BRING AWAY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

BRING AWAY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch bringmangđưađemđem lạibringawayđilập tứcxatrốncách

Ví dụ về việc sử dụng Bring away trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This system can bring away the heat absorbed from the ash.Hệ thống này có thể mang đi nhiệt hấp thụ từ tro.That's because those too badly wounded to bring away, we ourselves kill.Đó là bởi vì những ai bị thương quá nặng không chuyển đi được, chúng tôi tự sát.When raining, rainwater can bring away dirty from surface and not left over stain on the surface, it look like after washing the car.Khi trời mưa, nước mưa có thể mang đi bẩn từ bề mặt và không còn sót lại vết ố trên bề mặt, nó trông giống như sau khi rửa xe.Then, Bhaddāli,eat one part there where you are invited and bring away one part to eat.Vậy này Bhaddali, khi nào Ông được mời,hãy ăn tại chỗ một phần ăn, rồi đem về một phần ăn để ăn sau.If we were to go to the sun, and to bring away some portions of it and analyze them in our laboratories, we could not examine them more accurately than we can by this new mode of spectrum analysis….Nếu chúng ta đi lên Mặt Trời và mang một số phần của nó về và phân tích chúng trong phòng thí nghiệm của chúng ta, chúng ta không thể xác định chúng chính xác hơn cái chúng ta có thể làm bằng kiểu phân tích quang phổ mới này”.The liquid absorbs heat and gasifies to bring away some more quantities of heat.Chất lỏng hấp thụ nhiệt và khí hóa để mang lại một số lượng nhiệt hơn.Whether exploring the nation's vibrant cities, the lakes and forests of her picturesque countryside or some of the other tourist attractions in Poland,visitors are sure to bring away rich memories.Cho dù khám phá những thành phố sôi động của quốc gia, những hồ nước và rừng của vùng nông thôn đẹp như tranh vẽ của nó hay một số điểm tham quan khác ở Ba Lan,du khách chắc chắn sẽ mang lại những kỷ niệm phong phú.Water based Fire Extinguisher This is a kind of pushing cart type fire extinguisher The liquid absorbs heat andgasifies to bring away some more quantities of heat Thus it can reduce the temperature under the ignition rapidly The extinguishant will….Bình chữa cháy bằng nước Đây là một loại bình chữa cháy loại giỏ hàng đẩy. Chất lỏng hấp thụ nhiệt vàkhí hóa để mang lại một số lượng nhiệt hơn. Do đó, nó có thể làm giảm nhiệt độ dưới sự đánh lửa nhanh chóng. Các bình chữa cháy sẽ từ một lớp bong….Whether exploring cities, historical monuments or nature,visitors are sure to bring away rich memories.Cho dù khám phá thành phố, di tích lịch sử hay thiên nhiên,du khách chắc chắn sẽ mang lại những kỷ niệm phong phú.Breath Joseph Pilates believed in pumping the blood so thatit would awaken all the body cells and bring away the wastes that are related to tiredness.Sự hít thở Joseph Pilates tin vào máu tuần hoàn để nó có thể đánhthức tất cả các tế bào trong cơ thể và mang đi các chất thải liên quan đến mệt mỏi.Cabozi Micro Bubble system produces 0.2 microns ofbubbles which can dive deep into the skin and bring away the dirt without irritating your skin.Hệ thống Cabozi Micro Bubble tạo ra 0,2 micron bongbóng có thể lặn sâu vào da và mang đi bụi bẩn mà không gây kích ứng cho làn da của bạn.Here are a few of the thoughts I brought away.Đây là một số ý kiến mà tôi rút.And they brought away the boy alive, and were no little comforted.Họ đưa cậu thiếu niên được sống lại ấy đi về, và họ được an ủi không ít.Due to this, inevitably they are brought away from any sort of philosophical life.Vì vậy, họ bị kéo xa khỏi đời sống triết học.Above the dining room table and chairs are in the center of the room andthe two chairs to the front of the room are brought away from the windows, just slightly to establish a feeling of intimacy, warmth and inclusion.Phía trên bàn ăn và ghế nằm ở giữa phòng vàhai chiếc ghế ở phía trước phòng được mang ra khỏi cửa sổ, chỉ hơi để thiết lập một cảm giác gần gũi, ấm áp và hòa nhập.Bring him away.Mang hắn đi.Bring them away!Đưa chúng đi!You cannot bring her away.”.Các ngươi không có cách nào mang đi nàng!".Or 2 kisses a day can bring stress away.Một hoặchai nụ hôn mỗi ngày có thể giúp stress tránh xa bạn.Seeing strangers,some people are logging wood to stop work and bring saws away.Thấy có người lạ, một số người đang khai thácgỗ liền dừng công việc và mang máy cưa rời đi.Bring your King father away.Mang cha ngươi đi.You cannot go with your pitcher to this fountain and fill it, and bring it away.Bạn không thể đi với bình của bạn vào đài phun nước này và điền vào nó, và mangđi.I will bring right away..Tôi sẽ đem đến ngay.Then I will bring you away.”.Vậy ta đưa đưa ngươi đi.".Then I will bring you away.”.Kia ta đưa ngươi đi.”.I will bring them right away.”.Tôi sẽ đem đến ngay.".Go away bring your money to somewhere else.Hãy đi đi, mang tiền của các ông đến nơi khác đi.Go away bring your money to somewhere else.Hãy đi đi, mang theo tiền của các bạn đến nơi nào khác.Bring them in right away..Đưa họ vào đây ngay.I will bring him back right away..Tôi sẽ mang anh ta trở lại ngay.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1346, Thời gian: 0.0274

Từng chữ dịch

bringđộng từmangđưađembringđem lạibringdanh từbringawayđộng từđitrốnawaylập tứcawaytính từxaawaydanh từaway bring us happinessbring you back

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt bring away English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bring Away Là Gì