Nhận Biết Oxit Rắn Sau: A)N2O5. B)Na2O,P2O5. C)MgO,CuO D)PbO ...

logologoTìm×

Tìm kiếm với hình ảnh

Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi

Tìm đáp án
    • icon_userĐăng nhập
    • |
    • Đăng ký
    icon_menu
avataricon

Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác

Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!

Đăng nhậpĐăng ký
  • add
  • Đặt câu hỏiiconadd
  • logo

    loading

    +

    Lưu vào

    • +

      Danh mục mới

    Lưuavataravatar
    • dghhgxhhlogoRank
    • Chưa có nhóm
    • Trả lời

      0

    • Điểm

      0

    • Cảm ơn

      0

    • Hóa Học
    • Lớp 9
    • 20 điểm
    • dghhgxhh - 17:20:12 20/06/2022

    Nhận biết oxit rắn sau:

    a)N2O5. B)Na2O,P2O5. C)MgO,CuO

    D)PbO,ZnO f)K2O,Fe2O3

    • Hỏi chi tiết
    • reportBáo vi phạm

    Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!

    TRẢ LỜI

    avataravatar
    • DominiclogoRank
    • Unilateral repudiation of a treaty
    • Trả lời

      14051

    • Điểm

      214441

    • Cảm ơn

      9067

    • Dominic
    • 20/06/2022

    \(b)\)

    Hòa tan các chất rắn vào nước có sẵn mẩu quỳ tím:

    +) Tan, quỳ hóa đỏ: \(P_2O_5\)

    \(P_2O_5+3H_2O→2H_3PO_4\)

    +) Tan, quỳ hóa xanh: \(Na_2O\)

    \(Na_2O+H_2O→2NaOH\)

    \(c)\)

    Cho các chất rắn tác dụng với \(H_2\) ở nhiệt độ cao:

    +) Chất rắn màu đen chuyển đỏ: \(CuO\)

    \(CuO+H_2\xrightarrow{t^o}Cu+H_2O\)

    +) Không hiện tượng: \(MgO\)

    \(d)\)

    Hòa tan các chất rắn vào dung dịch \(HCl\) dư:

    +) Tạo kết tủa trắng: \(PbO\)

    \(PbO+2HCl→PbCl_2↓+H_2O\)

    +) Không hiện tượng: \(ZnO\)

    \(f)\)

    Hòa tan các chất rắn vào nước:

    +) Tan: \(K_2O\)

    \(K_2O+H_2O\to 2KOH\)

    +) Không tan: \(Fe_2O_3\)

    Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

    starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarGửiHủy
    • hertCảm ơn
    • reportBáo vi phạm
    Đăng nhập để hỏi chi tiết

    Xem thêm:

    • >> Tuyển tập 100+ đề bài đọc hiểu Ngữ Văn lớp 9
    avataravatar
    • duaconngoaihanhlanglogoRank
    • Fairy Dreams
    • Trả lời

      487

    • Điểm

      925

    • Cảm ơn

      282

    • duaconngoaihanhlang
    • 20/06/2022

    $\#duaconngoaihanhlang$

    $b,$

    $\text{Hoà tan từng chất vào nước sau đó nhung quỳ tìm vào từng dung dịch}$

    $+$ $\text{Làm quỳ tím chuyển xanh là :}$ $Na_2O$

    $Na_2O$ $+$ $H_2O$ $→$ $2NaOH$

    $+$ $\text{Làm quỳ tím chuyển đỏ là :}$ $P_2O_5$

    $P_2O_5$ $+$ $3H_2O$ $→$ $2H_3PO_4$

    $c,$

    $\text{Cho tác dụng với}$ $H_2$ $\text{dư}$

    $+$ $\text{Chất rắn chuyển đỏ là :}$ $CuO$

    $CuO$ $+$ $H_2$ $\xrightarrow{t^o}$ $Cu$ $+$H_2O$

    $+$ $\text{Không hiện tượng là :}$ $MgO$

    $d,$

    $\text{Cho tác dụng với HCl dư}$

    $+$ $\text{Xuất hiện kết tủa là :}$ $PbO$

    $PbO$ $+$ $2HCl$ $→$ $PbCl_2↓$ $+$ $H_2O$

    $+$ $\text{Không hiện tượng là :}$ $ZnO$

    $ZnO$ $+$ $2HCl$ $→$ $ZnCl_2$ $+$ $H_2O$

    $\text{Hoà tan từng chất vào nước}$

    $+$ $\text{Chất tan trong nước :}$ $K_2O$

    $H_2O$ $+$ $H_2O$ $→$ $2HOH$

    $+$ $\text{Chất không tan trong nước là :}$ $Fe_2O_3$

    Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

    starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarGửiHủy
    • hertCảm ơn
    • reportBáo vi phạm
    • avataravatar
      • mikan2k2127m7jTbwlogoRank
      • Chưa có nhóm
      • Trả lời

        193

      • Điểm

        6903

      • Cảm ơn

        456

      hú bn ơi:33

    • avataravatar
      • mikan2k2127m7jTbwlogoRank
      • Chưa có nhóm
      • Trả lời

        193

      • Điểm

        6903

      • Cảm ơn

        456

      hóa nè:33 --> https://hoidap247.com/cau-hoi/4682334

    • avataravatar
      • duaconngoaihanhlanglogoRank
      • Fairy Dreams
      • Trả lời

        487

      • Điểm

        925

      • Cảm ơn

        282

      okee nha

    • avataravatar
      • mikan2k2127m7jTbwlogoRank
      • Chưa có nhóm
      • Trả lời

        193

      • Điểm

        6903

      • Cảm ơn

        456

      :33

    Đăng nhập để hỏi chi tiếtXEM GIẢI BÀI TẬP SGK HOÁ 9 - TẠI ĐÂY

    Bạn muốn hỏi điều gì?

    questionĐặt câu hỏi

    Tham Gia Group Dành Cho Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10 Miễn Phí

    Bảng tin

    Bạn muốn hỏi điều gì?

    iconĐặt câu hỏi

    Lý do báo cáo vi phạm?

    Gửi yêu cầu Hủy

    logo

    Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát

    • social
    • social
    • social

    Tải ứng dụng

    google playapp store
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Điều khoản sử dụng
    • Nội quy hoidap247
    • Góp ý
    • Tin tức
    • mailInbox: m.me/hoidap247online
    • placeTrụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
    Giấy phép thiết lập mạng xã hội trên mạng số 331/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông.

    Từ khóa » Nhận Biết Mgo Na2o P2o5 Zno