18 Tính Từ Tiếng Anh Mô Tả Thời Tiết - VnExpress

  • Mới nhất
  • VnE-GO
  • Thời sự
  • Thế giới
  • Kinh doanh
  • Khoa học công nghệ
  • Góc nhìn
  • Bất động sản
  • Sức khỏe
  • Thể thao
  • Giải trí
  • Pháp luật
  • Giáo dục
  • Đời sống
  • Xe
  • Du lịch
  • Ý kiến
  • Tâm sự
  • Thư giãn
  • Tất cả
  • Trở lại Giáo dục
  • Giáo dục
  • Học tiếng Anh
Thứ bảy, 16/1/2021, 07:00 (GMT+7) 18 tính từ tiếng Anh mô tả thời tiết

18 tính từ tiếng Anh mô tả thời tiết

"Windy" và "Breezy" đều mô tả thời tiết có gió nhưng sắc độ khác nhau. "Overcast" chỉ trời nhiều mây nhưng ít hoặc không có mưa.

STT Từ vựng Phát âm Nghĩa
1 sunny /ˈsʌn.i/ nắng, nhiều nắng
2 humid /ˈhjuː.mɪd/ nhiều hơi ẩm trong không khí
3 stifling /ˈstaɪ.fəl.ɪŋ/ ngột ngạt (do nóng)
4 gloomy /ˈɡluː.mi/ u ám (trời nhiều mây và xám xịt)
5 rainy /ˈreɪ.ni/ nhiều mưa
6 dry /draɪ/ khô
7 cloudy /ˈklaʊ.di/ nhiều mây
8 foggy /ˈfɒɡ.i/ (Anh-Anh) /ˈfɑː.ɡi/ (Anh-Mỹ) nhiều sương mù
9 clear /klɪər/ (Anh-Anh) /klɪr/ (Anh-Mỹ) thoáng đãng, trong xanh (không mây không mưa)
10 crisp /krɪsp/ mô tả thời tiết mát mẻ
11 cool /kuːl/ mát mẻ, hơi lạnh
12 windy /ˈwɪn.di/ có gió, nhiều gió
13 breezy /ˈbriː.zi/ có gió (nghĩa tương tự "windy" nhưng nhẹ hơn)
14 wet /wet/ ẩm, ướt
15 fair /feər/ (Anh-Anh) /fer/ (Anh-Mỹ) thời tiết đẹp và ấm áp
16 mild /maɪld/ dễ chịu, không quá ấm
17 still /stɪl/ không có gió
18 overcast /ˌəʊ.vəˈkɑːst/ hoặc /ˈəʊ.və.kɑːst/ (Anh-Anh) /ˈoʊ.vɚ.kæst/ (Anh-Mỹ) u ám (nhiều mây nhưng ít hoặc không có mưa)
Ảnh: Shutterstock.

Ảnh: Shutterstock.

Dương Tâm (Theo FluentU)

  • 20 thành ngữ tiếng Anh nên biết
  • 10 thành ngữ tiếng Anh về sức khỏe
  • 10 thành ngữ tiếng Anh có từ chỉ thời tiết
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục Copy link thành công × ×

Từ khóa » Tính Từ Về Thời Tiết