Abet Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "abet" thành Tiếng Việt

tiếp tay, khích, xúi bẩy là các bản dịch hàng đầu của "abet" thành Tiếng Việt.

abet verb noun ngữ pháp

(transitive) To assist or encourage by aid or countenance, especially in crime. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tiếp tay

    verb

    to support, uphold, or aid

    Your client aided and abetted an act of mass murder.

    Bị cáo đã giúp đỡ và tiếp tay một tội ác giết người hàng loạt.

    en.wiktionary.org
  • khích

    verb

    to assist or encourage in crime

    Miss Goldstein, who has aided and abetted you...

    Cô Goldstein, giúp đỡ và khuyến khích anh...

    en.wiktionary.org
  • xúi bẩy

    verb

    to assist or encourage in crime

    en.wiktionary.org
  • xúi giục

    verb

    to assist or encourage in crime

    You've done enough to be charged with attempt to aid and abet.

    Quá đủ để cô bị tuyên án là có ý định đồng lõa và xúi giục.

    en.wiktionary.org
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " abet " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "abet" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Bóc Lột Wiktionary