Từ điển Tiếng Việt "lãnh Sam" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lãnh sam" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lãnh sam

(Abievidae), phân họ cây gỗ, ít khi cây bụi; thường xanh, ít khi rụng lá. Tất cả các chồi đều giống nhau và lá nằm đơn độc trên các chồi. Không có chồi rút ngắn. Có 50 loài, thuộc các chi Abies, Pseudotsuga, Tsuga và Picea. Đại diện: LS (Abies), chi cây gỗ ôn đới thường xanh, họ Thông (Pinaceae). Cây cao tới 90 m, cành mọc vòng thành tầng, lá kim hẹp phẳng, mặt dưới có 2 vệt trắng song song với gân chính. Nón lớn, mọc đứng, hình bầu dục hoặc gần hình trứng, với các vảy xếp sít nhau. Hạt có cánh dài rộng. Có 50 loài. Cây nguồn gốc vùng tây bắc Himalaya (Himãlaya), phân bố ở các vùng ôn đới Bắc Bán Cầu. Ở Việt Nam, chỉ có một loài LS (Abies pindrow) mọc trên đỉnh núi Hoàng Liên Sơn, ở độ cao 2.500 - 3.000 m. Ở các nước ôn đới, gỗ LS được dùng đóng đồ mộc, chế bột giấy.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Cây Lãnh Sam