10 Cụm 'bring + Giới Từ' - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
10 cụm 'bring + giới từ'
| to bring on | to make something happen, usually something bad Ex: - The loud music brought on another one of his headaches | mang đến cái gì, thường là cái không hay |
| to bring sth up (TALK) | to start to talk about a particular subject Ex: - She's always bringing up her health problems. | đề cập đến chủ đề gì đó khi nói chuyện |
| to bring out | To nurture and develop (a quality, for example) to best advantage Ex: - You bring out the best in me. | tôn lên, làm bật lên một giá trị hoặc điểm nổi bật nhất |
| to bring into | mang vào (nhà, địa điểm nào đó) | |
| to bring something away (from something) | to come away from some event with some important insight or information. Ex: - I brought some valuable advice away from the lecture. - She brought away some valuable advice from the meeting. | rút ra thông tin, kết luận gì từ một sự kiện |
| to bring over | to take someone or something from one place to the place where someone else is, especially their home. Ex: - I’ll bring my holiday photos over when I come. | mang ai hoặc cái gì từ chỗ này đến chỗ kia, nhất là mang về nhà người nói |
| to bring through | to take someone or something from one place and have them with you when you arrive somewhere else Ex: - When the letter arrives, can you ask Pam to bring it through? | mang ai hoặc cái gì từ chỗ này đến chỗ kia khi bạn đi đâu đó |
| to bring sb/sth along | to take someone or something with you | mang ai hoặc cái gì theo mình |
| to bring someone or something back | to make someone or something return| Ex: - Would you please bring the child back? Bring back my child! | đưa ai hoặc cái gì về nhà hoặc quay lại |
| to bring someone around | to bring someone for a visit; to bring someone for someone (else) to meet. Ex: - Please bring your wife around sometime. I'd love to meet her. | đưa ai đi chơi cùng |
- Quiz: Hậu tố 'ible' hay 'able'
- Quiz: Âm thanh của các loài động vật
Từ khóa » Bring Away Là Gì
-
Cấu Trúc Bring Trong Tiếng Anh Chuẩn Xác Nhất - Step Up English
-
BRING AWAY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Bring Away Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Từ đồng Nghĩa
-
Những Cụm động Từ đi Với Bring - Phrasal Verb - Cà Phê Du Học
-
10 CỤM ĐỘNG TỪ VỚI “BRING” CẦN... - Luyện Thi IELTS Nha Trang
-
Cấu Trúc Bring: [Cách Dùng, Ví Dụ&Bài Tập] Chi Tiết Nhất
-
BRING | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Cấu Trúc Bring Trong Tiếng Anh Chuẩn Xác Nhất - Pantado
-
Bỏ Túi 17 Cụm động Từ Với Bring - Phrasal Verbs With ... - Wow English
-
15+ Phrasal Verb Với Bring Thông Dụng Trong Tiếng Anh!
-
Cấu Trúc Bring Trong Tiếng Anh Chuẩn Xác Nhất - Ielts247
-
Những Cụm Từ đi Với Bring - DIỄN ĐÀN TIẾNG ANH
-
Bring Over Có Nghĩa Là Gì
-
Bring Sth Out Là Gì - Bất Động Sản ABC Land