Bẩy - Wiktionary Tiếng Việt

bẩy
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Động từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Việt trung cổ
    • 2.1 Danh từ
      • 2.1.1 Hậu duệ
    • 2.2 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓə̰j˧˩˧ɓəj˧˩˨ɓəj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓəj˧˩ɓə̰ʔj˧˩

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𠤩: bảy, bẩy
  • 𣞻: vải, bài, bẫy, bẩy, bưởi
  • 摆: bi, bãi, bài, bởi, bới, bẫy, bẩy

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • bây
  • bày
  • bầy
  • bậy
  • bảy
  • bay
  • bẫy

Danh từ

bẩy

  1. Rầm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong vì kèo.

Động từ

bẩy

  1. Nâng vật nặng lên bằng cách đặt một đầu đòn vào phía dưới, tì đòn vào một điểm tựa, rồi dùng một lực tác động xuống đầu kia của đòn. Bẩy cột nhà. Bẩy hòn đá.
  2. (Ph.) x bảy

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bẩy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Việt trung cổ

sửa

Danh từ

bẩy

  1. bẫy. bẩy chôậtbẫy chuột

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: bẫy

Tham khảo

  • “bẩy”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bẩy&oldid=2276664”

Từ khóa » Số Bảy Hay Bẩy