Accounts Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Thông tin thuật ngữ accounts tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | accounts (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ accountsBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
accounts tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ accounts trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ accounts tiếng Anh nghĩa là gì.
Account- (Econ) Tài khoản.+ 1.Một ghi chép giao dịch giữa hai bên giao dịch có thể là hai bộ phận của một doanh nghiệp và là yếu tố cơ bản trong tất cả các hệ thống giao dịch kinh doanh. 2.Các giai đoạn, thường là hai tuần, theo đó năm kinh doanh của SỞ CHỨNG KHOÁN LONDON được chia ra và qua các giai đoạn này, việc thanh toán các giao dịch trừ giao dịch chứng khoán viền vàng được tiến hành.account /ə'kaunt/* danh từ- sự tính toán=to cast account+ tính toán- sự kế toán; sổ sách, kế toán=to keep accounts+ giữ sổ sách kế toán=profit and loss account+ mục tính lỗ lãi- bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả=account of expenses+ bản kê khai các khoảng chi tiêu=to make out an account of articles+ làm bản kê khai mặt hàng=to send in an account with the goods+ gửi hàng kèm theo hoá đơn thanh toán tiền- sự thanh toán=to render (settle) an account+ thanh toán một khoản tiền (một món nợ)- sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ=to pay a sum on account+ trả dần một số tiền=sale for the account+ bán trả dần- tài khoản, số tiền gửi=to have an account in the bank+ có tiền gửi ngân hàng=account current+ số tiền hiện gửi- lợi, lợi ích=to turn something to account+ sử dụng cái gì làm cho có lợi, lợi dụng cái gì=to find one's in...+ tìm thấy điều lợi ở...; được hưởng lợi ở...- lý do, nguyên nhân, sự giải thích=to give an account of something+ giải thích cái gì=on no account+ không vì một lý do gì=on account of+ vì- báo cáo, bài tường thuật; sự tường thuật, sự miêu tả=to give an account of something+ thuật lại chuyện gì=a detailed account of a football match+ bài tường thuật chi tiết về một trận bóng đá- sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm=to take into account+ để ý tới, lưu tâm tới, đếm xỉa tới=to make little account of+ coi thường, không kể đến, không đếm xỉa đến, đánh giá thấp- tầm quan trọng, giá trị=of much account+ đáng kể=of small account+ không có gì đáng kể lắm!according to all accounts- theo sự đánh giá chung, theo ý kiến chung!to balance the accounts- (xem) balance!by all accounts- (như) according to all accounts!to be called (to go) to one's account- (xem) go!to call (bring) to account- bắt phải báo cáo sổ sách, bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi; bắt phải giải thích (về cái gì...)!to cast up accounts-(đùa cợt); (thông tục) nôn mửa!to cook (doctor) an account- giả mạo sổ sách (kế toán); bịa ra một khoản, kê khai giả mạo một khoản!to demand an account- đòi báo cáo sổ sách; bắt phải giải thích (việc gì...)!to give a good account of oneself- gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục,thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt!the great account- (tôn giáo) ngày tận thế!to hand in one's accounts- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thoát nợ đời; chết!to hold of much account- đánh giá cao, coi trọng!to lay [one's] account for (on, with) something- mong đợi ở cái gì; hy vọng ở cái gì!to leave out of account- không quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến!on one's own account- vì mình, vì lợi ích của mình, vì mục đích của mình- tự mình phải gánh lấy mọi sự xảy ra!on somebody's account- vì ai!to settle (square, balance) accounts with somebody- thanh toán với ai- trả thù ai, thanh toán mối thù với ai* ngoại động từ- coi, coi như, coi là, cho là=to be accounted incocent+ được coi là vô tội* nội động từ- (+ for) giải thích (cho)=this accounts for his behaviour+ điều đó giải thích thái độ đối xử của hắn- giải thích (việc sử dụng, thanh toán, tính toán tiền nong)=has that sum been accounted for?+ số tiền đó đã được giải thích là đem sử dụng vào việc gì chưa?- (thể dục,thể thao) bắn được, hạ được=he alone accounted for a score of pheasants+ mình hắn cũng đã bắn được hai mươi con gà lôiaccount- (Tech) tài khoản, chương mục; kế toán; khách hàng; tính toán (đ); tính đến, kể đến (đ)account- kể đến, tính đến
Thuật ngữ liên quan tới accounts
- bandages tiếng Anh là gì?
- ninetieths tiếng Anh là gì?
- abundances tiếng Anh là gì?
- decasyllabic tiếng Anh là gì?
- tooted tiếng Anh là gì?
- gigolos tiếng Anh là gì?
- tribalism tiếng Anh là gì?
- cable television (CATV) tiếng Anh là gì?
- waking tiếng Anh là gì?
- apexes tiếng Anh là gì?
- coinitial tiếng Anh là gì?
- aeciospore tiếng Anh là gì?
- agenda tiếng Anh là gì?
- rootlet tiếng Anh là gì?
- clavate tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của accounts trong tiếng Anh
accounts có nghĩa là: Account- (Econ) Tài khoản.+ 1.Một ghi chép giao dịch giữa hai bên giao dịch có thể là hai bộ phận của một doanh nghiệp và là yếu tố cơ bản trong tất cả các hệ thống giao dịch kinh doanh. 2.Các giai đoạn, thường là hai tuần, theo đó năm kinh doanh của SỞ CHỨNG KHOÁN LONDON được chia ra và qua các giai đoạn này, việc thanh toán các giao dịch trừ giao dịch chứng khoán viền vàng được tiến hành.account /ə'kaunt/* danh từ- sự tính toán=to cast account+ tính toán- sự kế toán; sổ sách, kế toán=to keep accounts+ giữ sổ sách kế toán=profit and loss account+ mục tính lỗ lãi- bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả=account of expenses+ bản kê khai các khoảng chi tiêu=to make out an account of articles+ làm bản kê khai mặt hàng=to send in an account with the goods+ gửi hàng kèm theo hoá đơn thanh toán tiền- sự thanh toán=to render (settle) an account+ thanh toán một khoản tiền (một món nợ)- sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ=to pay a sum on account+ trả dần một số tiền=sale for the account+ bán trả dần- tài khoản, số tiền gửi=to have an account in the bank+ có tiền gửi ngân hàng=account current+ số tiền hiện gửi- lợi, lợi ích=to turn something to account+ sử dụng cái gì làm cho có lợi, lợi dụng cái gì=to find one's in...+ tìm thấy điều lợi ở...; được hưởng lợi ở...- lý do, nguyên nhân, sự giải thích=to give an account of something+ giải thích cái gì=on no account+ không vì một lý do gì=on account of+ vì- báo cáo, bài tường thuật; sự tường thuật, sự miêu tả=to give an account of something+ thuật lại chuyện gì=a detailed account of a football match+ bài tường thuật chi tiết về một trận bóng đá- sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm=to take into account+ để ý tới, lưu tâm tới, đếm xỉa tới=to make little account of+ coi thường, không kể đến, không đếm xỉa đến, đánh giá thấp- tầm quan trọng, giá trị=of much account+ đáng kể=of small account+ không có gì đáng kể lắm!according to all accounts- theo sự đánh giá chung, theo ý kiến chung!to balance the accounts- (xem) balance!by all accounts- (như) according to all accounts!to be called (to go) to one's account- (xem) go!to call (bring) to account- bắt phải báo cáo sổ sách, bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi; bắt phải giải thích (về cái gì...)!to cast up accounts-(đùa cợt); (thông tục) nôn mửa!to cook (doctor) an account- giả mạo sổ sách (kế toán); bịa ra một khoản, kê khai giả mạo một khoản!to demand an account- đòi báo cáo sổ sách; bắt phải giải thích (việc gì...)!to give a good account of oneself- gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục,thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt!the great account- (tôn giáo) ngày tận thế!to hand in one's accounts- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thoát nợ đời; chết!to hold of much account- đánh giá cao, coi trọng!to lay [one's] account for (on, with) something- mong đợi ở cái gì; hy vọng ở cái gì!to leave out of account- không quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến!on one's own account- vì mình, vì lợi ích của mình, vì mục đích của mình- tự mình phải gánh lấy mọi sự xảy ra!on somebody's account- vì ai!to settle (square, balance) accounts with somebody- thanh toán với ai- trả thù ai, thanh toán mối thù với ai* ngoại động từ- coi, coi như, coi là, cho là=to be accounted incocent+ được coi là vô tội* nội động từ- (+ for) giải thích (cho)=this accounts for his behaviour+ điều đó giải thích thái độ đối xử của hắn- giải thích (việc sử dụng, thanh toán, tính toán tiền nong)=has that sum been accounted for?+ số tiền đó đã được giải thích là đem sử dụng vào việc gì chưa?- (thể dục,thể thao) bắn được, hạ được=he alone accounted for a score of pheasants+ mình hắn cũng đã bắn được hai mươi con gà lôiaccount- (Tech) tài khoản, chương mục; kế toán; khách hàng; tính toán (đ); tính đến, kể đến (đ)account- kể đến, tính đến
Đây là cách dùng accounts tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ accounts tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
Account- (Econ) Tài khoản.+ 1.Một ghi chép giao dịch giữa hai bên giao dịch có thể là hai bộ phận của một doanh nghiệp và là yếu tố cơ bản trong tất cả các hệ thống giao dịch kinh doanh. 2.Các giai đoạn tiếng Anh là gì? thường là hai tuần tiếng Anh là gì? theo đó năm kinh doanh của SỞ CHỨNG KHOÁN LONDON được chia ra và qua các giai đoạn này tiếng Anh là gì? việc thanh toán các giao dịch trừ giao dịch chứng khoán viền vàng được tiến hành.account /ə'kaunt/* danh từ- sự tính toán=to cast account+ tính toán- sự kế toán tiếng Anh là gì? sổ sách tiếng Anh là gì? kế toán=to keep accounts+ giữ sổ sách kế toán=profit and loss account+ mục tính lỗ lãi- bản kê khai tiếng Anh là gì? bản thanh toán tiền tiếng Anh là gì? bản ghi những món tiền phải trả=account of expenses+ bản kê khai các khoảng chi tiêu=to make out an account of articles+ làm bản kê khai mặt hàng=to send in an account with the goods+ gửi hàng kèm theo hoá đơn thanh toán tiền- sự thanh toán=to render (settle) an account+ thanh toán một khoản tiền (một món nợ)- sự trả dần tiếng Anh là gì? sự trả làm nhiều kỳ=to pay a sum on account+ trả dần một số tiền=sale for the account+ bán trả dần- tài khoản tiếng Anh là gì? số tiền gửi=to have an account in the bank+ có tiền gửi ngân hàng=account current+ số tiền hiện gửi- lợi tiếng Anh là gì? lợi ích=to turn something to account+ sử dụng cái gì làm cho có lợi tiếng Anh là gì? lợi dụng cái gì=to find one's in...+ tìm thấy điều lợi ở... tiếng Anh là gì? được hưởng lợi ở...- lý do tiếng Anh là gì? nguyên nhân tiếng Anh là gì? sự giải thích=to give an account of something+ giải thích cái gì=on no account+ không vì một lý do gì=on account of+ vì- báo cáo tiếng Anh là gì? bài tường thuật tiếng Anh là gì? sự tường thuật tiếng Anh là gì? sự miêu tả=to give an account of something+ thuật lại chuyện gì=a detailed account of a football match+ bài tường thuật chi tiết về một trận bóng đá- sự đánh giá tiếng Anh là gì? sự chú ý tiếng Anh là gì? sự lưu tâm=to take into account+ để ý tới tiếng Anh là gì? lưu tâm tới tiếng Anh là gì? đếm xỉa tới=to make little account of+ coi thường tiếng Anh là gì? không kể đến tiếng Anh là gì? không đếm xỉa đến tiếng Anh là gì? đánh giá thấp- tầm quan trọng tiếng Anh là gì? giá trị=of much account+ đáng kể=of small account+ không có gì đáng kể lắm!according to all accounts- theo sự đánh giá chung tiếng Anh là gì? theo ý kiến chung!to balance the accounts- (xem) balance!by all accounts- (như) according to all accounts!to be called (to go) to one's account- (xem) go!to call (bring) to account- bắt phải báo cáo sổ sách tiếng Anh là gì? bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi tiếng Anh là gì? bắt phải giải thích (về cái gì...)!to cast up accounts-(đùa cợt) tiếng Anh là gì? (thông tục) nôn mửa!to cook (doctor) an account- giả mạo sổ sách (kế toán) tiếng Anh là gì? bịa ra một khoản tiếng Anh là gì? kê khai giả mạo một khoản!to demand an account- đòi báo cáo sổ sách tiếng Anh là gì? bắt phải giải thích (việc gì...)!to give a good account of oneself- gây được tiếng tốt cho mình tiếng Anh là gì? (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) thắng lợi tiếng Anh là gì? đạt được kết quả tốt!the great account- (tôn giáo) ngày tận thế!to hand in one's accounts- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) thoát nợ đời tiếng Anh là gì? chết!to hold of much account- đánh giá cao tiếng Anh là gì? coi trọng!to lay [one's] account for (on tiếng Anh là gì? with) something- mong đợi ở cái gì tiếng Anh là gì? hy vọng ở cái gì!to leave out of account- không quan tâm đến tiếng Anh là gì? không để ý đến tiếng Anh là gì? không đếm xỉa đến!on one's own account- vì mình tiếng Anh là gì? vì lợi ích của mình tiếng Anh là gì? vì mục đích của mình- tự mình phải gánh lấy mọi sự xảy ra!on somebody's account- vì ai!to settle (square tiếng Anh là gì? balance) accounts with somebody- thanh toán với ai- trả thù ai tiếng Anh là gì? thanh toán mối thù với ai* ngoại động từ- coi tiếng Anh là gì? coi như tiếng Anh là gì? coi là tiếng Anh là gì? cho là=to be accounted incocent+ được coi là vô tội* nội động từ- (+ for) giải thích (cho)=this accounts for his behaviour+ điều đó giải thích thái độ đối xử của hắn- giải thích (việc sử dụng tiếng Anh là gì? thanh toán tiếng Anh là gì? tính toán tiền nong)=has that sum been accounted for?+ số tiền đó đã được giải thích là đem sử dụng vào việc gì chưa?- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) bắn được tiếng Anh là gì? hạ được=he alone accounted for a score of pheasants+ mình hắn cũng đã bắn được hai mươi con gà lôiaccount- (Tech) tài khoản tiếng Anh là gì? chương mục tiếng Anh là gì? kế toán tiếng Anh là gì? khách hàng tiếng Anh là gì? tính toán (đ) tiếng Anh là gì? tính đến tiếng Anh là gì? kể đến (đ)account- kể đến tiếng Anh là gì? tính đến
Từ khóa » Từ Account Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Account | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Ý Nghĩa Của Account Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
ACCOUNT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Account - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Account - Wiktionary Tiếng Việt
-
Account Là Gì? Nghĩa Của Từ Account Trong Mọi Lĩnh Vực? - Wiki A-Z
-
Account Of Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Account Of Trong Câu Tiếng Anh
-
Account Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Account For Là Gì? Các Trường Hợp Sử Dụng Account For
-
Account For Là Gì? Cách Sử Dụng Account For Thế Nào Cho đúng?
-
Give An Account Of Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Account Of Trong ...
-
7 Take Into Account Nghĩa Là Gì? Mới Nhất
-
Account Dịch Ra Tiếng Việt Là Gì
accounts (phát âm có thể chưa chuẩn)