A,CaO,K2O,MgO,Al2O3 B,CaO,Na2O,P2O5,ZnO - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tất cả
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay Cao Trọng Hải
  • Cao Trọng Hải
27 tháng 7 2017 lúc 16:10

Trình bày cách nhận biết các oxit mất nhãn:

a,CaO,K2O,MgO,Al2O3

b,CaO,Na2O,P2O5,ZnO

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II 2 0 Khách Gửi Hủy Trần Hữu Tuyển Trần Hữu Tuyển 27 tháng 7 2017 lúc 16:50

a;

Hòa tan 4 chất vào nước +)Chất tan hoàn toàn là K2O +)Chất ít tan là CaO +)Chất ko tan là MgO;Al2O3 Tiesp theo cho dd NaOH vào 2 chất ko tan thì Al2O3 tan trong kiềm,còn MgO ko tan 4NaOH + 2Al2O3 \(\rightarrow\)4NaAlO2 +5H2O

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Trần Hữu Tuyển Trần Hữu Tuyển 27 tháng 7 2017 lúc 16:52

b;

+Na2O,P2O5 tan hoàn toàn trong nước

+CaO tan ít

+ZnO ko tan

Cho quỳ tím vào 2 dd tan trong nước nếu thấy quỳ tìm chuyển màu đỏ thì P2O5

còn lại là Na2O

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Trần Gia Huy
  • Trần Gia Huy
5 tháng 8 2021 lúc 10:38 Cho các oxit sau: K2O, CO2, BaO, CaO, Al2O3, SO2, NO, CuO, SO3, N2O5, P2O5, Na2O, Fe2O3, MgO, ZnO. Số oxit bazơ trong các oxit trên làA.6. B.7. C.8. D.9.Đọc tiếp

Cho các oxit sau: K2O, CO2, BaO, CaO, Al2O3, SO2, NO, CuO, SO3, N2O5, P2O5, Na2O, Fe2O3, MgO, ZnO. Số oxit bazơ trong các oxit trên A.6. B.7. C.8. D.9.

Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 3 0 Khách Gửi Hủy Lê Ng Hải Anh Lê Ng Hải Anh 5 tháng 8 2021 lúc 10:41

Các oxit bazơ là: K2O, BaO, CaO, CuO, Na2O, Fe2O3, MgO.

→ Đáp án: B

Bạn tham khảo nhé!

Đúng 4 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Đại Phạm Đại Phạm 15 tháng 10 2021 lúc 16:46

B

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Miu Mèo Miu Mèo 1 tháng 11 2022 lúc 21:18

9

 

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Hien Phuong
  • Hien Phuong
6 tháng 2 2021 lúc 11:10

: Phân loại và  gọi tên các oxit sau : CO ; CO2 ; N2O3; ; N2O5 ; Na2O ; MgO ; Al2O3 ; P2O3 ; P2O5 ; SO2 ; SO3 ; K2O ; CaO ; FeO ; Fe2O3 ; CuO ; ZnO .

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 2 0 Khách Gửi Hủy Minh Nhân Minh Nhân 6 tháng 2 2021 lúc 11:47

Oxit axit : 

- CO2 : cacbon dioxit 

- N2O3 : dinito trioxit 

- N2O5 : dinito pentaoxit 

- P2O3 : diphotpho trioxit 

- P2O5 : diphotpho pentaoxit 

- SO2 : lưu huỳnh dioxit 

- SO3 : lưu huỳnh trioxit 

Oxit bazo : 

- Na2O : Natri oxit 

- MgO : Magie oxit 

- K2O : Kali oxit 

- CaO : Canxi oxit 

- FeO : Sắt (II) oxit 

- Fe2O3 : Sắt (III) oxit 

- CuO : Đồng (II) oxit 

Oxit trung tính : 

- CO : Cacbon monooxit 

Oxit lưỡng tính : 

- Al2O3 : Nhôm oxit 

- ZnO : Kẽm oxit 

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Diệu Huyền Diệu Huyền 6 tháng 2 2021 lúc 11:48

Oxit axit:

CO: Cacbon oxit

CO2: Cacbon di oxit

N2O3: Đi Nito tri oxit

N2O5: Đi nito phenta oxit

P2O3: Đi Photpho tri oxit

P2O5: Đi photpho phenta oxit

SO2: Lưu huỳnh đi oxit

SO3: Lưu huỳnh tri oxit

Oxitbazo:

Na2O: Natri oxit

MgO: Magie oxit

Al2O3: Nhôm oxit

K2O: Kali oxit

CaO: Canxi oxit

FeO: Sắt (II) oxit

Fe2O3: Sắt (III) oxit

CuO: Đồng (II) oxit

ZnO: Kẽm oxit

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy nguyen nhat khanh
  • nguyen nhat khanh
10 tháng 11 2021 lúc 7:40 Câu 6Dãy chất sau là oxit lưỡng tính:A. Al2O3, ZnO, PbO2, Cr2O3.B. Al2O3, MgO, PbO, SnO2.C. CaO, ZnO, Na2O, Cr2O3.D. PbO2, Al2O3, K2O, SnO2. Câu  7Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:A. CuO, CaO, K2O, Na2O.B. CaO, Na2O, K2O, BaO.C. Na2O, BaO, CuO, MnO.D. MgO, Fe2O3, ZnO, PbO.Đọc tiếp

Câu 6

Dãy chất sau là oxit lưỡng tính:

A. Al2O3, ZnO, PbO2, Cr2O3.

B. Al2O3, MgO, PbO, SnO2.

C. CaO, ZnO, Na2O, Cr2O3.

D. PbO2, Al2O3, K2O, SnO2.

 

Câu  7

Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:

A. CuO, CaO, K2O, Na2O.

B. CaO, Na2O, K2O, BaO.

C. Na2O, BaO, CuO, MnO.

D. MgO, Fe2O3, ZnO, PbO.

Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy Cihce Cihce 10 tháng 11 2021 lúc 7:42

Câu 6. A

Câu 7. B

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Sinphuya Kimito
  • Sinphuya Kimito
12 tháng 4 2022 lúc 20:08

Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày cách nhận biết các lọ mất nhãn CaO, P2O5, Al2O3

 

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG II: PHẢN ỨNG HÓA HỌC 2 0 Khách Gửi Hủy Nguyễn Quang Minh Nguyễn Quang Minh 12 tháng 4 2022 lúc 20:09

cho tác dụng với nước tan => P2O5 và CaO ko tan => Al2O3 nhúng QT vào 2 chất còn lạiQT hóa xanh => Ca(OH)2 => CaO QT hóa đỏ => H3PO4 => P2O5 

Đúng 2 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy Kaito Kid Kaito Kid 12 tháng 4 2022 lúc 20:09

tk

Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các lọ mất nhãn sau: CaO, P2O5, Al2O3

=>Trích mẫu thử của 3 chất cho vào ống nghiệm có sãn H2O, lắc nhẹ:- Không tan trong nước : Al2O3- Tan trong nước : CaO và P2O5Tiếp tục thử bằng quỳ tím :- Màu xanh : lọ ban đầu là CaO- Màu đỏ : lọ ban đầu là P2O5

Đúng 2 Bình luận (1) Kudo Shinichi đã xóa Khách Gửi Hủy Ngọc Mai
  • Ngọc Mai
4 tháng 8 2021 lúc 21:45

Trình bày cách nhận biết các chất rắn màu trắng sau khi đựng trong lọ bị mất nhãn : Na2O, MgO,NaCl, P2O5

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II 2 0 Khách Gửi Hủy Thảo Phương Thảo Phương 4 tháng 8 2021 lúc 21:53

Hòa tan các chất rắn vào nước

+ Tan : Na2O, P2O5 , NaCl

\(Na_2O+H_2O\rightarrow2NaOH\)

\(P_2O_5+3H_2O\rightarrow2H_3PO_{\text{4}}\)

+ Không tan : MgO

Cho quỳ tím vào dung dịch của các mẫu thử tan trong nước

+ Quỳ hóa xanh : Na2O

+ Quỳ hóa đỏ : P2O5

+ Quỳ không đổi màu : NaCl

Đúng 3 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Edogawa Conan Edogawa Conan 4 tháng 8 2021 lúc 22:01

Cho các chất tác dụng với nước thì:

+ Na2O+H2O → 2NaOH          

+ MgO+H2O → Ko phản ứng

+ NaCl+H2O có khí thoát ra    

+ P2O5+3H2O→ 2H3PO4           

Cho quỳ tím vào ddNaOH và ddH3PO4 :

+NaOH chuyển thành màu xanh

+H3PO4 chuyển thành màu đỏ

 

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Trần Thị Thùy Linh
  • Trần Thị Thùy Linh
23 tháng 10 2021 lúc 21:19

Nhóm oxit nào tác dụng được với H2O?

A. K2O, CuO, CO2.                                                  C. Na2O, BaO, SO2.

B. CaO, CO2, ZnO.                                                      D. P2O5 , MgO, Na2O.

Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 2 0 Khách Gửi Hủy hnamyuh hnamyuh 23 tháng 10 2021 lúc 21:21

Đáp án C

$Na_2O + H_2O \to 2NaOH$$BaO + H_2O \to Ba(OH)_2$$SO_2 + H_2O \rightleftharpoons H_2SO_3$

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy hưng phúc hưng phúc 23 tháng 10 2021 lúc 21:20

C

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Chaeyoung Park
  • Chaeyoung Park
13 tháng 3 2022 lúc 11:22 Câu 73. Cho dãy các oxit sau, khí hidro có thể khử toàn bộ dãy các oxit nào?A. K2O, CaO, MgO. B. MgO, Al2O3, ZnO.C. ZnO, FeO, CuO. D. Al2O3, ZnO, Fe2O3.Câu 74. Cho các oxit sau: Na2O, BaO, MgO, Fe3O4, CuO. Trong điều nhiệt nhiệt độ và áp suất thích hợp, khí H2 có thể phản ứng với những oxit nào?A. Na2O, BaO. B. BaO, MgO. C. MgO, Fe3O4. D. Fe3O4, CuO.Câu 75. Khí hidro có thể khử được đồng (II) oxit. PTHH của phản ứng này làA. Cu2O + H2 → 2Cu + H2O. B. CuO + H2 → Cu + H2O.C. CuO2 + 2H2 → Cu + 2H2O...Đọc tiếp

Câu 73. Cho dãy các oxit sau, khí hidro có thể khử toàn bộ dãy các oxit nào?

A. K2O, CaO, MgO. B. MgO, Al2O3, ZnO.

C. ZnO, FeO, CuO. D. Al2O3, ZnO, Fe2O3.

Câu 74. Cho các oxit sau: Na2O, BaO, MgO, Fe3O4, CuO. Trong điều nhiệt nhiệt độ và áp suất thích hợp, khí H2 có thể phản ứng với những oxit nào?

A. Na2O, BaO. B. BaO, MgO. C. MgO, Fe3O4. D. Fe3O4, CuO.

Câu 75. Khí hidro có thể khử được đồng (II) oxit. PTHH của phản ứng này là

A. Cu2O + H2 → 2Cu + H2O. B. CuO + H2 → Cu + H2O.

C. CuO2 + 2H2 → Cu + 2H2O. D. Cu2O2 + 2H2 →2Cu + 2H2O.

Câu 76. Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau

A. Khí hidro là khí nhẹ nhất trong các khí.

B. Khí hidro được dùng để bơm vào khinh khí cầu và bóng thám do tính chất nhẹ của khí.

C. Khí hidro được dùng để nạp vào các bình dưỡng khí.

D. Khí hidro được dùng làm nguyên liệu cho động cơ tên lửa, dùng trong đèn xì để hàn cắt kim loại cho khí hidro khi cháy sinh ra một lượng nhiệt lớn.

Câu 77. Trong những oxit sau: CuO, MgO, Fe2O3, CaO. Oxit nào không bị Hidro khử:

A. CuO, MgO B. Fe2O3, Na2O C. Fe2O3, CaO D. CaO, MgO

Câu 78. Trong những oxit sau: CuO, MgO, Al2O3, AgO, Na2O, PbO. Có bao nhiêu oxit phản ứng với Hidro ở nhiệt độ cao:

A. 4 B. 5 C. 3 D. 1

Câu 79. Cho 8 gam CuO tác dụng với một lượng vừa đủ khí hidro thu được x gam kim loại đồng. Giá trị của x là

A. 6,4. B. 3,2. C. 64. D. 32.

Câu 80. Khử sắt (III) oxit Fe2O3 bằng 3,36 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng kim loại sắt thu được từ phản ứng trên là

A. 8,4 gam. B. 4,2 gam. C. 5,6 gam. D. 2,8 gam.

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0 Khách Gửi Hủy Nguyễn Quang Minh Nguyễn Quang Minh 13 tháng 3 2022 lúc 11:28

73C74D75B76C77D78C79A80C 

Đúng 1 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy Nguyễn Quang Minh Nguyễn Quang Minh 13 tháng 3 2022 lúc 11:35 Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Khánh Chi Trần
  • Khánh Chi Trần
13 tháng 3 2022 lúc 11:29 Câu 73. Cho dãy các oxit sau, khí hidro có thể khử toàn bộ dãy các oxit nào?A. K2O, CaO, MgO. B. MgO, Al2O3, ZnO.C. ZnO, FeO, CuO. D. Al2O3, ZnO, Fe2O3.Câu 74. Cho các oxit sau: Na2O, BaO, MgO, Fe3O4, CuO. Trong điều nhiệt nhiệt độ và áp suất thích hợp, khí H2 có thể phản ứng với những oxit nào?A. Na2O, BaO. B. BaO, MgO. C. MgO, Fe3O4. D. Fe3O4, CuO.Câu 75. Khí hidro có thể khử được đồng (II) oxit. PTHH của phản ứng này làA. Cu2O + H2 → 2Cu + H2O. B. CuO + H2 → Cu + H2O.C. CuO2 + 2H2 → Cu + 2H2O...Đọc tiếp

Câu 73. Cho dãy các oxit sau, khí hidro có thể khử toàn bộ dãy các oxit nào?

A. K2O, CaO, MgO. B. MgO, Al2O3, ZnO.

C. ZnO, FeO, CuO. D. Al2O3, ZnO, Fe2O3.

Câu 74. Cho các oxit sau: Na2O, BaO, MgO, Fe3O4, CuO. Trong điều nhiệt nhiệt độ và áp suất thích hợp, khí H2 có thể phản ứng với những oxit nào?

A. Na2O, BaO. B. BaO, MgO. C. MgO, Fe3O4. D. Fe3O4, CuO.

Câu 75. Khí hidro có thể khử được đồng (II) oxit. PTHH của phản ứng này là

A. Cu2O + H2 → 2Cu + H2O. B. CuO + H2 → Cu + H2O.

C. CuO2 + 2H2 → Cu + 2H2O. D. Cu2O2 + 2H2 →2Cu + 2H2O.

Câu 76. Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau

A. Khí hidro là khí nhẹ nhất trong các khí.

B. Khí hidro được dùng để bơm vào khinh khí cầu và bóng thám do tính chất nhẹ của khí.

C. Khí hidro được dùng để nạp vào các bình dưỡng khí.

D. Khí hidro được dùng làm nguyên liệu cho động cơ tên lửa, dùng trong đèn xì để hàn cắt kim loại cho khí hidro khi cháy sinh ra một lượng nhiệt lớn.

Câu 77. Trong những oxit sau: CuO, MgO, Fe2O3, CaO. Oxit nào không bị Hidro khử:

A. CuO, MgO B. Fe2O3, Na2O C. Fe2O3, CaO D. CaO, MgO

Câu 78. Trong những oxit sau: CuO, MgO, Al2O3, AgO, Na2O, PbO. Có bao nhiêu oxit phản ứng với Hidro ở nhiệt độ cao:

A. 4 B. 5 C. 3 D. 1

Câu 79. Cho 8 gam CuO tác dụng với một lượng vừa đủ khí hidro thu được x gam kim loại đồng. Giá trị của x là

A. 6,4. B. 3,2. C. 64. D. 32.

Câu 80. Khử sắt (III) oxit Fe2O3 bằng 3,36 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng kim loại sắt thu được từ phản ứng trên là

A. 8,4 gam. B. 4,2 gam. C. 5,6 gam. D. 2,8 gam.

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy Nguyễn Quang Minh Nguyễn Quang Minh 13 tháng 3 2022 lúc 11:35

73C74D75B76C77D78C79A80C

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Ngô Văn Dũng
  • Ngô Văn Dũng
6 tháng 3 2022 lúc 14:04

Các dãy chất sau dãy nào còn là oxit A . Al2O3, PbO , CuO , SO3 , P2O5 , K2O B . CO2 , SO2 , MgO C. CaO , Na2O , P2O5 , NO D. Fe2O3 , NO2 , CuO

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG IV: OXI - KHÔNG KHÍ 0 0 Khách Gửi Hủy

Từ khóa » Nhận Biết Mgo Na2o P2o5 Zno