20211061636 TBMT: Gói Thầu Số 05: Thi Công Xây Dựng Công Trình

materialize logo materialize logo Bidwinner radio_button_checked
  • THIẾT LẬP CỦA BẠNmore_horiz
  • timelineTimeline đấu thầu
  • filter_listBộ lọc tìm kiếm
  • favorite_border Gói thầu đang theo dõi
  • TÌM KIẾM GÓI THẦUmore_horiz
  • searchTheo từ khóa
  • searchPhòng chào giá trực tuyến
  • searchTheo địa phương
  • searchNgành nghề & địa phương
  • searchKế hoạch LCNT
  • searchDự án đầu tư phát triển
  • THÔNG TIN ĐẤU THẦUmore_horiz
  • location_searchingTra cứu nhà thầu
  • location_searching Tra cứu bên mời thầu
  • location_searchingTra cứu gói thầu
  • location_searchingTra cứu hàng hóa
  • location_searchingTra cứu máy thi công
  • DÀNH CHO NHÀ ĐẦU TƯmore_horiz
  • track_changesNhà thầu niêm yết
  • HỎI ĐÁP VÀ HỖ TRỢmore_horiz
  • star_borderBlog - Chia sẻ kinh nghiệm
  • info_outlineGiới thiệu bidwinner
  • question_answerCâu hỏi thường gặp
menu Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
  • Nội dung TBMT
  • Bảng dữ liệu
  • Phạm vi cung cấp
  • Tiêu chuẩn đánh giá
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061636-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 13:00:00 Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211061614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 09:56:00 đến ngày 2021-11-01 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,371,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.557342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311468E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép và số tầng >=3 tầng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.093.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.120.186.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.093.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.093.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.120.186.000 VND.   Loại công trình: Công trình dân dụng   Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ: >=5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngxe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào: >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay>=70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép cọc trước >=150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng, Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật (giấy kiểm định) cònthời hạn tính đến thời điểm mở thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Vận thăng lồng >=3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Xây dựng trụ sở công an phường Hoàng Tiến Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Chí Linh
E-CDNT 5.3 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected] trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng MTQ; Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Việt Phong Minh; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương - Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Địa chỉ: 17/79 phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư 569;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6 Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected]-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Chí Linh; Địa chỉ: số 162, Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.883.696; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Cọc bê tông ly tâm PHC D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050,4m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1041 cấu kiện
3Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V521 mối nối
4Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,4100m
5Ép âm ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m
6Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
7Cắt cọc bê tông D300Mô tả kỹ thuật theo chương V52cọc
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,569tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,569tấn
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,474100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,067m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,312m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,092100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,815m3
17Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,065m3
19Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,024100m2
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,174100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,22tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,185tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,622tấn
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,693m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,861m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,097100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,956tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,867m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,53100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,348tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,555tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,658m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,352100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,205tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,248m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,591tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,953m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,517100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,003tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,003tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,5821m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,19m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,033m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,082m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,947m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,666m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,295m3
7Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V661,433m2
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.782,676m2
9Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,064m2
10Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,978m2
11Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,126m2
12Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,433m2
13Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,001m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V956,9m
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V661,433m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.782,676m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V82,19m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V406,412m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V743,623m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.189,088m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,913m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,514m2
23Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,264m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V52,913m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V282,19m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V198,523m2
27Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V40,224m2
28Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,432m2
29Lát gạch lá nem 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V225,514m2
30Ốp tường WC tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V211,263m2
31Ốp tường mặt đứng tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,808m2
33Thi công trần thạch cao xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V279,055m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V279,055m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V279,055m2
36Thi công trần thạch cao xương nổi chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V52,913m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cos -0.61 đến cos -0.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,146100m3
38Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,469m3
39Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
40Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,589m2
41Cung cấp lắp dựng con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
42Vách composite ngăn wc HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,845m2
43Vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Khung lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,016m2
46Đắp chữ và thi công hoàn thiện bộ chữ "Vì nhân dân phục vụ"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Quốc huy mặt tiền - tạm tính logo bằng thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lợp mái che tường bằng tôn Austnam AD11 (11 sóng) dày 0.42mm, mạ tôn kẽm (A/Z100), sơn polyester, G550 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m2
49Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V65,037md
50Cửa đi bằng gỗ tự nhiên (bao gồm bản lề, sơn cửa). Tham khảo cửa đi pano gỗ Lim Nam Phi, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
51Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính trắng đáp cầu dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,270.0
52Cung cấp lắp dựng cửa đi bằng sắt bằng tạm giữ hành chính. Cửa sắt pano sắt hộp 30x60x1.5mm phun sơn chống rỉ, hoàn thiện màu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
53Khuôn cửa, nẹp cửa đi bằng gỗ tự nhiên.Mô tả kỹ thuật theo chương V95,7md
54Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V36,31m2 cấu kiện
55Clemon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Khóa cửa chínhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
57Khóa cửa wcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Bản lề cửa wcMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
59Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở quay - Tham khảo cửa sổ khung nhôm sơn tinh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0.8-1mm) kính trắng đáp cầu dày 5mm;Mô tả kỹ thuật theo chương V104,73m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,6521m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,652m2
63Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
64Bản lề cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
65Cung cấp và lắp dựng vách kính nhôm kính mở quay - Tham khảo cửa sổ khung nhôm sơn tinh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 90, dày 0.8-1mm) kính trắng đáp cầu dày 5mm;Mô tả kỹ thuật theo chương V49,768m2
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100A, Icu=18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Đèn ốp trần lắp 1 bóng Led 220V/12WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
34Đèn tuýp 1200mm bóng LED 220V/1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
35Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
36Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
37Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
38Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Công tắc đơn, một chiều 220V/20A, kiểu lắp chìm cho bình nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
42Đế âm cho công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V106bộ
43Chiết áp điều khiển quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
44Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
45Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
46Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
47Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.320m
48Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
49Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
50Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
51Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
52Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.160m
53Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
54Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
55Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
56Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V1.312m
57Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
58Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
59Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V328m
60Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
61Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
62Dây thoát sét thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
63Dây nối đất thép mạ kẽm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
64Kim thu sét thép mạ kẽm D16, 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt tủ Rack 15U cho hệ thống điện nhẹ (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
66Lắp đặt tủ Rack 6U cho hệ thống điện nhẹ (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
67Lắp đặt modem internetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
68Lăp đặt ODF 24FOMô tả kỹ thuật theo chương V1khung giá
69Phiến đấu dây loại 100px2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
70Phiến đấu dây loại 30px2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
71Ổ cắm điện thoại RJ11 kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
72Ổ cắm mạng RJ45 kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
73Cáp điện thoại 30p-0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V310 m
74Cáp điện thoại 10p-0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V210 m
75Cáp điện thoại 2p-0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8410 m
76Cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V8410 m
77Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.153m
78Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
79Ống thông gió tôn tráng kẽm ø125, ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
80Ống thông gió tôn tráng kẽm ø125, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V31m
81Ống thông gió tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
82Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết - (EAG+VD). KT (300x300), kiểu grille, kèm hộp gió 300x300xH150Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
83Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL). Louver - (400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Nối mềm trước và sau quạt, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Giá đỡ ống bằng thép góc, cường độ tương đương ct3Mô tả kỹ thuật theo chương V37kg
86Ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
87Ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
88Ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.6, Tmin=0.99mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
89Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 6.4. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
90Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 9.5. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
91Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 12.6. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
92Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
93Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
94Bọc bảo ôn, đường kính D21. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
95Bọc bảo ôn, đường kính D34. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
96Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
97Ống nhựa mềm luồn dây điều khiển PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
98Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
99Chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
100Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
101Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
102Sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
103Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
104Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
105Bơm cấp nước Q=4m3/h, H=22mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
107Đồng hồ đo nước DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Van PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
109Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Van phao DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Ống nước lạnh PPR - PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
113Ống nước lạnh PPR - PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
114Ống nước lạnh PPR - PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
115Ống nước lạnh PPR - PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
116Ống nước lạnh PPR - PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
117Tê PPR - PN16 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Tê PPR - PN16 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
119Tê giảm PPR - PN16 D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Tê giảm PPR - PN16 D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Tê giảm PPR - PN16 D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Cút 90 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Cút 90 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
124Cút 90 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Cút 90 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Cút 90 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
127Cút ren trong D20-1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
128Cút giảm D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Cút giảm D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Côn thu D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Côn thu D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
132Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
133Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
136Ống nước nóng PPR - PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
137Tê PPR-PN16 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Cút 90 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
139Cút ren trong D20-1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Ống uPVC - PN8 D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
142Ống uPVC - PN8 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
143Ống uPVC - PN8 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
144Ống uPVC - PN8 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
145Ống uPVC - PN8 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
146Ống uPVC thông hơi - PN8 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
147Ống uPVC thông hơi - PN8 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
148Phễu thoát sàn + con thỏ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
149Nút bịt thông tắc trần D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Nút bịt thông tắc trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Nút bịt thông tắc trần D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
152Nút bịt thông tắc sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Nút bịt thông tắc sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Nút bịt thông tắc sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Tê chéo 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
157Tê chéo 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
158Tê chéo 45 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
159Tê chéo giảm 45 D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160Tê chéo giảm 45 D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Tê chéo giảm 45 D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
162Tê chéo giảm 45 D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Cút 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
164Cút 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
165Cút 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
166Cút 45 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
167Cút 45 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
168Côn thu D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
169Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
170Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
171Măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Ống uPVC-PN8 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
173Ống uPVC-PN8 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
174Ống uPVC-PN8 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
175Cầu thu lắp Ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
176Phễu thu lắp Ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Phễu thu lắp Ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Tê chéo 45 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Tê chéo 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Tê chéo 45 D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Cút 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
183Cút 45 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
184Côn thu D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Nút bịt thông tắc sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Nút bịt thông tắc sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
189Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,388m3
190Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
191Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
192Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
193Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
194Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739m3
195Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
196Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
197Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
E BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,334m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,683m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,573m3
13Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,017m2
14Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,046m2
15Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,046m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,838m2
17Chống thấm bể nước Sikatop seal 107, chống thấm 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V17,67m2
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1TỦ RACK 15U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2TỦ RACK 6U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
3MODEM INTERNETMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
4ODF 24FOMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5BÌNH NÓNG LẠNH 30LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6BƠM CẤP NƯỚC Q=4M3/H - Tham khảo máy bơm nước Kangoroo KG 550JSMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7KÉT NƯỚC INOX 3M3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 700 m3/h- Cột áp: 150 pa- Công suất điện:0.27kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.05kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
10Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.05kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 300 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.09kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 350 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.09kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.557342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311468E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép và số tầng >=3 tầng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.093.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.120.186.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.093.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.093.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.120.186.000 VND.   Loại công trình: Công trình dân dụng   Cấp công trình: Cấp III Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)Tổng số năm kinh nghiệm(tối thiểu_năm)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ: >=5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
2 Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngxe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
3 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
4 Máy cắt uốn cốt thép>=5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
5 Máy đào: >=0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
6 Máy đầm bàn >=1kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
7 Máy đầm đất cầm tay>=70kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
8 Máy đầm dùi >=1,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
9 Máy ép cọc trước >=150T Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng, Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật (giấy kiểm định) cònthời hạn tính đến thời điểm mở thầu)1
10 Máy hàn điện >=23kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
11 Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
12 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
13 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
14 Vận thăng lồng >=3T Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
15 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi -->

Từ khóa » Cầu Chì Kiểu Xoáy 250v/2a