KEO KIỆT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

KEO KIỆT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từĐộng từkeo kiệtstingykeo kiệtmiserlykeo kiệtbủn xỉnhà tiệnkhốn khổstinginesskeo kiệttight-fisteda miserkẻ keo kiệtkeo kiệtpenny-pinching

Ví dụ về việc sử dụng Keo kiệt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tiết kiệm khác với keo kiệt!More Savings with ZeroMarkup!Một số trang web keo kiệt về liên kết ra.Some sites are stingy about linking out.Đó cũng làbước cuối cùng của tâm trí keo kiệt.That is also the last step of the miserly mind.Ấn Độ có hai kiểu người: người keo kiệt và người từ bỏ.India has two types of people: misers and renouncers.Về mặt tài chính,họ thích tiết kiệm và có thể keo kiệt.On the financial side, they like saving and can be stingy.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từkeo silicone Bạn ghét tính nhỏ nhen và keo kiệt ở người bạn đời của mình.You hate pettiness and stinginess in your partner.Chủ sở hữu nhà riêng lớn không nên keo kiệt.Owners of large private homes should not be stingy.Người keo kiệt: là người sống dè xẻn để có thể chết trong giàu có.MISER: A person who lives poor so that he can die rich.Người đàn ông đã bắn Raisuddin đã lớn lên ở đất nước Mỹ keo kiệt đó.The man who shot Raisuddin grew up in that stingier America.Họ không bao giờ keo kiệt nhưng có thể tiêu một đô mà đáng giá mười đô.They never scrimp but can make one dollar do the work of ten.Nếu chúng ta bạo hành, ngờ vực, keo kiệt, thế giới giống như thế đó.If we are violent, suspicious, ungenerous, the world is like that.Ngược lại, sự bảo thủ của Four of Pentacles trở thành tham lam và keo kiệt.Here, the conservatism of the 4 of Pentacles has turned to greed and stinginess.Vinh quang, vĩ đại, rộng lượng, keo kiệt, di truyền khổng lồ' av đi vào phạm vi Triple G.Glorious, grand, generous, gluey, gigantic genetics‘av gone into the Triple G range.Trong năm đầu tiên ở Anh quốc, ông ta chẳng quan tâm gì đến tôi hơn là ông bác keo kiệt của tôi;For the first year of his residence in England he took no more notice of me than my miserly uncle;Đó là một trò đùa cũ:" Anh ấy nói tôi keo kiệt; tôi nói tôi là một người quản lý tốt"… chỉ ngược lại.It is the old joke:“He says I'm stingy; I say I'm a good manager”… only in reverse.Sau nhiều n ăm keo kiệt và tiết kiệm, chồng báo với vợ một tin mừng:” Em yêu, cuối cùng chúng ta đã tiết.After years of scrimping and saving, a husband told his wife the good news:"Honey, we've….Một ngày nọ,có một người đàn ông giàu có nhưng keo kiệt đi đến vị thầy Rabbi của ông để xin được chúc lành.Once a very rich but miserly man went to his rabbi and asked for his blessing.Căn hộ nghỉ ở Berlin đã có giá rẻ, nhưng ngay cả như vậy,vẫn còn có thể cho bạn một số keo kiệt hơn.Holiday flats in Berlin already come cheap, but even so,it is still possible for you to scrimp some more.Còn Cain- một tên nông dân keo kiệt, chỉ dâng lên một bó cỏ và vài ba hạt giống vô giá trị với hắn.But Cain, a miserly farmer, offered only a bunch of grass and some worthless seeds to him.Chúng ta đừng coi đó là cực đoan,bạn vẫn có thể keo kiệt ngay khi bạn chỉ có ít tiền.We don't have to be quite that extreme,but it's still possible to be stingy if you have very little money.Người bạn của bà nói,“ Tôi hi vọngchị không điên rồ tới mức chôn hết tiền bạc với ông già keo kiệt đó chứ”.Her friend said,“I hope you weren'tcrazy enough to put all that money in there with that stingy old man.”.Đồng thời các dấu hiệu tham lam trở nên keo kiệt, nghi ngờ, đố kị, sợ mất đi những gì có được.Also concomitant signs of greed becomes stinginess, suspicion, envy, fear of losing the acquired.Các người là những người được kêu gọi chi dùng( tài sản)cho Chính nghĩa của Allah nhưng trong các người có một số người keo kiệt.You are those invited to spend in Allāh's way, but some among you are stingy.Với biểu hiện hờn dỗi, cô trả nó lại,lầm bầm cái gì đó về những con ma cà rồng keo kiệt, rồi đút chân vào đôi bốt của anh.With a pouty expression, she returned it, mumbling something about tight-fisted vampires, then dipped her feet into his boots.Cái gì đó dường như vẫn còn keo kiệt bên trong, cái gì đó vẫn dường như giống như vết thương, bằng không sao mắt bạn nhắm?Something still seems to be miserly inside, something still seems to be like a wound, otherwise why close your eyes?Thuật ngữ được mô tả mô tả những người có xu hướng dễ thương, tiếp thu,chiến đấu gần gũi, keo kiệt, tư lợi.The term described describes people who are prone to pettiness, acquisitiveness,close fight, stinginess, self-interest.Bạn không nên keo kiệt và mua chất lượng tốt, nếu có thể giày chỉnh hình hoặc đặt mua đế chỉnh hình cho một ấn tượng cá nhân.You should not be stingy and buy good quality, if possible orthopedic shoes or order orthopedic insoles for an individual impression.Bởi vì nếu muốn đảm bảo an ninh, thì rõràng là ta phải chi ra nhiều tiền hơn và đôi khi người ta keo kiệt không muốn chi tiền.".Because if you want to have secure security,obviously you end up spending more money and sometimes people are miserly with that.".Mercantile bắt đầu đềcập đến các cá nhân dễ bị keo kiệt, hám lợi, keo kiệt, thực tế quá mức, thận trọng, tư lợi.Mercantile began to refer to individuals prone to stinginess, mercenaryism, stinginess, excessive practicality, prudence, self-interest.Trong một câu chuyệnkhác, cái miệng được hình thành khi một người phụ nữ keo kiệt vô tình bị đánh vào đầu bởi chiếc rìu của chồng cô ta là một người đốn gỗ, và vết thương không bao giờ lành.In another story,the extra mouth is formed when a stingy woman is accidentally hit in the head by her husband's axe while he is chopping wood, and the wound never heals.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 109, Thời gian: 0.0244

Từng chữ dịch

keodanh từkeoglueadhesivesealantkeotính từcolloidalkiệtdanh từkiệtmagnumjiemasterpiecekiệttính từkiet S

Từ đồng nghĩa của Keo kiệt

stingy kéo khóakéo lại

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh keo kiệt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Keo Kiệt Tiếng Anh Là Gì