1080 Câu Thành Ngữ Thường Dùng
Có thể bạn quan tâm
Gia sư tiếng trung xin giới thiệu đến các bạn 1080 câu thành ngữ mà người Trung Quốc hay dùng.
1,做賊心虛 2,廢寢忘食 3,小事大做 4,見錢眼開 5,趁熱打鐵 6,不言而喻 7蒼海一粟
giải thích
1,zuoˋzei’ xin xu.có tật giật mình 2,feiˋqinˇwangˋshiˊ.quên ăn mất ngủ 3,xiaoˇshiˋdaˋzuoˋviệc bé xé ra to 4,jianˋqianˊyanˇkaiˋ thấy tiền mắt sáng 5,chenˋreˋdaˊtieˇlắm lấy cơ hội 6,buˋyanˊerˊyuˋkhông nói cũng biết 7,cang haiˇyi su hạt muối bỏ biển
——————————-
8;草菅人命 9;不打自招 10;不共戴天 11,不近人情 12,卑躬屈膝 13,遍體鱗傷 14,尊師重道 Caoˇjian ren’ mingˋ 8,coi mạng người như cỏ rác Buˋdaˇziˋzhao 9,chưa đánh đã khai 10,bu’gongˋdaiˋ tian Không đội trời chung 11,bu’ jinˋ ren’ qing’ Không hợp tình người 12,bei gong qu xi Khom lưng uốn gối 13,bianˋtiˇlin’shang Thương tích đầy mình 14,zun shi zhongˋdaoˋ Tôn sư trọng đạo
—————————————-
15,尊老愛幼 16,罪大惡極 17,大海撈針 18,不見不散 19,不醉不歸 20,千載一時 21,同床異夢 Zun lao ˇai ˋyou ˋ kính già yêu trẻ Zui ˋda ˋer ˋjiˊ. tội ác tày trời Daˋ haiˇ lao zhenˋ , mò kim đáy bể Buˊ jianˋ buˊ sanˋ , không gặp không về Buˋ zui ˋbu ˋgui không say không về Qian zai ˇyi shi ˊngàn năm có một Tongˊ chuang ˊyi ˋmeng ˋđồng sàng dị mộng
——————————————-
22,語無論次 23,胡說八道 24,胡思亂想 25,搬弄是非 26,提心吊膽 27,賊喊捉賊 28,無地自容
Yuˇ wuˊ lun ˊci ˋnói năng ấp úng Hu ˊshuo ba daoˋ nói năng lung tung Hu ˊsi luan ˋxiangˇ suy nghĩ lung tung Ban nongˋ shiˋ fei đơm đặt thị phi Tiˊ xin diaoˋ danˇ thấp thỏm lo âu Zeiˊ han ˇzhuo zei ˊ vừa ăn cướp vừa la làng Wu ˊdi ˋzi ˋrong ˊkhông chốn lương thân
—————————————————————
29,無惡不作 30,無事生非 31,沙裡淘金 32,茫無頭緒 33,空前絕後 34,空頭支票 35,空口無憑 Wuˊ er ˋbuˊ zuoˋ không từ điều sấu nào Wuˊ shi ˋsheng fei vô cớ sinh sự Sha li ˇtao ˊjin đãi cát tìm vàng Mangˊ wu ˊtou ˊxuˋ không chút manh mối Kong qian ˊjueˊ hou ˋvô tiền khoáng hậu Kong tou ˊzhi piao ˋlời nói xuông Kong koˇu wu ˊping ˊkhông co chứng cớ(nói bừa)
———————————————————————
36,閉眼撒手 37,弱肉強食 38,一概而論 39,隔靴搔癢 40,隔牆有耳 41,唉聲嘆氣 42,安居樂業 Bi ˋyan ˇsa shouˇ nhắm mắt xuôi tay Ruoˋ rouˋ qiangˊ shiˊ cá lớn nướt cá bé Yi gai ˋerˊ luan ˋvơ đũa cả lắm Ge ˊxue sao yaˇng gãi không đúng chỗ ngứa Geˊ qiangˊ youˇ erˇ tai vách mạch rừng Ai sheng taˋn qi ˋthan vắn thở dài An ju leˋ yeˋ an cư lập nghiệp
———————————-
43,成家立業 cheng ˊjia li ˋye ˋ 44,安分手己 an fen shou ˇqiˇ 45,白手起家 bai ˊshou ˇqiˇ jia 46,裡尚往來 li ˇshang ˋwang ˇlaiˊ 47,平等互利 ping ˊdeng ˇhu ˋliˋ 48,一心一意 yi xin yi yiˋ 49,全心全意 quan ˊxin quanˊ yiˋ Thành gia lập nghiệp An phận thủ thường Tay trắng làm lên Có qua có lại Bình đẳng cùng có lợi Một lòng một dạ Toàn tâm toàn ý
—————————–
吃 一 塹,長 一 智 chi yi quanˋ zhangˇ yi zhi ˋ 不 經 一 事 不 長 一 智 buˋ jing yi shiˋ buˋ zhang ˇyi zhi ˋ
nghĩa:đi một ngày đàng học một sàng khôn 見 人 說 人 話.見 鬼 說 鬼 話 jianˋ renˊ shuo renˊ hua ˋ,jianˋ guiˇ shuo gui ˇhua ˋ
nghĩa:gặp phật mặc áo cà sa, gặp ma mặc áo giấy 活 到 老 學 到 老 huoˇ daoˋ lao ˇ xue ˊdaoˋ lao ˇ
học _học nữa học mãi 吃 自 己 的 飯 替 人 家 趕 雞 chi ziˋ jiˇ de fan tiˋ renˊ jia ganˇ ji ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng
我 會 不 多 請 大 家 指 教
————————————–
50,一毛不拔 yi maoˊ bu ˋbaˊ 51,一日三秋 yi riˋ san qiu 52,一本萬利 yi ban ˇwanˋ liˋ 53,一目了然 yi muˋ liao ˇranˊ 54,一字千金 yi zi ˋqian jinˋ 55,一刻千金 yi ke ˋqian jinˋ 56,一諾千金 yi nuo ˋqian jinˋ Không đứt một sợi lông Một ngày bằng ba thu Một vốn bốn lời Nhìn sơ đã biết Một chữ ngàn vàng Một khắc ngàn vàng Lời hứa đáng giá ngàn vàng
——————————————-
57,贼走关门: zei2 zou3 quan1 men2: Mất bò mới lo làm chuồng. 58, 空穴来风:kong1 xue2 lai2 feng1: không có lửa làm sao có khói. 59, 一贫如洗:yi1 pin2 ru2 xi3: nghèo rớt mùng tơi. 60, 一如既往:yi1 ru2 ji4 wang3: trước sau như một. 61, 一概而论:yi1 gai4 er2 lun4: vơ đũa cả nắm.
———————————————-
57,一帆风顺 yi fan feng shunˋ 58.一言九鼎 yi yanˊ jiuˇ dingˇ 59.一路顺风 yi lu ˋshunˋ feng 60.一扫而空 yi saoˇ er ˊkong 61.一无所有 yi wuˊ suoˇ youˇ 62.一叶知秋 yi yeˋ zhi qiu 63.叶落知秋 yeˋ luoˋ zhi qiu Thuận buồn xuôi gió Nhất ngôn cửu đỉnh Mọi việc thuận lợi Càn quét sạch sẽ Không còn gì cả Thấy lá rơi biết mùa thu Lá rụng biết thu
—————————————-
65一尘不染 66 一模一样 67 一发千钓 68 一事无成 69 一举两得 70 一乾二净 71 一见如故 72 一劳永逸 73 一脉相传 74 一目十行 75 一如既往
65yī chén bú rǎn 66 yī mó yī yàng 67 yī fā qiān diào 68 yī shì wú chéng 69 yī jǔ liǎng dé 70 yī gan èr jìng 71 yī jiàn rú gù 72 yī láo yǒng yì 73 yī maiˋxiàng chuán 74 yī mù shí háng 75 yī rú jì wǎng Không nhiễm thói xấu Giống y như đúc Ngàn cân treo sợi tóc Không được tích sự gì Nhất cử lưỡng tiện Sạch sành sanh Như đã quen từ thuở nào Khổ trước sướng sau Cha truyền con nối Đọc nhanh như gió Trước sau như một
——————————————
76一往情深 77一望无际 78一心铁石 79一言难盡 80一语道破 81一知半解 82一网打盡 83急中生智 84居安思危 85人才两失 76yī wǎng qíng shēn 77yī wàng wú jì 78yī xīn tiě shí 79yī yán nán jìn 80yī yǔ dào pò 81yī zhī bàn jiě 82yī wǎng dǎ jìn 83jí zhōng shēng zhī 84jū ān sī wēi 85rén cái liǎng shī Mãi mãi thủy trung Mênh mông không bờ bến Sắt đá một lòng Một lời khó diễn tả Nói toạc móng heo Biết nửa vời Tóm gọn cả bọn Cái khó ló cái khôn Lo xa Tiền mất tật mang
—————————————————-
86人杰地灵 87人去楼空 88人生如寄 89人死留名 90人多口杂 91人困马乏 92人非草木 93人面兽心 94人亡物在 95九死一生 86rén jié dì líng 87rén qù lóu kōng 88rén shēng rú jì 89rén sǐ liú míng 90rén duō kǒu zá 91rén kùn mǎ fá 92rén fēi cǎo mù 93rén miàn shòuxīn 94rén wáng wù zài 95jiǔ sǐ yī shēng Đất linh nhiều người tài Người đi lấu vắng Đời người tạm bợ Người chết tiếng còn Đông người nhiều miệng Người ngựa dã rời Người không phải cỏ cây Mặt người dạ thú Người mất vật còn Thập tử nhất sinh
Mời các bạn đón xem phần tiếp theo 1080 câu thành ngữ tiếng trung thường dùng. Được giới thiệu bởi gia sư tiếng trung.
Chia sẻ:
- X
Có liên quan
Từ khóa » Hạt Muối Bỏ Biển Tiếng Trung
-
[Thành Ngữ Tiếng Trung] Như Muối Bỏ Bể – Bôi Thuỷ Xa Tân
-
Hạt Muối Bỏ Bể Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Muối Bỏ Biển Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Học Ngay Các Thành Ngữ Hay Tiếng Trung để Giao Tiếp
-
Những Thành Ngữ Phổ Biến Và Hữu ích Nhất Trong Giao Tiếp Tiếng Trung
-
漢語常用的成語: THÀNH NGỮ THƯỜNG... - Tiếng Trung Thảo ...
-
Bài 2: Các Câu Thành Ngữ Trong Tiếng Trung
-
1000 Câu Thành Ngữ Tục Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng Nhất
-
Tuyển Tập Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng Nhất (vần C)
-
Từ Vựng Tiếng Hoa Về Trung Thu - SHZ
-
Ô Mai – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sủi Dìn – Wikipedia Tiếng Việt