30 CỤM TỪ PHỔ BIẾN VỚI “TIME” PHẢI BIẾT

Hotline: 0369.066.092
  • Trang Chủ
  • Khai Giảng
    • Khai Giảng
    • Khóa Học
  • NEW TOEIC FORMAT
    • Part 1: Photographs (6)
    • Part 2: Question & response (25)
    • Part 3: Conversations (39)
    • Part 4: Talks (30)
    • Part 5: Incomplete sentences (30)
    • Part 6: Text Completion (16)
    • Part 7: Reading Comprehension (54)
      • SINGLE PASSAGE (29)
      • DOUBLE PASSAGES (10)
      • TRIPLE PASSAGES (15)
    • TEST ONLINE
  • THÀNH TÍCH
    • Hình Ảnh
    • Cảm nhận
  • Speaking Online
    • PRONUNCIATION
    • ENGLISH IN 1 MINUTE
    • LEARN ENGLISH TOPICS
    • HỌC QUA VIDEO
    • TOEIC: 600 ESSENTIAL WORDS
  • Toeic
    • VOCABULARY TOPICS
    • VOCABULARY FOR TOEIC
    • GRAMMAR
    • EXERCISES
    • IDIOMS AND PHRASES
      • Tài Liệu hay
      • Thông Tin
      • Lớp Giải đề
      • Lớp Basic
      • Video
  • Tài liệu
    • Tài Liệu hay
    • Thông Tin
    • Lớp Giải đề
    • Lớp Basic
    • Video
  • Liên Hệ
  • Smart-Edu
0369.066.092
  • Trang Chủ
  • Khai Giảng
  • Khóa Học
  • NEW TOEIC FORMAT
  • Toeic
  • Speaking Online
  • Speaking
  • Tài Liệu
  • Video Toeic
  • Hình Ảnh
  • Cảm nhận
  • Liên Hệ
  • VOCABULARY TOPICS
  • VOCABULARY FOR TOEIC
  • GRAMMAR
  • EXERCISES
  • 30 CỤM TỪ PHỔ BIẾN VỚI “TIME” PHẢI BIẾTVOCABULARY TOPICS30-cum-tu-pho-bien-voi-time-phai-biet-196

    30 CỤM TỪ PHỔ BIẾN VỚI “TIME” PHẢI BIẾT

    1.Run out of time : hết thời gian E.g: I didn’t finish the test – I ran out of time. 2.Save time : tiết kiệm thời gian E.g: If you want to save time, this machine will provide the answer. 3.Kill time : giết chết thời gian E.g: We played cards to kill time until the bus came. 4.only time will tell : thời ian sẽ trả lời. E.g: Will we ever have peace in the world? Only time will tell. 5.Take your time : cứ từ từ. E.g: There’s no rush – take your time. 6.Make up for lost time : bù giờ. E.g: I’ll have to work hard now to make up for lost time. 7.Take a long time : mất nhiều thời gian E.g: His injuries will take a long time to heal. 8.Give sb a hard time : gây khó khăn… E.g: They really gave me a hard time at the interview. 9.Spare time : thời gian rảnh E.g: She devotes all her spare time to gardening. 10.Spend time : tốn thời gian …. E.g: I spend time watching TV. 11.Make time for : cố gắng dành thời gian cho… E.g: Today I’m busy, but I’ll make time for you. 12.Have time : có thời gian E.g: Do you have time to help me? 13.Waste time : lãng phí thời gian. E.g: I waste time listening to music every day. 14.a waste of time : sự lãng phí thời gian. E.g: It's a waste of time calling that company. They never answer the telephones. 15.time for a change : thời gian để thay đổi. E.g: After working in the same job for 5 years, I now feel like it is time for a change. 16.make time : cố gắng sắp xếp thời gian. E.g: I know that you are busy, but you will have to make time to attend the meeting. 17.a whale of a time : có thời gian tuyệt vời/ vui vẻ.. E.g: I had a whale of a time at your party. Please invite me to your next one. 18.time is money : thời gian là vô giá. E.g:I can't wait here all day. Time is money, you know? 19.Pass the time : làm gì đó cho nhanh hết giờ. E.g: I’m determined to pass the time. 20.On time : đến đúng chính xác giờ, không trễ. E.g: The trains are rarely on time. 21.Just in time : vừa kịp giờ. E.g: I arrived just in time for my flight to London. 22.It’s about time : đây là thời gian để… E.g: It’s about time you cleaned your room! 23.Take time off : nghỉ ngơi công việc để đi du lịch thư giãn rồi quay lại làm. E.g: You are working too much. You need to take some time off.' 24.time heals all wounds : thời gian chữa lành mọi vết thương. E.g: I was sad for a long time after I broke up with my boyfriend, but time heals all wounds. I'm fine now. 25.time flies : thời gian trôi nhanh. E.g: Time flies when you are having fun.' 26.in the nick of time : … ở phút cuối cùng. E.g: My team scored in the nick of time. The game was in the last few seconds. 27. As time goes by : thời gian trôi qua. E.g: As time has gone by I have become less interested in going to nightclubs on the weekends. 28. Time after time : liên tục. E.g: Time after time Tom was late for school. His teacher told him if he was late again he would be in big trouble. 29.Dead on time : thời gian chính xác từ/ bắt đầu từ E.g: I left dead on time at 10.45 am. 30.Right on time : đến đúng giờ . E.g: The trial lawyer was right on time for his next case.

    EXERCISES

    1.I spent 5 hours writing that report and then my boss told me that he didn't need it. What a ___! A. in the nick of time B. waste of time C. time heals all wounds D. kill time 2. I like to play the guitar? What do you do in your ___? A. time flies B. spare time C. on time D. hard time 3. I got on the train a second before it left. I was just ___. A. time for a change B. in the nick of time C. make time D. save time 4. Look! I can't believe it. It's 5pm already. ___ when you are having fun! Correct! A. A whale of a time B. Time flies C. Out of time D. Turn back the hands of time 5. I don't want to go on holiday to Spain again this year. I think it's ___ and to go somewhere different. A. time is money B. on time C. as time goes by D. time for a change 6. ___ he forgets my birthday. Every year is the same. He never remembers. A. Too much time on my hands B. A hard time C. Time heals all wounds D. Time after time 7. ___ if the price of oil will fall in the future. A. As time goes by B. Out of time C. Only time will tell D. Have a whale of a time 8. You are sad now, but you will be ok in a couple of weeks. Remember, ___. A. time heals all wounds B. time is money C. kill time D. time after time 9. I'm never late for work. I always arrive ___. A. spare time B. too much time on my hands C. as time goes by D. right on time 10. That nightclub is fantastic! I had ___. A. a hard time B. a waste of time C. time is money D. a whale of a time

    ANSWERS.

    1. B 2. B 3. B 4. B 5. D 6. D 7. C 8. A 9. D 10. D >> LỚP GIẢI ĐỀ...LỚP GIẢI ĐỀ -NEW FORMAT: Khai giảng 20/07/2020toeic-msngoc-lop-giai-de-new-format-khai-giang-20072020-132Ngày khai giảng: 20/07/2020Lịch học: 2-4-6 (19h40-21h10) >>> LỚP GIẢI ĐỀ ĐẦU RA...VOCABULARY TOPICSTất tần tật 50 Động Từ Cụm Động Từ về hoạt động thường ngàytoeic-msngoc-tat-tan-tat-50-dong-tu-cum-dong-tu-ve-hoat-dong-thuong-ngay-21550 Động Từ/ Cụm Động Từ về hoạt động thường ngày. 1.Wake up /weɪk ʌp/ - thức dậy...CÁCH GỌI ĐỘNG VẬT KHI CÒN NHỎ VÀ TRƯỞNG THÀNHtoeic-msngoc-cach-goi-dong-vat-khi-con-nho-va-truong-thanh-214ANIMALS - BABY Dog - Puppy /dɔːɡ/ /ˈpʌpi/ Tiger - Cub /ˈtaɪɡər/ /kʌb/ Kangaroo - Joey /ˌkæŋɡəˈruː/...70 Cụm từ tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp bạn nên biếttoeic-msngoc-70-cum-tu-tieng-anh-thong-dung-trong-giao-tiep-ban-nen-biet-21370 Cụm từ tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp bạn nên biếtAAccording to….: Theo…As far as i...TẤT TẦN TẬT NHỮNG CÂU CHÚC MỪNG NĂM MỚI BẰNG TIẾNG ANH HAY NHẤT 2023toeic-msngoc-tat-tan-tat-nhung-cau-chuc-mung-nam-moi-bang-tieng-anh-hay-nhat-2023-212HỌC NGAY NHỮNG CÂU CHÚC MỪNG NĂM MỚI BẰNG TIẾNG ANH HAY NHẤT 20231. Let your spirit soar and have a...TẤT TẦN TẶT TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIÁNG SINH NOELtoeic-msngoc-tat-tan-tat-tu-vung-chu-de-giang-sinh-noel-211Học ngay từ vựng về giáng sinh, Noel có thể bạn chưa biết1. Christmas (Noel): lễ Giáng Sinh 2....MẪU CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ 2022toeic-msngoc-mau-cau-giao-tiep-thong-dung-theo-chu-de-2022-210MẪU CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ Học ngay những mẫu câu giao tiếp tiếng anh thông...Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn phần sơ chế nguyên liệu_ Kitchen Verbstoeic-msngoc-tu-vung-tieng-anh-ve-nau-an-phan-so-che-nguyen-lieu-kitchen-verbs-209Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn phần sơ chế nguyên liệu Kitchen Verbs Add: thêm vào Break: bẻ,...22 Cách Nói Say GOOD JOB Bạn Cần Biếttoeic-msngoc-22-cach-noi-say-good-job-ban-can-biet-208Ways to Say GOOD JOBCouldn't have done it better myself.Excellent!Fantastic!Fantastic!Keep working on it; you're...Tất tần tật các từ, cụm từ đi kèm với Do, Make và Have phải biếttoeic-msngoc-tat-tan-tat-cac-tu-cum-tu-di-kem-voi-do-make-va-have-phai-biet-207Bạn chưa hiểu ý nghĩa chính xác của từ, cụm từ kèm với Do, Make và Have? Bạn muốn sử dụng...28 CỤM TỪ TIẾNG ANH VỚI KEEP THƯỜNG GẶP NHẤTtoeic-msngoc-28-cum-tu-tieng-anh-voi-keep-thuong-gap-nhat-2061. Keep (someone/something) out of somethingNgăn ai đó/ cái gì đó khỏi điều gì đó 2. Keep (something)...FANPAGE - TOEIC SPEAKING MS NGỌC
    • LUYỆN THI TOEIC - MS.NGỌC TOEIC - TOEIC SPEAKING
    • Cơ sở Q5: Lô A - Đơn Nguyên 2 - P112, Chung cư Phan Văn Trị, P.2, Q.5, Tp.HCM
    • Hotline: 0369.066.092
    • Email: [email protected]
    Đang Online: 68Hôm nay: 230Hôm qua: 501 Tổng số truy cập: 15988
    • Luyện Thi Toeic online,
    • Toeic Cấu Trúc Mới,
    • Toeic New Format,
    • Toeic 2019,
    • Học Toeic Online,
    • Test Toeic Online.
    • Toeic Ms Ngoc.
    • Lịch khai giảng Toeic.
    • Toeic mỗi ngày.

    Từ khóa » Tốn Thời Gian Trong Tiếng Anh Là Gì