7 Thành Ngữ Hay Về Trời Mưa - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
7 thành ngữ hay về trời mưa
Người Anh, Mỹ rất thích dùng thành ngữ khi nói chuyện. Bạn có thể học 7 thành ngữ thú vị sau có liên quan đến trời mưa.
Đây là một trong những thành ngữ về mưa phổ biến và được biết đến nhiều nhất. "It's raining cats and dogs" có thể dịch sang thành ngữ tiếng Việt là "mưa như thác đổ" hoặc "mưa như trút".
Đây là một trong những thành ngữ về mưa phổ biến và được biết đến nhiều nhất. "It's raining cats and dogs" có thể dịch sang thành ngữ tiếng Việt là "mưa như thác đổ" hoặc "mưa như trút".
"Để xem lại", "xem xét lại" là nghĩa của thành ngữ này. Nó được dùng khi bạn không ra quyết định hoặc hành động ngay mà để đến lúc khác.
"Để xem lại", "xem xét lại" là nghĩa của thành ngữ này. Nó được dùng khi bạn không ra quyết định hoặc hành động ngay mà để đến lúc khác.
"Right as rain" không phải là "đúng như mưa" theo nghĩa đen. Nó được dùng để miêu tả cảm giác khỏe khoắn, hài lòng như trong các ví dụ trên.
"Right as rain" không phải là "đúng như mưa" theo nghĩa đen. Nó được dùng để miêu tả cảm giác khỏe khoắn, hài lòng như trong các ví dụ trên.
"Dù mưa hay nắng", đó là nghĩa của thành ngữ "rain or shine".
"Dù mưa hay nắng", đó là nghĩa của thành ngữ "rain or shine".
"Save for a rainy day" là để dành tiền cho lúc cần thiết trong tương lai. Ví dụ: - She has a couple of thousand pounds kept aside which she's saving for a rainy day.
"Save for a rainy day" là để dành tiền cho lúc cần thiết trong tương lai. Ví dụ: - She has a couple of thousand pounds kept aside which she's saving for a rainy day.
Thành ngữ "Head in the clouds" có thể dịch tương đương thành "đầu óc để trên mây", chỉ một người có những ý tưởng phi thực tế. Ví dụ: - Bob, do you have your head in the clouds?" asked the teacher.
Còn thành ngữ "chasing rainbows" là cố gắng theo đuổi hoặc làm những gì bạn không bao giờ đạt được. Dịch sang tiếng Việt, cụm từ này có thể gần tương đương "thả mồi bắt bóng". Ví dụ: - I know you want to become an actor but I think you should stop chasing rainbows and get an office job. Becoming a successful actor is really hard!"
Thành ngữ "Head in the clouds" có thể dịch tương đương thành "đầu óc để trên mây", chỉ một người có những ý tưởng phi thực tế. Ví dụ: - Bob, do you have your head in the clouds?" asked the teacher.
Còn thành ngữ "chasing rainbows" là cố gắng theo đuổi hoặc làm những gì bạn không bao giờ đạt được. Dịch sang tiếng Việt, cụm từ này có thể gần tương đương "thả mồi bắt bóng". Ví dụ: - I know you want to become an actor but I think you should stop chasing rainbows and get an office job. Becoming a successful actor is really hard!"
Thanh Bình
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục ×Từ khóa » Trời đang Mưa Dịch Tiếng Anh
-
Trời đang Mưa In English - Glosbe Dictionary
-
RẰNG TRỜI ĐANG MƯA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
VÌ TRỜI ĐANG MƯA In English Translation - Tr-ex
-
"Bên Ngoài Trời đang Mưa." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Trời Mưa Trong Tiếng Anh đọc Là Gì - Học Tốt
-
Trời đang Mưa Rất To Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
"Đừng đi Ra Ngoài, Trời đang Mưa." - Duolingo
-
Mẫu Câu Hỏi Và Trả Lời Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh - Pasal
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'trời Mưa' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
41 Câu Giao Tiếp Chủ đề Thời Tiết | Tiếng Anh Nghe Nói
-
Trời đang Mưa Ra Trò Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Những Từ Vựng Tiếng Anh Về Mưa Thường Dùng Nhất - Alokiddy
-
41 Câu Giao Tiếp Về Thời Tiết - Langmaster