Bẩy - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓə̰j˧˩˧ | ɓəj˧˩˨ | ɓəj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓəj˧˩ | ɓə̰ʔj˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𠤩: bảy, bẩy
- 𣞻: vải, bài, bẫy, bẩy, bưởi
- 摆: bi, bãi, bài, bởi, bới, bẫy, bẩy
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- bây
- bày
- bầy
- bậy
- bảy
- bay
- bẫy
Danh từ
bẩy
- Rầm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong vì kèo.
Động từ
bẩy
- Nâng vật nặng lên bằng cách đặt một đầu đòn vào phía dưới, tì đòn vào một điểm tựa, rồi dùng một lực tác động xuống đầu kia của đòn. Bẩy cột nhà. Bẩy hòn đá.
- (Ph.) x bảy
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bẩy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Việt trung cổ
[sửa]Danh từ
bẩy
- bẫy. bẩy chôật ― bẫy chuột
Hậu duệ
- Tiếng Việt: bẫy
Tham khảo
- “bẩy”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt trung cổ
- Danh từ tiếng Việt trung cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt trung cổ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Việt trung cổ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Số Bảy Hay Bẩy
-
7 (số) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bảy Bẩy | Chính Tả Tiếng Việt
-
7 ( Số 7 Đọc Là Bảy Hay Bẩy ? Theo Em Biết, Từ Màu, Bảy Là Đúng
-
Số 7 đọc Là Bảy Hay Bẩy - Hàng Hiệu
-
7 (số) – Wikipedia Tiếng Việt - Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam
-
Số Bẩy Hay Số Bảy
-
Các Bác, Cho Em Hỏi Từ đúng Là Màu Hay Mầu ? Bảy Hay Bẩy? Theo ...
-
7 ( Số Bẩy Hay Số Bảy - Cách Đọc Chữ Số Trong Tiếng Việt
-
Thứ Bảy - Wiktionary Tiếng Việt
-
SỐ 7 ĐỌC LÀ BẢY HAY BẢY
-
Từ điển Tiếng Việt "bẩy" - Là Gì?
-
Số 74 đọc Là Bảy Mươi Tư Hay Bảy Mươi Bốn? - VnExpress