50 Từ Vựng Tiếng Anh Về Quần áo

Search ĐÀO TẠO TIẾNG ANH SUNRISE VIETNAM Thư viện tài liệu Bài học mỗi ngày 50 từ vựng tiếng Anh về quần áo
  • Thư viện tài liệu
  • Bài học mỗi ngày
  • Khóa học
  • Tiếng Anh giao tiếp
Share on Facebook Tweet on Twitter

Hôm nay Sunrise sẽ cung cấp cho các bạn 50 từ vựng tiếng Anh cơ bản về quần áo nhé!

1. dress: váy liền

2. skirt: chân váy

3. miniskirt: váy ngắn

4. blouse: áo sơ mi nữ

5. stockings: tất dài

6. tights: quần tất

7. socks: tất

8. high heels (high-heeled shoes): giày cao gót

9. sandals: dép xăng-đan

10. stilettos: giày gót nhọn

11. trainers: giầy thể thao

12. wellingtons: ủng cao su

13. slippers: dép đi trong nhà

14. shoelace: dây giày

15. boots: bốt

16. leather jacket: áo khoác da

17. gloves: găng tay

18. vest: áo lót ba lỗ

19. underpants: quần lót nam

20. knickers: quần lót nữ

21. bra: quần lót nữ

22. blazer: áo khoác nam dạng vét

23. swimming costume: quần áo bơi

24. pyjamas: bộ đồ ngủ

25. nightie (nightdress): váy ngủ

26. dressing gown: áo choàng tắm

27. bikini: bikini

28. hat: mũ

29. baseball cap: mũ lưỡi trai

30. scarf: khăn

31. overcoat: áo măng tô

32. jacket: áo khoác ngắn

33. trousers (a pair of trousers): quần dài

34. suit: bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ

35. shorts: quần soóc

36. jeans: quần bò

37. shirt: áo sơ mi

38. tie: cà vạt

39. t-shirt: áo phông

40. raincoat: áo mưa

41. anorak: áo khoác có mũ

42. pullover: áo len chui đầu

43. sweater: áo len

44. cardigan: áo len cài đằng trước

45. jumper: áo len

46. boxer shorts: quần đùi

47. top: áo

48. thong: quần lót dây

49. dinner jacket: com lê đi dự tiệc

50. bow tie: nơ thắt cổ áo nam

RELATED ARTICLESMORE FROM AUTHOR

CUỘC THI NÓI TIẾNG ANH 2020 – “TRẢI NGHIỆM HỌC TẬP MÙA COVID”

HEALTH & FITNESS VOCABULARY

video

Khóa học online Speaking 1:1 cùng giáo viên nước ngoài

LEAVE A REPLY Cancel reply

ĐĂNG KÝ THI THỬ OFFLINE

Họ tên Số điện thoại E-mail Năm sinh Thành phốLựa chọnHà NộiTP Hồ Chí MinhHải PhòngAn GiangBà Rịa - Vũng TàuBắc GiangBắc KạnBạc LiêuBắc NinhBến TreBình ĐịnhBình DươngBình PhướcBình ThuậnCà MauCao BằngCần ThơĐà NẵngĐắk LắkĐắk NôngĐiện BiênĐồng NaiĐồng ThápGia LaiHà GiangHà NamHà TĩnhHải DươngHậu GiangHòa BìnhHưng YênKhánh HòaKiên GiangKon TumLai ChâuLâm ĐồngLạng SơnLào CaiLong AnNam ĐịnhNghệ AnNinh BìnhNinh ThuậnPhú ThọQuảng BìnhQuảng NamQuảng NgãiQuảng NinhQuảng TrịSóc TrăngSơn LaTây NinhThái BìnhThái NguyênThanh HóaThừa Thiên HuếTiền GiangTrà VinhTuyên QuangVĩnh LongVĩnh PhúcYên BáiPhú Yên Khóa học bạn đang quan tâmTiếng Anh giao tiếpIELTSTOEFL iBT TOEICĐĂNG KÝReset

LỊCH KHAI GIẢNG

Khai giảng lớp luyện thi SAT – Mục tiêu 1500

21/02/2022

Lịch khai giảng các khóa luyện thi IELTS- Tháng 5/2021

07/05/2021

BÀI VIẾT NỔI BẬT

50 từ vựng tiếng Anh về quần áo

27/06/2015

Hướng dẫn làm bài writing task 2: Advantages and Disadvantages

26/10/2020

Hướng dẫn làm bài writing task 1: process

09/06/2015

Sunrise Vietnam chuyên đào tạo và luyện thi IELTS, SAT, TOEFL, tiếng Anh giao tiếp và tiếng Anh trẻ em... Cam kết điểm đầu ra cho học viên.

Hotline: 0989 255 288 Email: [email protected]

SUNRISE VIETNAM

Hà Nội: Tầng 9, tòa Discovery Central, 67 Trần Phú, Ba Đình ĐT: 024 3722 4878 - 024 3722 4898 Tầng 2, tòa T5, Times City, 458 Minh Khai, Hai Bà Trưng ĐT: 024 3204 8333 - 024 3200 4743 Hải Phòng: 55 Nguyễn Trãi, Ngô Quyền ĐT: 0225 365 3269 - 0225 373 2895 TP. Hồ Chí Minh: Tầng 4, tòa OT1, Saigon Royal, 34-35 Bến Vân Đồn, Quận 4 ĐT: 028 3910 7361 - 028 3910 7362

ĐĂNG KÝ NHẬN BẢN TIN

Các tin tức mới nhất, chương trình khuyến mãi sẽ được gửi tới e-mail của bạn. Họ tên: E-mail:Đăng kýResetHÔM NAY
  • Today's Visits: 2.521
  • Total Visits: 4.281.895
  • Total Posts: 310
© Copyright © 2002 - 2022 Sunrise Vietnam. Mọi nội dung trên website đều được bảo vệ bởi PROTECTED DMCA . Designed by Sunrise Vietnam MORE STORIES

日本の企業とその国の発展における 2024 年の重要性

19/03/2022

Khai giảng lớp luyện thi SAT – Mục tiêu 1500

21/02/2022

Từ khóa » Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Quần áo