7 (số) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Tính chất đặc biệt
sửa7 là số nguyên tố, nghĩa là nó chỉ chia hết cho 1 và chính nó. Nó cũng là số nguyên tố Mersenne.
Nó là một số kì diệu mà lấy 1/7 = 0,(142857) (Tận cùng là 7 sau mỗi chu kì)
Ta nhận thấy rằng:
- 142857 × 1 = 142857.
- 142857 × 2 = 285714.
- 142857 × 3 = 428571.
- 142857 × 4 = 571428.
- 142857 × 5 = 714285.
- 142857 × 6 = 857142.
Đặc biệt 142857 × 7 = 999999.
Các phép tính
sửaBảng nhân 7:
| Phép nhân | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 100 | 1000 | 2000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 × x | 7 | 14 | 21 | 28 | 35 | 42 | 49 | 56 | 63 | 70 | 77 | 84 | 91 | 98 | 105 | 112 | 119 | 126 | 133 | 140 | 147 | 154 | 161 | 168 | 175 | 700 | 7000 | 14000 |
Bảng chia 7 (7 là số bị chia và 7 là số chia với các số tương ứng):
| Phép chia | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | ||||||
| 7 ÷ x | 7 | 3.5 | 2.3 | 1.75 | 1.4 | 1.16 | 1 | 0.875 | 0.7 | 0.7 |
| 0.63 | 0.583 | 0.538461 | 0.5 | 0.46 | ||||||
| x ÷ 7 | 0.142857 | 0.285714 | 0.428571 | 0.571428 | 0.714285 | 0.857142 | 1 | 1.142857 | 1.285714 | 1.428571 |
| 1.571428 | 1.714285 | 1.857142 | 2 | 2.142857 |
Bảng lũy thừa (7 là cơ số hoặc số mũ với các số tương ứng):
| Lũy thừa | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7x | 7 | 49 | 343 | 2401 | 16807 | 117649 | 823543 | 5764801 | 40353607 | 282475249 | 1977326743 | 13841287201 | 96889010407 |
| x7 | 1 | 128 | 2187 | 16384 | 78125 | 279936 | 823543 | 2097152 | 4782969 | 10000000 | 19487171 | 35831808 | 62748517 |
Bảy bài toán thiên niên kỉ
sửaNgày 24/5/2000, Viện Toán học Clay công bố danh sách bảy bài toán chưa giải được với giải thưởng cho việc giải quyết mấu chốt trong việc giải mỗi bài là 1 triệu đô la Mỹ, bao gồm:
- Giả thuyết Poincaré
- Bài toán P=NP
- Giả thuyết Hodge
- Phương trình Navier-Stokes
- Giả thuyết Riemann
- Giả thuyết Birch và Swinnerton-Dyer
- Bài toán Yang-Mills
Từ khóa » Số Bảy Hay Bẩy
-
Bảy Bẩy | Chính Tả Tiếng Việt
-
7 ( Số 7 Đọc Là Bảy Hay Bẩy ? Theo Em Biết, Từ Màu, Bảy Là Đúng
-
Số 7 đọc Là Bảy Hay Bẩy - Hàng Hiệu
-
7 (số) – Wikipedia Tiếng Việt - Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam
-
Số Bẩy Hay Số Bảy
-
Các Bác, Cho Em Hỏi Từ đúng Là Màu Hay Mầu ? Bảy Hay Bẩy? Theo ...
-
7 ( Số Bẩy Hay Số Bảy - Cách Đọc Chữ Số Trong Tiếng Việt
-
Thứ Bảy - Wiktionary Tiếng Việt
-
SỐ 7 ĐỌC LÀ BẢY HAY BẢY
-
Từ điển Tiếng Việt "bẩy" - Là Gì?
-
Số 74 đọc Là Bảy Mươi Tư Hay Bảy Mươi Bốn? - VnExpress
-
Bẩy - Wiktionary Tiếng Việt