8 Cụm Từ Miêu Tả Tính Cách Con Người Trong Tiếng Anh - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
8 cụm từ miêu tả tính cách con người trong tiếng Anh
Tight-fisted
Keo kiệt, chặt chẽ về tiền bạc
Ví dụ: My parents are very tight-fisted with money. (Bố mẹ tôi rất chặt chẽ về tiền bạc.)
Click vào ảnh để xem nghĩa:
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
Từ khóa » Keo Kiệt Tiếng Anh Là Gì
-
KEO KIỆT - Translation In English
-
KEO KIỆT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
→ Keo Kiệt, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Glosbe - Keo Kiệt In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Stingy | Translate English To Vietnamese - Cambridge Dictionary
-
KEO KIỆT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Keo Kiệt Bằng Tiếng Anh
-
Keo Kiệt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Anh "keo Kiệt" - Là Gì?
-
Keo Kiệt Tiếng Anh Là Gì
-
"keo Kiệt" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Keo Kiệt Tiếng Anh Là Gì
-
Keo Kiệt Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe







