứng là cô ấy đỏ mặt khi ở bên Akagi.I am blushing as I write, for although I think he loves me, he has not told me so in words.
Mình thẹn đỏ mặt khi viết ra những điều này đấy, bởi vì mình nghĩ dù anh ấy yêu mình, anh ấy cũng chưa hề nói với mình thành lời.Miss Lewis surveyed the circle to see who was blushing, whose head was raised higher than usual, who was smiling at having been favored with the button.
Cô Lewis dò xét vòng tròn xem ai đỏ mặt, ai ngẩng cao đầu hơn bình thường, ai cười vì được ưu ái cho cái cúc.Perhaps I was mistaken, but it looked like he was blushing.
Có lẽ là tôi đã nhầm, nhưng giọng hắn ta có vẻ như đang run rẩy.She was a Vampire girl who seemed to be blushing in embarrassment- which was actually quite surprising when he thought about it.
Cô là một Vampire nữ và là người dường như bị đỏ mặt khi xấu hổ- thực sự anh khá ngạc nhiên khi nghĩ về điều đó.And why are you blushing?
Tại sao bạn lại muốn bluff?But why are you blushing?
Tại sao bạn lại muốn bluff?Now you're making me blush.
Hiện giờ mình đang rất ưng Blush của EM.You're making me blush.
Ông đang làm tôi xấu hổ!If you know that blushing is caused by stress,you should consider taking the therapy so you can learn how to cope with your condition.
Nếu bạn biết rằng đỏ mặt là do căng thẳng,bạn nên xem xét tiến hành trị liệu như là phương pháp để bạn có thể học cách đối phó với tình trạng của mình.What's you favorite blushes?
Blushes yêu thích của bạn là gì?For you will not be confounded, and you will not blush.
Đối với bạn sẽ không bị xấu hổ, và bạn sẽ không đỏ mặt.So, the best way is to try to relax,especially if you are in a situation where you know that avoiding blush is very important.
Vì vậy, cách tốt nhất là bạn nên cố gắng thư giãn,đặc biệt nếu bạn đang trong tình huống mà bạn biết rằng tránh đỏ mặt là điều rất quan trọng.Some people think that using powder blush is a lot trickier when compared to cream blushes because you have to know just how many layers of it are needed in order to achieve your desired effect.
Một số người nghĩ rằng việc sử dụng bột blush là rất phức tạp hơn khi so sánh với kem blushes bởi vì bạn phải biết chỉ cần bao nhiêu lớp của nó là cần thiết để đạt được hiệu quả mong muốn của bạn..He's blushing for his portrait being made!
Anh ta ngại vì được vẽ chân dung!The pale face of Chairman Kang's wife was slightly blushing.
Gương mặt nhợtnhạt của vợ Chủ tịch Kang đã hơi đỏ.He is blushing. He's blushing for his portrait being made!
Anh ta đang đỏ mặt. Anh ta ngại vì được vẽ chân dung!Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 459, Thời gian: 0.0462 ![]()
![]()
you're bettingyou're bleeding

Tiếng anh-Tiếng việt
you're blushing English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng You're blushing trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
You're blushing trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - tu rougis
- Hà lan - bloos je
- Tiếng ả rập - أنت تخجل
- Tiếng do thái - אתה מסמיק
- Người hy lạp - κοκκίνισες
- Người hungary - elpirultál
- Tiếng rumani - roşeşti
- Thổ nhĩ kỳ - yüzün kızardı
- Đánh bóng - rumienisz się
- Người ý - sei tutto rosso
- Tiếng croatia - crveniš
- Người tây ban nha - estás sonrojada
- Người ăn chay trường - изчервяваш се
- Tiếng mã lai - kau merah kemalu-maluan
- Bồ đào nha - estás a corar
- Séc - červenáš se
- Tiếng nga - ты покраснел
Từng chữ dịch
blushingđỏ mặtđỏ mặt xấu hổửng hồngblushingđộng từblushingblushingdanh từlựngbeđộng từbịcóbetrạng từđangrấtbelà mộtblushđỏ mặtmá hồngphấn hồngblushdanh từblushửngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bạn ấy đỏ Bừng Mặt Vì Xấu Hổ
-
A. Bạn ấy đỏ Bừng Mặt Vì Xấu Hổ. B. Mặt Trời đỏ Rực Như Một Hòn Lửa ...
-
Gạch Chân Các Từ Chỉ đặc điểm Có Trong Các Câu Sau: Bạn ấy đỏ ...
-
Gạch Chân Từ Chỉ đặc điểm - Giải Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 - Lazi
-
[PDF] BÀI TẬP ÔN TẬP TOÁN - LỚP 2 1. Đúng Ghi Đ , Sai Ghi S
-
Thấy Tôi đến Nhà Chơi, Mẹ Chồng Tương Lai Nhẹ Nhàng Dúi Vào Tay Tôi ...
-
Red In The Face, Be Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Từ đồng Nghĩa
-
Người ấy Là Ai Tập 5: Nàng Thơ Nước Pháp đỏ Bừng Mặt Vì Chọn ...
-
Đặt Câu Với Từ "đỏ Mặt" - Dictionary ()
-
ĐANG ĐỎ BỪNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex