A- Xác định Trọng âm Của Các Từ Sau: 1. Economy 2. Economic 3 ...


Tìm kiếm với hình ảnh
Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi
Tìm đáp án
Đăng nhập- |
- Đăng ký


Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác
Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!
Đăng nhậpĐăng ký

Lưu vào
+
Danh mục mới
- thaianh1911

- Chưa có nhóm
- Trả lời
11
- Điểm
305
- Cảm ơn
6
- Tiếng Anh
- Lớp 7
- 10 điểm
- thaianh1911 - 07:19:40 04/03/2022
- Hỏi chi tiết
Báo vi phạm
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!
TRẢ LỜI


- khongcojdounha

- Quincy Erica
- Trả lời
3212
- Điểm
176
- Cảm ơn
3152
- khongcojdounha
- 04/03/2022

Đáp án:
`1.` Economy: /iˈkɒn.ə.mi/ `->` nhấn trọng âm 2
`2.` Economic: /iː.kəˈnɒm.ɪk/ `->` nhấn trọng âm 2
`3.` Physic: /ˈfɪz.ɪk/ `->` nhấn trọng âm 1
`4.` Chemistry: /ˈkem.ɪ.stri/ `->` nhấn trọng âm 1
`5.` Geography: /dʒiˈɒɡ.rə.fi/ `->` nhấn trọng âm 2
`6.` Mathematics: /ˌmæθˈmæt.ɪks/ `->` nhấn trọng âm 2
`7.` Sociology: /ˌsəʊ.siˈɒl.ə.dʒi/ `->` nhấn trọng âm 3
`8.` History: /ˈhɪs.tər.i/ `->` nhấn trọng âm 1
`9.` Geology: /dʒiˈɒl.ə.dʒi/ `->` nhấn trọng âm 2
`10.` Ability: /əˈbɪl.ə.ti/ `->` nhấn trọng âm 2
`11.` Photography: /fəˈtɒɡ.rə.fi/ `->` nhấn trọng âm 2
`12.` Nation: /ˈneɪ.ʃən/ `->` nhấn trọng âm 1
`13.` National: /ˈnæʃ.ən.əl/ `->` nhấn trọng âm 1
`14.` Nationality: /ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/ `->` nhấn trọng âm 3
`15.` industry: /ˈɪn.də.stri/ `->` nhấn trọng âm 1
`16.` industrialization: /ɪnˌdʌs.tri.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/ `->` nhấn trọng âm 4
`17.` astrology: /əˈstrɒl.ə.dʒi/ `->` nhấn trọng âm 2
`18.` astronomy: /əˈstrɒn.ə.mi/ `->` nhấn trọng âm 2
`19.` apology: /əˈpɒl.ə.dʒi/ `->` nhấn trọng âm 2
`20.` energetic: /ˌen.əˈdʒet.ɪk/ `->` nhấn trọng âm 3
`21.` academic: /ˌæk.əˈdem.ɪk/ `->` nhấn trọng âm 3
`22.` academy: /əˈkæd.ə.mi/ `->` nhấn trọng âm 2
`23.` technology: /tekˈnɒl.ə.dʒi/ `->` nhấn trọng âm 2
`24.` electricity: /ˌel.ɪkˈtrɪs.ə.ti/ `->` nhấn trọng âm 2
`25.` electric: /iˈlek.trɪk/ `->` nhấn trọng âm 2
`26.` electrical: /iˈlek.trɪ.kəl/ `->` nhấn trọng âm 2
`27.` information: /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/ `->` nhấn trọng âm 3
`28.` psychology: /saɪˈkɒl.ə.dʒi/ `->` nhấn trọng âm 2
`29.` chaotic: /keɪˈɒt.ɪk/ `->` nhấn trọng âm 2
`30.` idiomatic: /ˌɪd.i.əˈmæt.ɪk/ `->` nhấn trọng âm 3
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Cảm ơn 3
Báo vi phạm
- Meii12

- Active Activity
- Trả lời
1180
- Điểm
5838
- Cảm ơn
1901
- Meii12
- 04/03/2022

1. economy: /əˈkänəmē/: nền kinh tế2. economic: /ekəˈnämik/: thuộc kinh tế3. Physic: /ˈfizik/: Vật Lý4. Chemistry: /ˈkeməstrē/: Hóa Học5. Geography: /jēˈäɡrəfē/: Địa Lý6. Mathematics: /maTH(ə)ˈmadiks/7. Sociology: /sōsēˈäləjē/8. History: /ˈhist(ə)rē/9. Geology: /jēˈäləjē/10. Ability: /əˈbilədē/11. Photo'graphy 12. Na'tion 13. 'National 14. Natio'nality 15. 'industry16. industriali'zation 17. a'strology 18. a'stronomy: 19. a'pology 20. ener'getic21. aca'demic 22. a'cademy 23. tech'nology24. elec'tricity 25. e'lectric26. e'lectrical27. infor'mation 28. psy'chology 29. chao'tic 30. idio'matic* Cách đọc các trọng âm:- Động từ có 2 âm tiết ⇒ rơi vào âm thứ 2- Tíh từ có 2 âm tiết ⇒ rơi vào âm 1- Danh từ 2 âm tiết ⇒ rơi vào âm 1- Động từ ghép ⇒ trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
- Danh từ ghép ⇒ trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. - Các từ tận cùng bằng các đuôi , – ety, – ity, – ion ,- sion, – cial,- ically, – ious, -eous, – ian, – ior, – iar, iasm – ience, – iency, – ient, – ier, – ic, – ics, -ial, -ical, -ible, -uous, -ics*, ium, – logy, – sophy,- graphy – ular, – ulum , thì trọng âm nhấn vào âm tiết ngay truớc nó- Các từ kết thúc bằng – ate, – cy*, -ty, -phy, -gy nếu 2 âm tiết thì trọng âm nhấn vào âm tiết thứ nhất. Nếu từ có từ 3 âm tiết trở lên thì trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 3 từ cuối lên.- Các từ tận cùng bằng đuôi – ade, – ee, – ese, – eer, – ette, – oo, -oon , – ain (chỉ động từ), -esque,- isque, -aire ,-mental, -ever, – self thì trọng âm nhấn ở chính các đuôi này
- Các từ chỉ số luợng nhấn trọng âm ở từ cuối kết thúc bằng đuôi – teen. ngược lại sẽ nhấn trọng âm ở từ đầu tiên nếu kết thúc bằng đuôi – y
- Trọng âm không rơi vào những âm yếu như /ə/ hoặc /i/@Meii@CTLHN
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstar5starstarstarstarstar2 voteGửiHủy
Cảm ơn 2
Báo vi phạm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Tham Gia Group Dành Cho Lớp 7 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

Bảng tin
Bạn muốn hỏi điều gì?
Lý do báo cáo vi phạm?
Gửi yêu cầu Hủy

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát
Tải ứng dụng


- Hướng dẫn sử dụng
- Điều khoản sử dụng
- Nội quy hoidap247
- Góp ý
Inbox: m.me/hoidap247online
Trụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
Từ khóa » Trọng âm Economic
-
Economic - Wiktionary Tiếng Việt
-
ECONOMIC | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Phát âm đúng Từ 'Economic' - VnExpress Video
-
Cách đánh Trọng âm Economy Và Economic - YouTube
-
9 Nguyên Tắc đánh Trọng âm Của Các Cao Thủ Tiếng Anh
-
Economic Adjective - Definition, Pictures, Pronunciation And Usage ...
-
Top 14 Economic Trọng âm 2022
-
Top 15 Economic Trọng âm Mấy 2022
-
Cách đánh Trọng âm Trong Tiếng Anh
-
Bài Tập Trọng âm Có đáp án - 123doc
-
Bài Tập TRỌNG ÂM - CÓ ĐÁP ÁN, PHIÊN ÂM & DỊCH - 16
-
Từ điển Anh Việt "economic" - Là Gì?
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'economic' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...
-
Filling In The Indo-Pacific Economic Framework