100 Phó Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Nhật
Có thể bạn quan tâm
Menu Search Close Tư vấn ngay
100 Phó Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Nhật Share on facebook Facebook Share on twitter Twitter Share on email Email Share on linkedin LinkedIn Phó từ trong tiếng Nhật (hay còn được gọi là trạng từ) nếu được sử dụng một cách hiệu quả, phù hợp sẽ giúp câu văn của bạn trở nên chính xác và phong phú hơn. Trong bài viết này, Trung tâm tiếng Nhật Yoko sẽ cung cấp cho bạn 100 phó từ thông dụng nhất trong từ vựng tiếng Nhật.
100 PHÓ TỪ THÔNG DỤNG NHẤT TRONG TIẾNG NHẬT
| STT | Cách viết | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | いま | Ima | Bây giờ, hiện tại |
| 2 | まだ | Mada | Chưa, vẫn |
| 3 | そう | Sō | Như vậy |
| 4 | もう | Mō | Đã, rồi |
| 5 | もう | Mō | Lại |
| 6 | どうぞ | Dōzo | Xin mời |
| 7 | よく | Yoku | Thường |
| 8 | こう | Kō | Như thế này |
| 9 | もっと | Motto | Hơn nữa |
| 10 | すぐ | Sugu | Ngay lập tức |
| 11 | とても | Totemo | Rất |
| 12 | いつも | Itsumo | Luôn luôn, lúc nào cũng |
| 13 | いちばん | Ichiban | Nhất, hàng đầu |
| 14 | いっしょに | Issho ni | Cùng nhau |
| 15 | かなり | Kanari | Khá là, tương đối |
| 16 | すこし | Sukoshi | Một ít |
| 17 | ちかく | Chikaku | Gần (tương lai gần, vị trí gần) |
| 18 | たぶん | Tabun | Có lẽ |
| 19 | ちょっと | Chotto | Một chút |
| 20 | いっぱい | Ippai | Đầy |
| 21 | ときどき | Tokidoki | Thỉnh thoảng |
| 22 | ほんとうに | Hontō ni | Thực sự |
| 23 | ゆっくり | Yukkuri | Chậm, thong thả |
| 24 | ほとんど | Hotondo | Hầu hết |
| 25 | まず | Mazu | Đầu tiên |
| 26 | あまり | Amari | Không.. lắm |
| 27 | ひとりで | Hitori de | Một mình |
| 28 | ちょうど | Chōdo | Vừa đúng |
| 29 | ようこそ | Yōkoso | Chào mừng |
| 30 | ぜったいに | Zettaini | Tuyệt đối |
| 31 | なるほど | Naruhodo | Quả đúng như vậy |
| 32 | つまり | Tsumari | Có nghĩa là |
| 33 | そのまま | Sonomama | Cứ như vậy |
| 34 | はっきり | Hakkiri | Rõ ràng |
| 35 | ちょくせつ | Chokusetsu | Trực tiếp |
| 36 | とくに | Tokuni | Đặc biệt |
| 37 | あちこち | Achikochi | Nơi này, nơi kia |
| 38 | もし | Moshi | Nếu |
| 39 | まったく | Mattaku | Hoàn toàn |
| 40 | もちろん | Mochiron | Đương nhiên, tất nhiên |
| 41 | やはり・やっぱり | Yahari yappari | Quả đúng như vậy |
| 42 | よろしく | Yoroshiku | Dùng để nhờ vả ai đó |
| 43 | いつか | Itsuka | Khi nào đó, 1 lúc nào đó |
| 44 | たくさん | Takusan | Nhiều |
| 45 | はじめて | Hajimete | Lần đầu tiên |
| 46 | また | Mata | Lại( 1 lần nữa) |
| 47 | ひじょうに | Hijōni | Rất, cực kì |
| 48 | かならず | Kanarazu | Chắc chắn, nhất định |
| 49 | きゅうに | Kyū ni | Đột nhiên |
| 50 | ずっと | Zutto | Suốt, liên tục |
| 51 | たとえば | Tatoeba | Ví dụ như |
| 52 | しばらく | Shibaraku | Một lúc lâu |
| 53 | とおく | Tōku | ở xa |
| 54 | やっと | Yatto | Cuối cùng |
| 55 | どんどん | Dondon | Ùn lên, ngày càng nhiều |
| 56 | はやく | Hayaku | Nhanh, sớm |
| 57 | なかなか | Nakanaka | Mãi mà vẫn |
| 58 | さっさと | Sassato | Nhanh nhanh chóng chóng |
| 59 | たまに | Tamani | Thỉnh thoảng |
| 60 | ぜんぜん | Zenzen | Hoàn toàn (không) |
| 61 | ふだん | Fudan | Thông thường |
| 62 | いつでも | Itsu demo | Lúc nào cũng |
| 63 | すこしも | Sukoshimo | Ít nhất |
| 64 | そろそろ | Sorosoro | Sắp đến lúc |
| 65 | めったに | Mettani | Hiếm khi |
| 66 | 今まで | Ima made | Cho tới bây giờ |
| 67 | しょうしょう | Shōshō | 1 ít |
| 68 | ずいぶん | Zuibun | Cực kỳ |
| 69 | やっぱり | Yappari | Quả thực |
| 70 | けっこう | Kekkō | Kha khá, tạm được |
| 71 | きっと | Kitto | Chắc chắn |
| 72 | ほぼ | Hobo | Khoảng |
| 73 | あんなに | An’nani | Tới mức đó |
| 74 | ちゃんと | Chanto | Nghiêm túc |
| 75 | のんびり | Nonbiri | Thong thả |
| 76 | だいぶ | Daibu | Phần lớn |
| 77 | まっすぐ | Massugu | Thẳng |
| 78 | ぐっすり | Gussuri | Ngủ say |
| 79 | とにかく | Tonikaku | Dù thế nào |
| 80 | ぶらぶら | Burabura | Lang thang |
| 81 | いかが | Ikaga | Có được không |
| 82 | きらきら | Kirakira | Lấp lánh |
| 83 | こんなに | Kon’nani | Như thế này |
| 84 | ふたたび | Futatabi | Lại lần nữa |
| 85 | たいてい | Taitei | Thường thường |
| 86 | どきどき | Dokidoki | Hồi hộp |
| 87 | にこにこ | Nikoniko | Mỉm cười |
| 88 | ぐらぐら | Guragura | Lắc lư |
| 89 | なるべく | Narubeku | Tới mức có thể |
| 90 | じっと | Jitto | Chăm chú |
| 91 | べつに | Betsuni | Đặc biệt |
| 92 | どうしても | Dōshitemo | Dù thế nào đi nữa |
| 93 | ふらふら | Furafura | Lảo đảo |
| 94 | だんだん | Dandan | Dần dần |
| 95 | ぎらぎら | Giragira | Chói chang |
| 96 | なんとか | Nantoka | Xem có cách nào đó |
| 97 | いよいよ | Iyoiyo | Cuối cùng |
| 98 | なにしろ | Nanishiro | Dù sao đi nữa |
| 99 | どんどん | Dondon | Nhanh chóng |
| 100 | いっぽう | Ippō | Mặt khác |
Phó từ là một trong những loại từ không thể thiếu không chỉ trong các câu văn tiếng Nhật mà còn trong tất cả các loại ngôn ngữ khác. Hãy sử dụng những phó từ này một cách thích hợp để câu văn trở nên rõ nghĩa và chính xác hơn nhé!
Mọi thắc mắc và đóng góp xin gửi về gòm thư của Du học Nhật Bản Chúc các bạn thành công!
Đọc thêm: 5 bài học quý giá bạn sẽ được học ở Nhật Bản
| KHAI GIẢNG KHOÁ HỌC TIẾNG NHẬT | ||||
| Cơ sở | Khóa học | Khai giảng | Học phí | Đăng ký |
| Cơ sở Hà Nội | N5 | 06/10/2025 | 5.700.000 | ĐĂNG KÝ |
| Cơ sở Tp. Hồ Chí Minh | N5 | 06/10/2025 | 5.700.000 | ĐĂNG KÝ |
Video nổi bật
30 Videos
Phụ huynh nên chuẩn bị gì cho con đi du học Nhật Bản?
0:39
Sale đầu tháng chạy số cỡ này #duhocnhatban #hoctiengnhat
0:24
Mốc thời gian du học kỳ tháng 7.2026 cho 2k7 #duhocnhatban #hoctiengnhat
0:49
Yoko miễn 100% phí dịch vụ xử lý hồ sơ #duhocnhatban #hoctiengnhat
0:36
Đã đến lúc con tự đi trên hành trình của tiêng mình #duhocnhatban #hoctiengnhat
0:29
Hành lý xách tay nên mang gì cho DHS lần đầu sang Nhật? #duhocnhatban #hoctiengnhat
0:22
Cơ hội du học Nhật cho 2k7 đã tốt nghiệp THPT
0:54
DHS cần mang gì khi sang Nhật?? #duhocnhatban #visaduhoc #hoctiengnhat
0:20
2K7 đi du học nên tìm hiểu những gì??
1:00
Học viên Yoko "sốc" khi lần đầu học tiếng Nhật???
1:08
Du học Nhật nhưng chọn trường có học phí thấp có chắc chắn đi được không? #duhocnhatban
0:27
Buổi giao lưu cùng đại diện trường Nhật ngữ ST MARY của học viên Yoko #duhọcnhậtbản #hoctiengnhat
0:29
Buổi giao lưu cùng đại diện trường Nhật ngữ ST MARY của học viên Yoko #duhọcnhậtbản #hoctiengnhat
0:29
5 bước cần chuẩn bị khi phỏng vấn trường. #duhocnhatban #visaduhoc #hoctiengnhat
0:44
Du học hệ senmon Nhật Bản là gì?
0:42
COE là gì? Không có COE liệu có thể du học Nhật Bản??
0:28
3 điều DHS Nhật Bản cần lưu ý để tránh bỡ ngỡ
0:33
Độc lạ, học viên Yoko bị bắt trả bài trong thang máy.
0:25
Muốn du học Nhật Bản kỳ 7/2026 #duhocnhatban #visaduhoc #hoctiengnhat
0:24
Lớp tiếng Nhật N5 chỉ 5xxxx tại Yoko
0:20
4 cách giúp giảm chi phí khi du học Nhật Bản
0:15
Yoko miễn 100% phí dịch vụ xử lý hồ sơ #duhocnhatban #visaduhoc #hoctiengnhat
0:36
Tổng quan quy trình du học Nhật Bản
0:23
DHS Nhật cần lưu ý 4 cái này để đi làm thêm thuận lợi hơn
0:30
Ở Nhật có wifi không?
0:22
Trượt phỏng vấn làm thêm ở Nhật phải làm sao?
0:31
1 buổi tư vấn tại trung tâm Yoko sẽ có gì?
0:42
Trường Nhật ngữ đã làm điều gì để học viên Yoko tự tin, bớt áp lực trong lần phỏng vấn.
1:20
Du học Nhật Bản hệ Nhật ngữ là gì? #duhocnhatban #visaduhoc #hoctiengnhat
0:17
Mùa xuân Nhật Bản, trải nghiệm đầu tiên của DHS kỳ 4/2026 #duhocnhatban #visaduhoc #hoctiengnhat
0:19
Học viện Quốc tế Matsudo (Matsudo International School) tỉnh Chiba
Lịch thi NAT-TEST tháng 03 & 04 năm 2026
Bảng lệ phí thủ tục lưu trú Nhật Bản 2026
Du học Nhật Bản 2026: Sự thật về du học kỳ tháng 10/2026
4 chữ Hán cực kỳ được yêu thích
Học viện quốc tế Fukuoka (Fukuoka International Academy) – Trường Nhật Ngữ uy tín hơn 30 năm tại Nhật Bản
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Họ và Tên Số điện thoại Email Yêu cầu tư vấn ĐĂNG KÝ NGAY [ufc-fb-comments][ufc-fbc-count] SearchBÀI VIẾT MỚI NHẤT
Học viện Quốc tế Matsudo (Matsudo International School) tỉnh Chiba
Lịch thi NAT-TEST tháng 03 & 04 năm 2026
Bảng lệ phí thủ tục lưu trú Nhật Bản 2026
Du học Nhật Bản 2026: Sự thật về du học kỳ tháng 10/2026
4 chữ Hán cực kỳ được yêu thích
Học viện Quốc tế Matsudo (Matsudo International School) tỉnh Chiba
Lịch thi NAT-TEST tháng 03 & 04 năm 2026
Bảng lệ phí thủ tục lưu trú Nhật Bản 2026
Du học Nhật Bản 2026: Sự thật về du học kỳ tháng 10/2026
4 chữ Hán cực kỳ được yêu thích
Học viện quốc tế Fukuoka (Fukuoka International Academy) – Trường Nhật Ngữ uy tín hơn 30 năm tại Nhật Bản
Khoá Bekka là gì? Lộ trình dự bị vào Đại học Nhật Bản
Khai giảng khoá tiếng Nhật N5 tháng 01/2026 – Bước khởi đầu cho hành trình du học kỳ tháng 10
Lịch đỏ (祝日) 2026 – các ngày “lịch đỏ” quan trọng tại Nhật Bản bạn không nên bỏ lỡ
Người Nhật đón năm mới như thế nào?
Học viện Quốc tế Matsudo (Matsudo International School) tỉnh Chiba
Lịch thi NAT-TEST tháng 03 & 04 năm 2026
Bảng lệ phí thủ tục lưu trú Nhật Bản 2026
Du học Nhật Bản 2026: Sự thật về du học kỳ tháng 10/2026
4 chữ Hán cực kỳ được yêu thích
Học viện quốc tế Fukuoka (Fukuoka International Academy) – Trường Nhật Ngữ uy tín hơn 30 năm tại Nhật Bản
- Hotline: 0947 116 226
- Email: [email protected]
- Website: Yoko.edu.vn
- Thời gian làm việc: Thứ 2 - Thứ 6: 8:00 - 17:00
- - Tên công ty: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ VIỆT NHẬT YOKO
- - Trụ sở chính: Tầng 5, Tòa nhà Yoko Building - Số 677/6, Đường Điện Biên Phủ, P. Thạnh Mỹ Tây
- - Số đăng ký kinh doanh: 0106580625
- - Ngày cấp 24/06/2014
- - Nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
- Hotline: 0947116226
- Hà Nội: Tầng 8, Tòa nhà Gia Nguyễn - số 7, Ngõ 1160, Đường Láng, P. Láng
Chỉ đường =>
- Đà Nẵng: Phòng M10, Tầng lửng, Tòa nhà Savico - Số 66, Đường Võ Văn Tần, P. Thanh Khê
Chỉ đường =>
- Tp. Hồ Chí Minh: Tầng 5, Tòa nhà Yoko Building - Số 677/6, Đường Điện Biên Phủ, P. Thạnh Mỹ Tây
Chỉ đường =>
- Nhật Bản: 189-0011 2-38-52 Ontacho Higashimurayama City, Tokyo, Japan.
Chỉ đường =>
All rights reserved. Powered by VIỆT NHẬT YOKO
x x ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN
Họ và tên SĐT Email Nội dung yêu cầu Đăng ký ngayHọ và tên
Số điện thoại
Tỉnh/Thành phố --- Chọn Tỉnh/Thành ---Hà NộiTP. Hồ Chí MinhHải PhòngĐà NẵngCần ThơHuếLai ChâuĐiện BiênSơn LaLào CaiTuyên QuangThái NguyênPhú ThọBắc NinhQuảng NinhNinh BìnhThanh HóaNghệ AnHà TĩnhQuảng TrịQuảng NamQuảng NgãiGia LaiĐắk LắkKhánh HòaLâm ĐồngĐồng NaiTây NinhĐồng ThápVĩnh LongAn GiangCà Mau
Nội dung yêu cầu
Từ khóa » Cách Dùng Phó Từ Trong Tiếng Nhật
-
100 Phó Từ Trong Tiếng Nhật Phổ Biến Và Cách Dùng CƠ BẢN
-
1001 Phó Từ Trong Tiếng Nhật "hay Chạm Mặt Nhất" - .vn
-
Cách Dùng Phó Từ Trong Tiếng Nhật - Công Ty LOD
-
Tất Tần Tật Về Phó Từ Trong Tiếng Nhật - JLPT Test
-
[Tổng Hợp] 100 Phó Từ Tiếng Nhật - Phân Loại, Cách Dùng !
-
Phó Từ Trong Tiếng Nhật - Du Học Nhật Bản MOMIJI
-
Phó Từ Trong Tiếng Nhật
-
Cách Dùng Của Phó Từ Trong Tiếng Nhật - Công Ty Cổ Phần SEN ...
-
Cách Dùng Phó Từ Trong Tiếng Nhật - Javico
-
Vai Trò Của Phó Từ Trong Tiếng Nhật
-
Các Phó Từ Trong Tiếng Nhật N5
-
Phân Biệt Phó Từ Tiếng Nhật よくvà 十分に
-
60 Phó Từ được Sử Dụng Trong N3 Tiếng Nhật - Hướng Minh
-
Cách Dùng Của Phó Từ Trong Tiếng Nhật - Gấu Đây