Zn(OH)2 Kết Tủa Màu Gì, Zn(OH)2 Có Tan Không - Toploigiai
Câu hỏi: Zn(OH)2 kết tủa màu gì, Zn(OH)2 có tan không, Zn(OH)2 kết tủa màu gì
Lời giải:
Zn(OH)2 kết tủa có màu gì ?
Hydroxit kẽm hay kẽm hydroxit là một hyđroxit lưỡng tính. Công thức hóa học của nó là Zn(OH)2.
Quá trình tạo nên kết tủa kẽm hidroxit được mô tả bởi phương trình ion như sau:
Zn2+ + OH- = Zn(OH)2
Những chất, hợp chất khi hòa tan vào dung dịch phân li được ra Zn2+ tác dụng được với những chất, hợp chất khi hòa tan vào dung dịch phân li ra được OH- thì có thể phản ứng được với nhau.Tuy nhiên, kết tủa kẽm hidroxit cũng là một hợp chất lưỡng tính nên sử dụng OH- ở lượng vừa đủ để thu được kết tủa lớn nhất.
Nhận biết: Hòa tan Zn(OH)2 trong dung dịch NaOH đặc, thấy chất rắn tan dần:
2NaOH + Zn(OH)2→ Na2ZnO2 + 2H2O
Cùng Top lời giải đi tìm hiểu chi tiết về Zn(OH)2 nhé.
Mục lục nội dung I. Định nghĩaII. Tính chất vật lí & nhận biếtIII. Tính chất hóa họcIV. Điều chếV. Ứng dụngI. Định nghĩa
- Định nghĩa: Kẽm hiđroxit là một hiđroxit lưỡng tính. Công thức hóa học là Zn(OH)2.
- Công thức phân tử: Zn(OH)2
- Công thức cấu tạo: HO – Zn – OH
II. Tính chất vật lí & nhận biết
- Tính chất vật lí: Là chất bột, màu trắng, không tan trong nước, nóng chảy ở 125oC.
- Nhận biết: Hòa tan Zn(OH)2 trong dung dịch NaOH đặc, thấy chất rắn tan dần:
2NaOH + Zn(OH)2→ Na2ZnO2 + 2H2O
III. Tính chất hóa học
- Mang tính chất của hiđroxit lưỡng tính.
Phản ứng với axit
Zn(OH)2 + 2HCl → ZnCl2 + 2H2O
Zn(OH)2 + H2SO4 → ZnSO4 + 2H2O
Ngoài ra, Zn(OH)2 còn tan trong dung dịch amoniac dư do Zn2+ tạo phức được với các phối tử NH3:
Zn(OH)2 + 4NH3 → [Zn(NH3)4](OH)2
Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O
Zn(OH)2 + 4NH3 → [Zn(NH3)4](OH)2
* Lưu ý: Phản ứng hóa học này dùng để phân biệt Zn(OH)2 và Al(OH)3
Kém bền với nhiệt, Zn(OH)2 bị nhiệt phân hủy tạo thành Kẽm oxit và nước.
Zn(OH)2 còn tác dụng với các axit hữu cơ như:
2CH3COOH + Zn(OH)2 → (CH3CCO)2Zn + 2H2O
IV. Điều chế
- Kẽm hiđroxit có thể được điều chế bởi phản ứng kẽm clorua hay kẽm sunfat với natri hiđroxit vừa đủ:
ZnCl2 + 2NaOH → 2NaCl + Zn(OH)2↓
ZnSO4 + 2NaOH → Na2SO4 +Zn(OH)2↓
V. Ứng dụng
- Được sử dụng trong y học như một tác nhân hấp phụ để hút máu trong các băng y tế lớn. Những băng này được sử dụng sau khi phẫu thuật.
- Được sử dụng cho băng cẩn thận nơi nó hoạt động như một retentive. Băng khổng lồ được sử dụng sau thủ tục y tế được bao phủ bởi hợp chất kẽm để hấp thu máu từ chấn thương.
- Được sử dụng như một chất trung gian để sản xuất thương mại thuốc trừ sâu và sắc tố.
Từ khóa » đặc điểm Zn(oh)2
-
Đặc điểm Phân Li Zn(OH)2 Trong Nước Là A. Theo Kiểu Bazơ. - Khóa Học
-
Đặc điểm Phân Li Zn(OH)2 Trong Nước Là Theo Kiểu Bazơ. - Khóa Học
-
Top 15 đặc điểm Zn(oh)2
-
Đặc điểm Phân Li Zn(OH)2 Trong Nước Là
-
Zn(OH)2 Là Chất điện Li Mạnh Hay Yếu
-
Kẽm Hydroxide – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đặc điểm Phân Li ZnOH 2 Trong Nước Là Theo Kiểu Bazơ Vì - Tự Học 365
-
đặc điểm Phân Li Zn(OH)2 Trong Nước Là - TopLoigiai
-
Đặc điểm Phân Li Zn(OH)2 Trong Nước Là Theo Kiểu Bazơ.
-
Đặc điểm Phân Li Zn(OH)2 Trong Nước Là A. Theo Kiểu Bazơ....
-
Tính Chất Của Kẽm Hidroxit Zn(OH)2 - Haylamdo
-
Đặc điểm Phân Li Zn(OH)2 Trong Nước Là . Theo Kiểu Bazơ
-
Đặc điểm Phân Li Znoh2 Trong Nước Là
-
Đặc điểm Phân Li Zn(OH)2 Trong Nước Là - Trắc Nghiệm Online