1 Vài Từ Lóng Hay Gặp Trong Tiếng Nhật
Có thể bạn quan tâm
Home » Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề » 1 Vài Từ lóng hay gặp trong tiếng Nhật
1 Vài Từ lóng hay gặp trong tiếng Nhật
1 Vài Từ lóng hay gặp trong tiếng Nhật. Mời các bạn cùng điểm lại 1 số từ lóng tiếng Nhật, hay dùng trong hội thoại thông thường.
さいきんどうよ Saikin douyo Dạo này cậu thế nào?
つかえない Tsukaenai Vô dụng (không dùng được).
ちょうむかつく Chouu mukatsuku Cực kỳ bực mình, tức kinh người
ちょううける Chouukeru Cực vui.
おかま Okama gay, đồng tính nam
.たべすぎておなかぱんぱん Tabesugite onaka pan pan. Ăn nhiều quá, bụng căng như trống
べろんべろん Beron beron Say ngất ngưởng
ねみい Nemii Buồn ngủ
ふざけるな! Huzakeruna Vơ va vớ vấn, dừng ngay mấy trò vớ vấn đó lại!
やるか? Yaruka? Muốn chơi à? chiến không? thích oánh nhau à?
わり Wari Xin lỗi,
うっせえ! Usssee! Lắm mồm, im lặng.
うるせー Uruse- Lắm mồm, im lặng.
ちょっとつきあって Chotto tsukiatte Đi với tôi 1 lúc
ってか tteka à này, à
てめー teme- mày
あけおめ Akeome Chúc mừng năm mới
しまった Shimatta Toi rồi, xong rồi, nguy rồi
ぴんぽん Pinpon Chuẩn, đúng rồi (dùng khi câu trả lời của đối phương là đúng)
そんなことしらない Sonnakoto shiranai. Mấy cái (vớ vẩn) đó tôi không biết
おす Osu Xin chào (buổi sáng)
やられた! Yarareta! Bị chơi khăm rồi.
だまれ Damare Im mồm
おい! Oi! ôi – dùng để gọi
おひさ Ohisa Lâu lắm không gặp
おぼえてろ Oboetero Nhớ đấy nhé.
かんべんしてくれ Kanben shitekure Xin tha cho tôi.
Trên đây là 1 Vài Từ lóng hay gặp trong tiếng Nhật. Tự học online hi vọng 1 Vài Từ lóng hay gặp trong tiếng Nhật này sẽ giúp các bạn giao tiếp tiếng Nhật thường ngày thuận lợi hơn.
We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
Từ khóa » Câm Mồm Tiếng Nhật Là Gì
-
Câm Mồm Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
-
Những Câu Chửi Bằng Tiếng Nhật Bá đạo Nhất - Du Học
-
"câm Mồm" Tiếng Nhật Là Gì? - EnglishTestStore
-
Im Mồm Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Mazii - TỪ LÓNG TRONG TIẾNG NHẬT 1. Baka/Aho ばか・あほ ...
-
Chửi Tục - TIENG NHAT 360
-
[Tiếng Nhật Giao Tiếp] – Nói "Lóng" Trong Tiếng Nhật
-
Im đi Trong Tiếng Nhật - Urusai Và Damare - Suki Desu
-
Những Câu Chửi Bằng Tiếng Nhật Hay Dùng Nhất
-
CÂM MỒM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
IM MỒM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Câm Mồm! Muốn Chết Hả?