50 Thành Ngữ Phổ Biến Nhất (tiếp Theo) - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
50 thành ngữ phổ biến nhất (tiếp theo)
| 41. Keep something at bay | |
| prevent someone or something from approaching or having an effect. | Ngăn ai hay cái gì tiếp cận được hoặc gây tác động |
| 42. Kill two birds with one stone | |
| This idiom means, to accomplish two different things at the same time. | Một mũi tên trúng hai đích |
| 43. Last straw | |
| The final problem in a series of problems. | Nút thắt cuối cùng |
| 44. Let sleeping dogs lie | |
| avoid interfering in a situation that is currently causing no problems but might do so as a result of such interference. | Tránh can thiệp vào một tình huống mà hiện tại chưa gây hậu quả gì nhưng nếu can thiệp vào thì có thể gây ra kết quả xấu |
| 45. Let the cat out of the bag | |
| To share information that was previously concealed | Chia sẻ thông tin mà ai cũng biết rồi |
| 46. Make a long story short | |
| Come to the point - leave out details | Không lòng vòng, tiếp cận ngay vấn đề chính |
| 47. Method to my madness | |
| There is often a plan behind a person's apparently inexplicable behavior. | Luôn có một kế hoạch đằng sau vẻ khó hiểu của một ai đó |
| 48. Miss the boat | |
| This idiom is used to say that someone missed his or her chance | Vuột mất cơ hội |
| 49. On the ball | |
| When someone understands the situation well. | Khi một người hoàn toàn hiểu vấn đề |
| 50. Once in a blue moon | |
| Meaning: Happens very rarely. | Nghìn năm có một |
Thanh Bình (theo smart-words.org)
- Học thêm 10 thành ngữ tiếng Anh bằng trắc nghiệm
- Trắc nghiệm với 10 thành ngữ tiếng Anh thú vị
Từ khóa » Keep At Bay Là Gì
-
"Keep At Bay" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
HOLD/KEEP SOMEONE/SOMETHING AT BAY - Cambridge Dictionary
-
KEEP SOMEONE AT BAY - Cambridge Dictionary
-
"Keep At Bay" Nghĩa Là Gì? - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ To Hold (keep) Somebody At Bay - Từ điển Anh - Việt
-
'keep At Bay' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
To Hold (keep) Somebody At Bay Là Gì, Nghĩa Của Từ To ...
-
Hold Someone Or Something At Bay Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa "'keep/hold Something At Bay'" Và "'put/have ...
-
Keep The Wolves At Bay Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Thông Dụng - Leerit
-
Bay - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hold At Bay Meaning - Keep At Bay Examples - English Idioms