25 Từ Vựng Tiếng Anh Chỉ Các Loại Cảnh Quan - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
25 từ vựng tiếng Anh chỉ các loại cảnh quan
"Marsh" là đầm lầy, "Peninsula" là bán đảo, còn "Meadow" hay "Glacier" là gì?
| STT | Từ vựng | Phát âm | Nghĩa |
| 1 | bay | /beɪ/ | vịnh |
| 2 | lake | /leɪk/ | hồ |
| 3 | sea | /siː/ | biển |
| 4 | ocean | /ˈəʊ.ʃən/ (Anh-Anh) /ˈoʊ.ʃən/ (Anh-Mỹ) | đại dương |
| 5 | river | /ˈrɪv.ər/ | sông |
| 6 | creek | /kriːk/ | sông nhỏ, lạch nhỏ |
| 7 | waterfall | /ˈwɔː.tə.fɔːl/ (Anh-Anh) /ˈwɑː.t̬ɚ.fɑːl/ (Anh-Mỹ) | thác nước |
| 8 | canyon | /ˈkæn.jən/ | thung lũng được bao quanh bởi những vách núi dốc, thường có một con sông nhỏ chảy dọc theo đáy |
| 9 | glacier | /ˈɡlæs.i.ər/ (Anh-Anh) /ˈɡleɪ.si.ɚ/ (Anh-Mỹ) | một dải băng lớn chuyển động chậm (sông băng) |
| 10 | meadow | /ˈmed.əʊ/ (Anh-Anh) /ˈmed.oʊ/ (Anh-Mỹ) | đồng cỏ (cánh đồng lớn với nhiều cỏ và hoa) |
| 11 | forest | /ˈfɒr.ɪst/ (Anh-Anh) /ˈfɔːr.ɪst/ (Anh-Mỹ) | rừng |
| 12 | mountain | /ˈmaʊn.tɪn/ (Anh-Anh) /ˈmaʊn.tən/ (Anh-Mỹ) | núi |
| 13 | hill | /hɪl/ | đồi |
| 14 | plain | /pleɪn/ | đồng bằng (thường nhiều cỏ) |
| 15 | marsh | /mɑːʃ/ (Anh-Anh) /mɑːrʃ/ (Anh-Mỹ) | đầm lầy |
| 16 | island | /ˈaɪ.lənd/ | đảo |
| 17 | peninsula | /pəˈnɪn.sjə.lə/ (Anh-Anh) /pəˈnɪn.sə.lə/ (Anh-Mỹ) | bán đảo |
| 18 | savanna | /səˈvæn.ə/ | xavan |
| 19 | valley | /ˈvæl.i/ | thung lũng |
| 20 | desert | /ˈdez.ət/ | sa mạc |
| 21 | tundra | /ˈtʌn.drə/ | lãnh nguyên (cảnh quan ở vùng khí hậu lạnh) |
| 22 | cliff | /klɪf/ | vách đá cao (thường nằm dọc theo bờ biển) |
| 23 | cave | /keɪv/ | động |
| 24 | beach | /biːtʃ/ | bãi biển |
| 25 | field | /fiːld/ | cánh đồng |
Rừng (Forest) vào mùa thu. Ảnh: Shutterstock.
Dương Tâm (Theo FluentU)
- 18 tính từ tiếng Anh mô tả thời tiết
- Bài tập phân biệt Arrive, Get và Reach
- 10 thành ngữ tiếng Anh có từ chỉ thời tiết
Từ khóa » Canh Tiếng Anh Là Gì
-
"Canh" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
CẢNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CẠNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"canh" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
CẠNH - Translation In English
-
Cạnh - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
→ Cánh, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
NẤU CANH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Cánh Bằng Tiếng Anh
-
Cánh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Khung Cảnh Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Công Văn Nhập Cảnh Tiếng Anh Là Gì | Visa Đất Việt
-
Phong Cảnh Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì? - Selfomy Hỏi Đáp
-
Tiểu Cảnh Tiếng Anh Là Gì? Các Thuật Ngữ Liên Quan - Nhạc Nước Union