Khách Hàng Thân Thiết Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- khách hàng thân thiết
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
khách hàng thân thiết tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ khách hàng thân thiết trong tiếng Trung và cách phát âm khách hàng thân thiết tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khách hàng thân thiết tiếng Trung nghĩa là gì.
khách hàng thân thiết (phát âm có thể chưa chuẩn)
回头客 《指两次以上光顾某一个地方的顾客。多用于形容某个地方的生意好, 信誉好或者价廉物美, 能吸引顾客再来。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 回头客 《指两次以上光顾某一个地方的顾客。多用于形容某个地方的生意好, 信誉好或者价廉物美, 能吸引顾客再来。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ khách hàng thân thiết hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- người mù loà tiếng Trung là gì?
- ngày đêm miệt mài tiếng Trung là gì?
- phúc vô song chí tiếng Trung là gì?
- đi với tiếng Trung là gì?
- tinh ranh tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khách hàng thân thiết trong tiếng Trung
回头客 《指两次以上光顾某一个地方的顾客。多用于形容某个地方的生意好, 信誉好或者价廉物美, 能吸引顾客再来。》
Đây là cách dùng khách hàng thân thiết tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khách hàng thân thiết tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 回头客 《指两次以上光顾某一个地方的顾客。多用于形容某个地方的生意好, 信誉好或者价廉物美, 能吸引顾客再来。》Từ điển Việt Trung
- Kiềm kịch tiếng Trung là gì?
- thuộc nằm lòng tiếng Trung là gì?
- nến nhỏ giọt tiếng Trung là gì?
- ven thành tiếng Trung là gì?
- máy phát vô tuyến điện tiếng Trung là gì?
- phiếu phái công tiếng Trung là gì?
- lợn voi tiếng Trung là gì?
- tự phê bình tiếng Trung là gì?
- cánh tay phải tiếng Trung là gì?
- dịu ngoan tiếng Trung là gì?
- đầy tớ nhà quan tiếng Trung là gì?
- nồi nhôm tiếng Trung là gì?
- u thịt tiếng Trung là gì?
- chữa lại tiếng Trung là gì?
- tin dữ tiếng Trung là gì?
- giày đinh tiếng Trung là gì?
- giấy bảo đảm thực hiện quân lệnh tiếng Trung là gì?
- bé tí tiếng Trung là gì?
- nokia tiếng Trung là gì?
- dưỡng lão tiếng Trung là gì?
- bệnh tê chân tiếng Trung là gì?
- khu nhị tỳ tiếng Trung là gì?
- chớ tiếng Trung là gì?
- gạch thường tiếng Trung là gì?
- máy ghi áp lực tiếng Trung là gì?
- mưu cũ tiếng Trung là gì?
- thích thảng tiếng Trung là gì?
- nửa mùa tiếng Trung là gì?
- tiêu xích tiếng Trung là gì?
- mua hoặc thu mua tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Khách Hàng Thân Thiết Tiếng Trung Là Gì
-
Khách Hàng Thân Thiết Dịch
-
Khách Hàng Thân Thiết Tiếng Trung Là Gì? - Giarefx
-
Khách Hàng Thân Thiết - Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
999 Câu Khẩu Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng (p26)
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Mua Hàng Online
-
Học Tiếng Trung Giao Tiếp Chủ đề Bạn Bè
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Bán Hàng | Kỹ Năng Buôn Bán đắt Khách
-
Toàn Tập Cách Đọc Số Trong Tiếng Trung - SHZ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tình Yêu - SHZ
-
Chương Trình Khách Hàng Thân Thiết Là Gì? Có Lợi ích Gì?
-
Chương Trình Khách Hàng Thân Thiết Trong Xúc Tiến Bán Là Gì? Liên Hệ ...
-
Hướng Dẫn Viết CV/Hồ Sơ Xin Việc Bằng Tiếng Trung Chuẩn 2021