3cos\frac{x}{4}=0\) Trên đoạn \(\left[0;8\Pi\right]\) A . \(T=0\) B ... - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
Phụng Nguyễn Thị 25 tháng 7 2019 lúc 15:42 Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình : 2sin^2frac{x}{4}-3cosfrac{x}{4}0 trên đoạn left[0;8Piright] A . T0 B . T8Pi C . T16Pi D . T4Pi Trình bày bài giải chi tiết rồi ms chọn đáp án nha các bạn .Đọc tiếpTính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình : \(2sin^2\frac{x}{4}-3cos\frac{x}{4}=0\) trên đoạn \(\left[0;8\Pi\right]\)
A . \(T=0\)
B . \(T=8\Pi\)
C . \(T=16\Pi\)
D . \(T=4\Pi\)
Trình bày bài giải chi tiết rồi ms chọn đáp án nha các bạn .
Lớp 11 Toán Chương 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GI... Những câu hỏi liên quan
- lu nguyễn
1) tìm m để phương trình 2sinx+mcosx=1-m có nghiệm x thuộc \(\left[-\frac{\pi}{2};\frac{\pi}{2}\right]\)
2) tìm nghiệm của phương trình : \(sinx^24x+3.sin4x.cos4x-4.cos^24x=0\) khoảng \(\left(0;\frac{\pi}{2}\right)\)
3) tìm tất cả các nghiệm của phương trình cos5x.cosx= cos4x.cos2x+ \(3cos^2x+1\) thuộc khoảng \(\left(-\pi;\pi\right)\)
4) tìm tất cả các nghiệm trong khoảng (\(\frac{2\pi}{5};\frac{6\pi}{7}\)) của phương trình: \(\sqrt{3}sin7x-cos7x=\sqrt{2}\)
Xem chi tiết Lớp 11 Toán Bài 4: Ôn tập chương Hàm số lượng giác và phương t... 0 0
Gửi Hủy
- lu nguyễn
1) tìm nghiệm của phương trình: \(\frac{cos4x}{cos2x}=tan2x\) trong khoảng \(\left(0;\frac{\pi}{2}\right)\)
2) tìm tất cả các nghiệm của phương trình: sin8x+cos4x=1+2sin2x.cos6x thuộc \(\left(-\pi;\pi\right)\)
3) tìm tất cả các nghiệm của phương trình: \(\frac{\sqrt{3}sin3x-2sinx.sin2x-cosx}{sinx}=0\) thuộc \(\left[-\frac{\pi}{2};\frac{\pi}{2}\right]\)
4) tìm tất cả các nghiệm của phương trình: sinx+ sin2x+ sin3x=0 thuộc \(\left(0;\pi\right)\)
Xem chi tiết Lớp 11 Toán Bài 4: Ôn tập chương Hàm số lượng giác và phương t... 2 0
Gửi Hủy
Hoàng Tử Hà 1/ ĐKXĐ: \(\cos2x\ne0\)
\(\frac{\cos4x}{\cos2x}=\frac{\sin2x}{\cos2x}\)\(\Leftrightarrow\cos4x-\sin2x=0\)
\(\Leftrightarrow2\cos^22x-1-\sin2x=0\)
\(\Leftrightarrow2-2\sin^22x-1-\sin2x=0\)
\(\Leftrightarrow2\sin^22x+\sin2x-1=0\)
\(\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}\sin2x=\frac{1}{2}=\sin\frac{\pi}{6}\\\sin2x=-1=\sin\frac{-\pi}{2}\end{matrix}\right.\)
\(\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}2x=\frac{\pi}{6}+2k\pi\\2x=\frac{5\pi}{6}+2k\pi\\2x=\frac{-\pi}{2}+2k\pi\left(l\right)\\2x=\frac{3\pi}{2}+2k\pi\left(l\right)\end{matrix}\right.\)
\(\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}x=\frac{\pi}{12}+k\pi\\x=\frac{5\pi}{12}+k\pi\end{matrix}\right.\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Hoàng Tử Hà 2/ \(\sin2.4x+\cos4x=1+2\sin2x.\cos\left(2x+4x\right)\)
\(\Leftrightarrow2\sin4x.\cos4x+\cos4x=1+2\sin2x.\left(\cos2x.\cos4x-\sin2x.\sin4x\right)\)
\(\Leftrightarrow2\sin4x.\cos4x+\cos4x=1+2\sin2x.\cos2x.\cos4x-2\sin^22x.\sin4x\)
\(\Leftrightarrow2\sin4x.\cos4x+\cos4x=1+\sin4x.\cos4x-\sin4x+\cos4x.\sin4x\)
Đến đây bn tự giải nốt nhé, lm kiểu bthg thôi bởi vì đã quy về hết sin4x và cos4x r
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- nanako
Bài 1: Tính tổng tất cả T các nghiệm thuộc đoạn [0;200\(\pi\)] của phương trình 2cos2x+3sinx+3=0
Bài 2: Tìm số nghiệm của phương trình cos2x+3|cosx|-1=0 trong đoạn \(\left[\frac{-\pi}{2};\frac{\pi}{2}\right]\)
Xem chi tiết Lớp 11 Toán Chương 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GI... 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Việt Lâm \(2\left(1-sin^2x\right)+3sinx+3=0\)
\(\Leftrightarrow-2sin^2x+3sinx+5=0\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}sinx=-1\\sinx=\frac{5}{2}\left(l\right)\end{matrix}\right.\)
\(\Leftrightarrow x=-\frac{\pi}{2}+k2\pi\)
\(0\le-\frac{\pi}{2}+k2\pi\le200\pi\Rightarrow1\le k\le100\) (có 100 nghiệm)
Tổng các nghiệm:
\(\sum x=-\frac{\pi}{2}.100+\sum\limits^{100}_{k=1}2k\pi=10050\pi\)
2.
\(\Leftrightarrow2cos^2x-1+3\left|cosx\right|-1=0\)
\(\Leftrightarrow2\left|cosx\right|^2+3\left|cosx\right|-2=0\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}\left|cosx\right|=\frac{1}{2}\\\left|cosx\right|=-2\left(l\right)\end{matrix}\right.\)
\(\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}cosx=\frac{1}{2}\\cosx=-\frac{1}{2}\end{matrix}\right.\) \(\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\\x=\pm\frac{2\pi}{3}+k2\pi\end{matrix}\right.\)
Pt có 2 nghiệm trên đoạn đã cho \(x=\pm\frac{\pi}{3}\)
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
- Bài 10
-
Số nghiệm của phương trình \(\sin \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\) trên đoạn \(\left[ {0;\pi } \right]\) là:
A.4
B.1
C.2
D.3
Xem chi tiết Lớp 11 Toán Bài tập cuối chương 1 1 0
Gửi Hủy
Hà Quang Minh Giáo viên CTVVIP Ta có
\(\begin{array}{l}\sin \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\\ \Leftrightarrow \sin \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) = \sin \left( {\frac{\pi }{4}} \right)\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x + \frac{\pi }{4}{\rm{ }} = {\rm{ }}\frac{\pi }{4} + k2\pi ;k \in Z\\x + \frac{\pi }{4}{\rm{ }} = {\rm{ }}\pi {\rm{ - }}\frac{\pi }{4} + k2\pi ;k \in Z\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = {\rm{ }}k2\pi ;k \in Z\\x{\rm{ }} = {\rm{ }}\frac{\pi }{2} + k2\pi ;k \in Z\end{array} \right.\end{array}\)
Mà \(x \in \left[ {0;\pi } \right]\) nên \(x \in \left\{ {0;\frac{\pi }{2}} \right\}\)
Vậy phương trình đã cho có số nghiệm là 2.
Chọn C
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn thị Phụng
Tìm tất cả các nghiệm của phương trình : \(tanx+\sqrt{3}cotx-\sqrt{3}-1=0\) là :
A . \(\left[{}\begin{matrix}x=\frac{\Pi}{4}+k\Pi\\x=\frac{\Pi}{3}+k\Pi\end{matrix}\right.,k\in Z}\)
B . \(\left[{}\begin{matrix}x=-\frac{\Pi}{4}+k\Pi\\x=\frac{\Pi}{6}+k\Pi\end{matrix}\right.,k\in Z}\)
C . \(\left[{}\begin{matrix}x=\frac{\Pi}{4}+k2\Pi\\x=\frac{\Pi}{6}+k2\Pi\end{matrix}\right.,k\in Z}\)
D . \(\left[{}\begin{matrix}x=\frac{\Pi}{4}+k\Pi\\x=\frac{\Pi}{6}+k\Pi\end{matrix}\right.,k\in Z}\)
Xem chi tiết Lớp 11 Toán Chương 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GI... 1 0
Gửi Hủy
Lê _Ngọc_Như_Quỳnh 28 tháng 7 2019 lúc 10:01 https://i.imgur.com/Zdtaxi4.jpg Đúng 0 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- Phạm Hoàng Phương
Một vật dao động có hệ thức giữa vận tốc và li độ là \(\frac{v^2}{640}+\frac{x^2}{16} = 1\) (x:cm; v:cm/s). Biết rằng lúc t = 0 vật đi qua vị trí x = A/2 theo chiều hướng về vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật là
A.\(x=8\cos(2\pi t +\frac{\pi}{3}) \ (cm)\)
B.\(x=4\cos(4\pi t +\frac{\pi}{3}) \ (cm)\)
C.\(x=4\cos(2\pi t +\frac{\pi}{3}) \ (cm)\)
D.\(x=4\cos(2\pi t -\frac{\pi}{3}) \ (cm)\)
Xem chi tiết Lớp 12 Vật lý Khái niệm về dao động, dao động điều hòa 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Quang Hưng 2 tháng 10 2015 lúc 10:12 Phương trình tổng quát: \(x= A\cos(\omega t +\varphi)\)
Áp dụng công thức độc lập: \(A^2 = x^2 +\frac{v^2}{\omega ^2} \Rightarrow (\frac{x}{A})^2+(\frac{v}{\omega A})^2=1\)\(\Rightarrow\left\{ \begin{array}{} A^2 = 16\ \\ \omega^2 A^2 =640 \end{array} \right.\)\(\Rightarrow\left\{ \begin{array}{} A = 4\ \\ \omega =2\pi \end{array} \right.\)
t = 0\(\Rightarrow\left\{ \begin{array}{} x_0 = A/2\\ v_0 <0 \end{array} \right.\)\(\Rightarrow\left\{ \begin{array}{} \cos \varphi = \frac{1}{2}=0,5\\ \sin \varphi >0 \end{array} \right. \Rightarrow \varphi = \frac{\pi}{3}\)
Phương trình dao động: \(x=4\cos(2\pi t +\frac{\pi}{3}) \ (cm)\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- NguyenThanhLoc
Rút gọn biểu thức sau:
\(A=sin\left(\frac{\pi}{2}-x\right)+3cos\left(x-\pi\right)-2sin\left(x+\frac{\pi}{2}\right)-5cos\left(7\pi-x\right)\)
Xem chi tiết Lớp 10 Toán §2. Giá trị lượng giác của một cung 1 0
Gửi Hủy
Hanako-kun 6 tháng 5 2020 lúc 18:44 \(A=\cos x+3\cos\left(\pi-x\right)-2\cos x-5\cos\left(\pi-x\right)\)
\(A=\cos x-3\cos x-2\cos x+5\cos x=\cos x\)
Check lại giùm mình nha, sợ lại nhìn nhầm đề hay biến đổi nhầm :<
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Thùy Oanh Nguyễn
1. Tập giá trị của hs: y = sin2x + cos2x là?
2. Giải pt: \(\frac{cosx-2sinx.cosx}{2cos^2x+sinx-1}=\sqrt{3}\)
3. Tìm GTLN và GTNN của hs: \(y=\frac{sinx+2cosx+3}{2+cosx}\)
4. Tập giá trị của: \(y=\sqrt{3}cos\frac{x}{2}-sin\frac{x}{2}\)
5. Giải pt: \(\sqrt{3}\left(sin2x+cos7x\right)=sin7x-cos2x\)
6. Giải pt: \(cos5x.cosx=cos4x.cos2x+3cos^2x+1\)
7. Đồ thị hs: \(y=sin\left(x+\frac{\pi}{4}\right)\) đi qua điểm nào sau đây? \(a.M\left(\frac{\pi}{4};0\right)\) \(b.M\left(\frac{\pi}{2};1\right)\) \(c.M\left(\frac{-\pi}{4};0\right)\) d. M(1;1)
8. Nghiệm của pt: \(2sin^2x-3sinx+1=0\) thỏa đk: \(0\le x\le\frac{\pi}{2}\) là:
9. Cho pt: m(sinx+cosx)+sinx.cosx+1=0. Tìm m để pt có đúng 1 nghiệm thuộc: \(\left[\frac{-\pi}{2};0\right]\)
10. Giải pt: \(\sqrt{3}cos5x-sin5x=2cos3x\)
11. Tập giá trị của hs: y = cos2x + 4sinx - 2 là?
12. Pt: \(2cos^2x+5sinx=4\) có nghiệm âm lớn nhất =?
13. Tổng tất cả các nghiệm của pt: cos5x + cos2x + 2sin3x.sin2x = 0 trên đoạn: \(\left[0;2\pi\right]\) là?
14. Tìm m để pt: cos2x - (2m - 1)cosx - m + 1 = 0 có đúng 2 nghiệm thuộc: \(\left[\frac{-\pi}{2};\frac{\pi}{2}\right]\) là?
15. Đồ thị hs: y = tanx - 2 đi qua? a. O(0;0) b.M\(\left(\frac{\pi}{4};-1\right)\) c. \(N\left(1;\frac{\pi}{4}\right)\) d. \(P\left(\frac{-\pi}{4};1\right)\)
Xem chi tiết Lớp 11 Toán Bài 4: Ôn tập chương Hàm số lượng giác và phương t... 6 0
Gửi Hủy
Nguyễn Việt Lâm 1.
\(y=\sqrt{2}sin\left(2x+\frac{\pi}{4}\right)\Rightarrow\) tập giá trị là \(\left[-\sqrt{2};\sqrt{2}\right]\)
2. ĐKXĐ: \(\left\{{}\begin{matrix}sinx\ne1\\sinx\ne-\frac{1}{2}\end{matrix}\right.\)
\(\frac{cosx-sin2x}{cos2x+sinx}=\sqrt{3}\)
\(\Leftrightarrow cosx-sin2x=\sqrt{3}cos2x+\sqrt{3}sinx\)
\(\Leftrightarrow\frac{1}{2}cosx-\frac{\sqrt{3}}{2}sinx=\frac{\sqrt{3}}{2}cos2x+\frac{1}{2}sin2x\)
\(\Leftrightarrow cos\left(x+\frac{\pi}{3}\right)=cos\left(2x-\frac{\pi}{6}\right)\)
\(\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}2x-\frac{\pi}{6}=x+\frac{\pi}{3}+k2\pi\\2x-\frac{\pi}{6}=-x-\frac{\pi}{3}+k2\pi\end{matrix}\right.\)
\(\Leftrightarrow...\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Việt Lâm 3.
\(\Leftrightarrow2y+y.cosx=sinx+2cosx+3\)
\(\Leftrightarrow sinx+\left(2-y\right)cosx=2y-3\)
\(\Rightarrow1^2+\left(2-y\right)^2\ge\left(2y-3\right)^2\)
\(\Leftrightarrow3y^2-8y+4\le0\)
\(\Rightarrow\frac{2}{3}\le y\le2\)
4.
\(y=2\left(\frac{\sqrt{3}}{2}cos\frac{x}{2}-\frac{1}{2}sin\frac{x}{2}\right)=2cos\left(\frac{x}{2}+\frac{\pi}{6}\right)\)
\(\Rightarrow-2\le y\le2\)
5.
\(\frac{\sqrt{3}}{2}sin2x+\frac{1}{2}cos2x=\frac{1}{2}sin7x-\frac{\sqrt{3}}{2}cos7x\)
\(\Leftrightarrow sin\left(2x+\frac{\pi}{6}\right)=sin\left(7x-\frac{\pi}{3}\right)\)
\(\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}7x-\frac{\pi}{3}=2x+\frac{\pi}{6}+k2\pi\\7x-\frac{\pi}{3}=\frac{5\pi}{6}-2x+k2\pi\end{matrix}\right.\)
\(\Leftrightarrow...\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Việt Lâm 6.
\(\Leftrightarrow\frac{1}{2}cos6x+\frac{1}{2}cos4x=\frac{1}{2}cos6x+\frac{1}{2}cos2x+\frac{3}{2}+\frac{3}{2}cos2x+1\)
\(\Leftrightarrow cos4x=4cos2x+5\)
\(\Leftrightarrow2cos^22x-1=4cos2x+5\)
\(\Leftrightarrow cos^22x-2cos2x-3=0\)
\(\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}cos2x=-1\\cos2x=3>1\left(ktm\right)\end{matrix}\right.\)
\(\Leftrightarrow...\)
7.
Thay lần lượt 4 đáp án ta thấy chỉ có đáp án C thỏa mãn
8.
\(\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}sinx=1\\sinx=\frac{1}{2}\end{matrix}\right.\) \(\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}x=\frac{\pi}{2}+k2\pi\\x=\frac{\pi}{6}+k2\pi\\x=\frac{5\pi}{6}+k2\pi\end{matrix}\right.\)
\(\Rightarrow x=\left\{\frac{\pi}{6};\frac{\pi}{2}\right\}\)
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Phụng Nguyễn Thị
Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình : \(2cos2x+2cosx-\sqrt{2}=0\) trên đoạn \(\left[0;3\Pi\right]\)
A . \(T=\frac{17\Pi}{4}\)
B . \(T=2\Pi\)
C . \(T=4\Pi\)
D . \(T=6\Pi\)
Trình bày bài giải chi tiết rồi mới chọn đáp án nha các bạn .
Xem chi tiết Lớp 11 Toán Chương 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GI... 1 0
Gửi Hủy
Lê _Ngọc_Như_Quỳnh 25 tháng 7 2019 lúc 21:34 https://i.imgur.com/EbM2NgI.jpg Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 11 (Cánh Diều)
- Toán lớp 11 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 11
- Tiếng Anh lớp 11 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 11 (Global Success)
- Vật lý lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Vật lý lớp 11 (Cánh diều)
- Hoá học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Hoá học lớp 11 (Cánh diều)
- Sinh học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Sinh học lớp 11 (Cánh diều)
- Lịch sử lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử lớp 11 (Cánh diều)
- Địa lý lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Địa lý lớp 11 (Cánh diều)
- Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Tin học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Công nghệ lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Từ khóa » Tính Tổng T Tất Cả Các Nghiệm Của Phương Trình 2sin^2x/4
-
Tính Tổng T Tất Cả Các Nghiệm Của Phương Trình 2sin^2x/4 - 3cosx/4 ...
-
Tính Tổng T Tất Cả Các Nghiệm Của Phương Trình 2sin^2x/4-3cosx/4=0
-
Tính Tổng T Tất Cả Các Nghiệm Của Phương Trình 2sin^2 X/4 - Khóa Học
-
Tính Tổng T Tất Cả Các Nghiệm Của Phương Trình 2sin^2x/4 - 3cosx/4 = 0
-
Tính Tổng (T ) Tất Cả Các Nghiệm Của Phương Trình (2(sin ^2)(x)
-
Tính Tổng (T ) Tất Cả Các Nghiệm Của Phương Trình ((5^(((sin )^
-
Tính Tổng T Tất Cả Các Nghiệm Của Phương Trình 2sin^2 X/4
-
Tính Tổng T Tất Cả Các Nghiệm Của Phương Trình \({5^{{{\sin }^2}x}} + ...
-
Phương Trình \(\sin 2x = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) Có Hai Công Thức Nghiệm ...
-
Tính Tổng Tất Cả Các Nghiệm Của Phương Trình $\sin 2x + 4\sin X
-
Tính Tổng T Tất Cả Các Nghiệm Của Phương Trình 4 X X 2 X 4 0
-
Tính Tổng T Các Nghiệm Của Phương Trình Cos ^2x = Sin X - Tự Học 365
-
Tìm Tất Cả Các Nghiệm Của Phương Trình Cos Bình X Trừ 3 Cos X 2 = 0