999 Câu Khẩu Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng (p26)

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p26) Tháng Chín 13, 2016Tiếng Trung Ánh DươngKhẩu ngữ giao tiếpKhông có phản hồi

626. Như bạn biết, tôi là người rất hiền lành. – 你知道,我是个很和善的人。(Nǐ zhīdào, wǒ shìgè hěn héshàn de rén.) 627. Nó không dám kể cho chúng tôi nghe hành vi xấu xa của nó. – 他不敢告诉我们他的恶行。(Tā bù gǎn gàosù wǒmen tā de è xíng.) 628. Tôi có thể nói lên quan điểm của mình bằng tiếng Anh. – 我可以用很好的英语来表达自己的观点。(Wǒ kěyǐ yòng hěn hǎo de yīngyǔ lái biǎodá zìjǐ de guāndiǎn.) 629. Tôi phải sắm đồ gia dụng cho nhà tôi. – 我要为我的房子置办家具。(Wǒ yào wèi wǒ de fángzi zhìbàn jiājù.) 630. Xem tình hình dường như không có lối thoát. – 看情形似乎没有出路了。(Kàn qíngxíng sìhū méiyǒu chūlùle.) 631. Đây là ngày nóng nhất mà tôi từng trải qua. – 这是迄今为止我经历的最热的一天。(Zhè shì qìjīn wéizhǐ wǒ jīnglì de zuì rè de yītiān.) 632. Thầy Smith phụ trách lớp này. – 史密斯老师负责该班。(Shǐmìsī lǎoshī fùzé gāi bān.) 633. Thầy Smith dạy tiếng Anh ở trường. – 史密斯先生在一所学校教英语。(Shǐmìsī xiānshēng zài yī suǒ xuéxiào jiào yīngyǔ.) 634. Trong chúng tôi không ai sợ khó khăn cả. – 我们当中没有一个人害怕困难。(Wǒmen dāngzhōng méiyǒu yīgèrén hàipà kùnnán.) 635. Trường chúng tôi ở phía đông của Bắc Kinh. – 我们学校在北京的东部。(Wǒmen xuéxiào zài běijīng de dōngbù.) 636. Cô ấy hi vọng sáng nay đồng hồ báo thức reng. – 她真希望今天早上她的闹钟响了。(Tā zhēn xīwàng jīntiān zǎoshang tā de nàozhōng xiǎngle.) 637. Cô ấy dạy tiếng Hoa cho học sinh nước ngoài. – 她教外国学生汉语。(Tā jiào wàiguó xuéshēng hànyǔ.) 638. Vấn đề này tối nay sẽ được giải quyết – 这个问题将在今晚解决。(Zhège wèntí jiàng zài jīn wǎn jiějué.) 639. Đối với chiều cao của tôi mà nói thì trọng lượng vậy là quá nặng rồi. – 相对于我的身高来说,体重太重了!(Xiāngduì yú wǒ de shēngāo lái shuō, tǐzhòng tài zhòngle!) 640. Trong nhà bếp của bà Lý có chuột! – 李太太的厨房里有老鼠!(Lǐ tàitài de chúfáng lǐ yǒu lǎoshǔ!) 641. Ai cũng muốn phát tài. – 没有人不想发财。(Méiyǒurén bùxiǎng fācái.) 642. Trên ti vi có chương trình bình luận thể thao. – 电视上会有一些体育评论。(Diànshì shàng huì yǒu yīxiē tǐyù pínglùn.) 643. Công ty này là khách hàng thân thiết của chúng tôi. – 这家公司是我们的老客户。(Zhè jiā gōngsī shì wǒmen de lǎo kèhù.) 644. Đây là ví dụ hay về thơ của ông ấy. – 这是他诗作的一个好例子。(Zhè shì tā shīzuò de yīgè hǎo lìzi.) 645. Sách vở mà chúng ta đọc sẽ ảnh hưởng đến tư tưởng chúng ta. – 我们所阅读的书本会影响我们的思想。(Wǒmen suǒ yuèdú de shū běn kuài yǐngxiǎng wǒmen de sīxiǎng.) 646. Không thể dùng ngôn ngữ diễn tả cảm nhận của tôi lúc đó. – 无法用语言形容我当时的感受。(Wúfǎ yòng yǔyán xíngróng wǒ dāngshí de gǎnshòu.) 647. Quả thật bạn rất biết thưởng thức nhạc pop. – 你确实对流行音乐很有欣赏力。(Nǐ quèshí duì liúxíng yīnyuè hěn yǒu xīnshǎng lì.) 648. Vụng múa chê đất lệch – 手艺差的工人总是抱怨工具不好使。.(Shǒuyì chà de gōngrén zǒng shì bàoyuàn gōngjù bù hǎo shǐ. .) 649. Bạn có thể thích ứng với công việc mới không? – 你能适应新的工作吗?(Nǐ néng shìyìng xīn de gōngzuò ma?) 650. Máy vi tính bị lỗi phải không? – 计算机出错吗?(Jìsuànjī chūcuò ma?)

Chia sẻ trên mạng xã hội Tags: 999 câu khẩu ngữ tiếng trung, khẩu ngữ giao tiếp, tiếng trung giao tiếp

Bài viết liên quan

phan-13_trung-tam-tieng-trung-anh-duong

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p13)

Tháng Chín 9, 2016Tiếng Trung Ánh Dương 999-cau-khau-ngu-tieng-trung

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p22)

Tháng Chín 9, 2016Tiếng Trung Ánh Dương phần 10_trung tâm tiếng trung ánh dương

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p10)

Tháng Chín 7, 2016Tiếng Trung Ánh Dương

Trả lời Hủy

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Search

Danh mục quan tâm

Tìm kiếm nhiều nhất

999 câu khẩu ngữ tiếng trung; khoá học;ngữ pháp;Tiếng trung online;ngành học;khách sạn;

Từ khóa » Khách Hàng Thân Thiết Tiếng Trung Là Gì