1.Hoàn Thanhd Các Sơ đồ Phản ứng Sau: A) H2O ---> H2 + ... - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Lớp 8
- Hóa học lớp 8
- CHƯƠNG I: CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ
Chủ đề
- Bài 1: Mở đầu môn hóa học
- Bài 3: Bài thực hành 1
- Bài 4: Nguyên tử
- Bài 5: Nguyên tố hóa học
- Bài 2: Chất
- Bài 6: Đơn chất và hợp chất - Phân tử
- Bài 7: Bài thực hành 2
- Bài 8: Bài luyện tập 1
- Bài 9: Công thức hóa học
- Bài 10: Hóa trị
- Bài 11: Bài luyện tập 2
- Lý thuyết
- Trắc nghiệm
- Giải bài tập SGK
- Hỏi đáp
- Đóng góp lý thuyết
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- Quỳnh Anh Tong
1.Hoàn thanhd các sơ đồ phản ứng sau:
a) H2O ---> H2 + O2
b) O2 + P ---> P2O5
c) H2+ Fe2O3----> Fe + H2O
d) Na + H2O ----> NaOH+H2
e) K2O + H2O ----> KOH
g) SO3+H2O ----> H2SO4
i) Fe+HCl---->FeCl2 + H2
k) CuO + H2------> Cu +H2O
l) Fe+O2----> Fe3O4
m) KNO3---->KNO2+O2
n) Al+Cl2----> AlCl3
Lớp 8 Hóa học Bài 11: Bài luyện tập 2 2 0
Gửi Hủy
Minh Nhân a) H2O ---> H2 + 1/2O2
b) 5O2 + 4P ---> 2P2O5
c) 3H2+ Fe2O3----> 2Fe + 3H2O
d) Na + H2O ----> NaOH+1/2H2
e) K2O + H2O ----> 2KOH
g) SO3+H2O ----> H2SO4
i) Fe+2HCl---->FeCl2 + H2
k) CuO + H2------> Cu +H2O
l) 3Fe+2O2----> Fe3O4
m) KNO3---->KNO2+1/2O2
n) Al+3/2Cl2----> AlCl3
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Phùng Hà Châu a) 2H2O \(\underrightarrow{to}\) 2H2 + O2
b) 5O2 + 4P \(\underrightarrow{to}\) 2P2O5
c) 3H2 + Fe2O3 \(\underrightarrow{to}\) 2Fe + 3H2O
d) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
e) K2O + H2O → 2KOH
g) SO3 + H2O → H2SO4
i) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
k) CuO + H2 \(\underrightarrow{to}\) Cu + H2O
l) 3Fe + 2O2 \(\underrightarrow{to}\) Fe3O4
m) 2KNO3 \(\underrightarrow{to}\) 2KNO2 + O2
n) 2Al + 3Cl2 \(\underrightarrow{to}\) 2AlCl3
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- Dương Tử Yến
1) Cân bằng các PTHH sau:
1. K + H2O ----> KOH + H2
2. Al + O2 ----> Al203
3. Al + H2SO4 ---> Al2(SO4)3 + H2
4.Al2O3 + HCl ---> AlCl3 + H2O
5. nAOH + H3Po4 ---> Na3PO4 + H2O
6. Fe + Hcl ---> FeCl2 + h2
Nhanh giúp mk nhé! Mk cần gấp luôn!!!><
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 11: Bài luyện tập 2 2 0
- Phi
Cho hỗn hợp A có khối lượng 17,86 gam gồm CuO, Al2O3 và FeO. Cho H2 dư qua A nung nóng, sau khi phản ứng xong thu được 3,6 gam H2O. Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch HCl dư, được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được 33,81 gam muối khan. Khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp A là: A. 3,46 gam. B. 1,86 gam. C. 1,53 gam. D. 3,06 gam.
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 11: Bài luyện tập 2 1 0
- nguỵet hàn
cho 12,12 g hỗn hợp gồm Fe Cu và Al vào dung dịch có chứa H2 SO4 loãng sau phản ứng thu được 9,408 lít
a) PTHH b) tính khối lượng từng kim loại c) tính khối H2SO4 đã dùng Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 11: Bài luyện tập 2 0 0
- Ánh girl xinh
a. Cho khí A có tỉ khối đối với khí SO2 là 0,25 và khí A có thành phần khối lượng các nguyên tố: 75%C. 25%H. Xác định CTHH của khí A
b. Trộn 0,5l khí A với 1,5l khí O2 rồi đốt. Sau khi phản ứng kết thúc thì thể tích hỗn hợp khí hoặc hơi sau phản ứng là bao nhiêu lít. Biết thể tích khí và hơi đo cùng điều kiện về nhiệt độ, và áp suất . Phản ứng xảy ra theo sơ đồ:
A + O2 ----> CO2+H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 11: Bài luyện tập 2 1 0
- Minh Hùng
Lập công thức hoá học của các hợp chất sau và tính phân tử khối: a/ Cu và O b/ S(VI) và O c/ K và (SO4) d/ Ba và (PO4) e/ Fe(III) và Cl f/ Al và (NO3) g/ P(V) và O h/ Zn và (OH) k/ Mg và (SO4) l/ Fe(II) và (SO3)
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 11: Bài luyện tập 2 1 0
- tusss
Hoà tan hoàn toàn m gam nhôm (Al) bằng dung dịch axit clohidric (HCl) vừa đủ, sau phản ứng thu được muối nhôm clorua (AlCl3) và 3,36 lít khí hidro (H2) đo ở đktc.
a. Viết phương trình phản ứng hoá học xảy ra.
b. Xác định giá trị của m.
b. Xác định số mol HCl đã tham gia phản ứng.
Cảm ơn các anh chị ạ
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 11: Bài luyện tập 2 1 0
- Minh Chu
Hoà tan hết 11 gam hỗn hợp Al và Fe trong dung dịch HCl dư thì thấy có 8,96 lít H2(đktc) thoát ra.Tính khối lượng từng kim loại
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 11: Bài luyện tập 2 1 0
- Linh Thùy
1. Cân bằng PT
FexOy+CO->FeO+CO2
2. nung nóng 8g CuO rồi dẫn h2 đi qua thấy có 5,6g cu tạo thành. tính H pư
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 11: Bài luyện tập 2 2 0
- phạm tường lam
Cân bằng các phương trình hóa học cho các sơ đồ ứng phía sau: FeCl2 + NaOH--------------> Fe(OH)2 + NaCl
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 11: Bài luyện tập 2 1 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 8 (Cánh Diều)
- Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 8 (Cánh Diều)
- Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Từ khóa » H2o Suy Ra H2 + O2
-
Phản ứng H2+O2=H2O (H2 +O2 → H2O) Gây Nổ Mạnh - Hóa Học 24H
-
H2O = H2 O2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
H2 O2 = H2O | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
H2 + O2 = H2O - Trình Cân Bằng Phản ứng Hoá Học - ChemicalAid
-
H2 + O2 - Cân Bằng Phương Trình Hóa Học - CungHocVui
-
H2O | H2 + O2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học - CungHocVui
-
Điều Kiện Phản ứng Của: H2O-> H2+O2
-
How To Balance H2 + O2 = H2O - YouTube
-
Phương Trình Phản Ứng Hóa Học H2 + O2 = H2O Là Gì, Phương ...
-
Chọn Hệ Số Lập Phương Trình Hóa Học Của Các Phản ứng Sau: H2 + O2
-
Nêu Tính Chất Vật Lí, Hóa Học Của H2, O2, H2O? - Thiện Bảo - HOC247
-
Viết Các Phương Pháp điều Chế Khí H2, O2, H2O - Nguyễn Lê Tín
-
Cho Phản ứng: 2H2 + O2 (->(((t^0))) ) 2H2O N
-
Chọn Phương án đúng: Phản ứng H2O2 (ℓ) ® H2O (ℓ) + ½ O2 (k ...