A GREAT EFFORT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
A GREAT EFFORT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ə greit 'efət]a great effort
[ə greit 'efət] nỗ lực lớn
great effortmajor effortbig effortmassive effortmajor attemptmajor endeavoran enormous effortlarger effortsignificant effortconsiderable effortnỗ lực tuyệt vời
great effortfantastic effortan amazing effortwonderful efforta magnificent effortexcellent effortrất nhiều nỗ lực
lot of effortso much efforta great deal of effortlot of hard workbeen numerous attemptsa lot of attemptsnỗ lực tốt
good efforta great effort
{-}
Phong cách/chủ đề:
Đây là một nỗ lực vĩ đại.A great effort is necessary.
Một nỗ lực lớn là cần thiết.And I think that's a great effort.
Tôi nghĩ đó là một nỗ lực lớn.It was a great effort by the company.
Đó là nỗ lực rất lớn của công ty.The team gave a great effort.
Nhóm đã thực hiện một nỗ lực rất lớn.It was a great effort from the city.
Đây là một nỗ lực rất lớn của Thành phố.It was a great team, a great effort.
Đó là một trò chơi tuyệt vời, một nỗ lực lớn.This was a great effort of the congregation.
Đây là một nỗ lực rất lớn của Quốc hội.Prepare for something that will require a great effort.
Chuẩn bị cho một cái gì đó cái mà phải đòi hỏi nhiều sức lực.We have made a great effort to maintain all levels of Buddhist education;
Chúng tôi đã thực hiện một nổ lực lớn duy trì mọi trình độ của nền giáo dục Phật Giáo;To keep that Australian batting under 290 was a great effort.
Để duy trì tỷ lệ cược Úc dưới 290 là một nỗ lực tuyệt vời.With a great effort, up to June 2018, health insurance coverage in Vietnam is already 85%.
Với nỗ lực rất lớn, tính đến tháng 6 năm 2018, đã có 85% người dân có bảo hiểm y tế tại Việt Nam.It will be solved by itself, without requiring a great effort on the part of the person.
Nó sẽ tự giải quyết, mà không đòi hỏi nhiều nỗ lực từ một người.In this context,Vietnam still maintains the export growth rate of 7-8% which is a great effort.”.
Trong bối cảnh đó,Việt Nam vẫn duy trì tốc độ tăng trưởng XK 7- 8% là rất nỗ lực”.It can take a great effort to finally get rid of domain names you have owned for years.
Cuối cùng, có thể mất rất nhiều nỗ lực để loại bỏ các tên miền mà bạn sở hữu trong nhiều năm.However, from right from the planning stage to the implementation stage,turning planning into reality requires a great effort.
Tuy nhiên, từ chỗ có quy hoạch đúng tới bước thực hiện, biến quy hoạch thànhhiện thực cần một sự nỗ lực rất lớn.This is a great effort from the whole team in R&D and manufacturing, but also in the UK for the service given”.
Đây là một nỗ lực rất lớn của toàn bộ đội ngũ R& D và sản xuất, mà còn ở Anh cho các dịch vụ nhất định“.In 2019, the global competitiveness index(GCI) of Vietnam rose to the 67th position, up 10 places,which is a great effort.
Năm 2019, chỉ số năng lực cạnh tranh toàn cầu( GCI) của Việt Nam đã tăng lên thứ hạng 67, tăng 10 bậc,đó là một sự nỗ lực lớn.Put simply, it takes a great effort on the part of the bears to push the 50-week MA below the 100-week MA.
Nói một cách đơn giản, phải mất một nỗ lực rất lớn từ phía những con gấu để đẩy đường MA 50 tuần xuống dưới MA 100 tuần.Therefore, self-sufficiency study is an exciting experience, and of course,it takes a great effort from the students themselves.
Vì vậy, du học tự túc chính là một trải nghiệm đầy thú vị, và tất nhiên,cần sự nỗ lực rất lớn từ bản thân các bạn học sinh.However, it was a great effort of the archaeologists, because this is a new field and doing research is completely uneasy.
Tuy vậy, đó đã là những nỗ lực lớn của các nhà KCH, vì đây là lĩnh vực mới và việc nghiên cứu hoàn toàn không phải dễ.So much time goes by for a lot, but in many cases,it also supposes a great effort for the parents, who will have to….
Quá nhiều thời gian trôi qua rất nhiều, nhưng trong nhiều trường hợp,nó cũng cho thấy một nỗ lực lớn cho các bậc cha mẹ, những người….We put a great effort into carefully trying and testing casinos before we review and recommend them at BettingExpert.
Chúng tôi đặt một nỗ lực rất lớn vào cố gắng và thử nghiệm các sòng bạc trước khi chúng tôi xem xét và đề xuất chúng tại Chuyên gia các cược.I know all about what you are doing, that is a big job, a great effort that each of you put in to organize these meetings.
Cha biết tất cả những việc chúng con đang làm, đây là một công việc khổng lồ, một nỗ lực rất lớn mà mỗi người chúng con đưa ra để tổ chức những cuộc họp này.We have made a great effort to maintain all levels of Buddhist education; it has helped us have a kind of renaissance, really.
Chúng tôi đã có một nỗ lực rất lớn để duy trì mọi trình độ trong nền giáo dục Phật giáo, điều ấy thực sự đã giúp cho chúng tôi một dạng của sự phục hưng.Once the sugar concocted in the stems has risen to the base of the flowers,like carelessly washed cups,- a great effort occurs on the ground whence butterflies suddenly take flight.
Khi đường đã được chế tạo trong những cành ứa lên trong đài hoa, trông như những cái lyrửa không sạch,- một nỗ lực lớn xảy ra trên mặt đất nơi những con bướm lập tức cất cánh.What we need is a great effort for the truth of the faith and not a battle for more power in the whole Church and especially in the Roman Curia.
Điều mà chúng ta cần là một sự nỗ lực lớn lao cho sự thật về đức tin chứ không phải là một trận chiến để có nhiều quyền lực hơn trong toàn thể Giáo Hội và đặc biệt là tại Giáo Triều Roma.In the 1980s,planners in charge of overhauling and modernizing Shanghai made a great effort to spare the city traffic jams and pollution by constructed bridges, elevated highways and a new subway system.
Trong những năm 1980, cácnhà quy hoạch phụ trách việc đại tu và hiện đại hóa Thượng Hải đã nỗ lực rất lớn để loại bỏ ùn tắc giao thông và ô nhiễm thành phố bằng cầu xây dựng, đường cao tốc và hệ thống tàu điện ngầm mới.It was a great effort because we know that there are comrades never once had to wade in mud, rain drenched with sunlight beams, each scooping hands that Maldives sand, like every inch of ground.
Đó là một nỗ lực rất lớn bởi vì chúng tôi biết rằng, có những đồng chí chưa từng một lần phải lội trong bùn lầy, dầm mưa dãi nắng, dùng tay mà vơ từng vốc cát, từng tấc đất như thế.We made a great effort to reform the building, highlighting the aspects which, over time and the different uses of the building in its latest stage, had been removed or altered.
Chúng tôi thực hiện một nỗ lực rất lớn để cải cách các tòa nhà, làm nổi bật những khía cạnh mà, qua thời gian và công dụng khác nhau của việc xây dựng trong giai đoạn mới nhất của nó, đã được gỡ bỏ hoặc thay đổi.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 49, Thời gian: 0.0571 ![]()
![]()
a great educationa great empire

Tiếng anh-Tiếng việt
a great effort English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng A great effort trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
A great effort trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - beaucoup d'efforts
- Người đan mạch - store bestræbelser
- Tiếng đức - große anstrengungen
- Thụy điển - stora ansträngningar
- Na uy - en stor innsats
- Hà lan - veel moeite
- Tiếng slovenian - velik napor
- Ukraina - великих зусиль
- Tiếng do thái - מאמץ כביר
- Người hy lạp - μεγάλη προσπάθεια
- Người hungary - nagy erőfeszítéseket
- Người serbian - велики напор
- Tiếng slovak - veľké úsilie
- Người ăn chay trường - големи усилия
- Tiếng rumani - un efort deosebit
- Đánh bóng - wielki wysiłek
- Bồ đào nha - um grande esforço
- Tiếng croatia - veliki napor
- Tiếng nga - большие усилия
- Tiếng ả rập - جهدا كبيرا
- Tiếng nhật - 多大な努力が
Từng chữ dịch
greattuyệt vờivĩ đạigreattính từlớntốtgreatdanh từgreateffortnỗ lựccố gắngsức lựceffortdanh từsứceffortTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giới Từ Sau Effort
-
Câu Hỏi: Make An Effort + To V - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Ý Nghĩa Của Effort Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
In An Effort To Là Gì Và Cấu Trúc In An Effort To Trong Tiếng Anh
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Effort" | HiNative
-
Effort - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tự Học Tiếng Anh Mỗi Ngày Một Cấu Trúc - Make An Effort - (32)
-
CỤM TỪ CƠ BẢN ĐI... - Toeic & Giao Tiếp - Anh Ngữ Tôi Tự Học
-
Make An Effort Nghĩa Là Gì, Cụm Từ Cơ Bản Đi Với “Make” Sau Đây ...
-
Cách Dùng Từ "effort" Tiếng Anh - Vocabulary - IELTSDANANG.VN
-
Effort Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Make Efforts Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
MAKE MORE EFFORT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Cách Diễn đạt Ngắn Gọn Cho Những Cụm Từ Phức Tạp - VnExpress