Abies Koreana – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tham khảo
  • 2 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Wikispecies
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Abies koreana
Tình trạng bảo tồn
Nguy cấp  (IUCN 3.1)[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Gymnospermae
Bộ (ordo)Pinales
Họ (familia)Pinaceae
Chi (genus)Abies
Loài (species)A. koreana
Danh pháp hai phần
Abies koreanaE.H.Wilson, 1920
Abies koreana

Lãnh sam Hàn Quốc (Abies koreana; 구상나무, Gusang namu trong tiếng Triều Tiên) là một loài lãnh sam sống trên các dãy núi cao của Hàn Quốc (gồm cả đảo Jeju). Nó phát triển ở độ cao từ 1.000–1.900 m trong những khu rừng mưa ôn đới với mùa hè mát, ẩm, mưa nhiều và mùa đông đổ tuyết.

Đây là một loài cây hạt trần thường xanh kích thước nhỏ hoặc vừa đạt chiều cao chừng 10–18 m với đường kính thân đến 0,7 m. Vỏ cây có màu nâu-xám. Lá cây hình kim, dẹp, dài 1–2 cm, rộng 2–2,5 mm và dày 0,5 mm, có màu xanh sẫm bóng mặt trên và hai vạch khí khổng trắng rộng mặt dưới, hơi phân khía ở chóp.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Kim, Y.-S.; Chang, C.-S.; Kim, C.-S. & Gardner, M. (2011). "Abies koreana". The IUCN Red List of Threatened Species. Quyển 2011. IUCN. tr. e.T31244A9618913. doi:10.2305/IUCN.UK.2011-2.RLTS.T31244A9618913.en. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2018.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Liu, T. S. (1971). A Monograph of the genus Abies. National Taiwan University.
  • Tư liệu liên quan tới Korean Fir tại Wikimedia Commons
Thẻ nhận dạng đơn vị phân loại
  • Wikidata: Q390100
  • Wikispecies: Abies koreana
  • ARKive: abies-koreana
  • CoL: 8KDT
  • EoL: 991315
  • EPPO: ABIKO
  • GBIF: 2685681
  • GRIN: 675
  • iNaturalist: 136891
  • IPNI: 676582-1
  • IUCN: 31244
  • MoBotPF: 285066
  • NBN: NHMSYS0000494768
  • NCBI: 97170
  • NZOR: 6072cfb2-4610-4bfc-b264-77442b06873b
  • Observation.org: 206249
  • Open Tree of Life: 876314
  • PPE: abies-koreana
  • Plant List: kew-2609917
  • POWO: urn:lsid:ipni.org:names:676582-1
  • RHS: 44
  • Tropicos: 24901716
  • WFO: wfo-0000511223
Stub icon

Bài viết liên quan đến Bộ Thông này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Abies_koreana&oldid=73404945” Thể loại:
  • Loài nguy cấp theo Sách đỏ IUCN
  • Chi Lãnh sam
  • Thực vật được mô tả năm 1920
  • Sơ khai Bộ Thông
Thể loại ẩn:
  • Thẻ đơn vị phân loại với 20–24 ID đơn vị phân loại
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Abies koreana 34 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Cây Lãnh Sam