AgCl Kết Tủa Màu Gì? Bạc Clorua Có Màu Gì? - TopLoigiai
Có thể bạn quan tâm
Câu hỏi: AgCl kết tủa màu gì-bạc clorua màu gì, Bạc clorua có kết tủa không, AgCl màu gì
Lời giải:
AgCl có kết tủa trắng, là chất rắn, không tan trong nước, không tạo nên tinh thể ngậm nước,có mặt tự nhiên trong khoáng vật clorargyrit
Dùng Ag+(AgNO3) để nhận biết AgCl.
Ag+ + Cl– → AgCl ↓ (trắng) (2AgCl → 2Ag ↓ + Cl2↑)
HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3
Hiện tượng : có kết tủa trắng tạo thành
Cùng Top lời giải đi tìm hiểu về AgCl nhé.
Tính chất của Bạc Clorua AgCl
Mục lục nội dung I. Định nghĩaII. Tính chất vật lí & nhận biếtIII. Tính chất hóa họcIV. Điều chếV. Ứng dụngI. Định nghĩa
- Định nghĩa: Bạc clorua là hợp chất tạo bởi kim loại bạc với anion Cl-. AgCl có mặt tự nhiên trong khoáng vật clorargyrit.
- Công thức phân tử: AgCl
- Công thức cấu tạo: Ag-Cl
II. Tính chất vật lí & nhận biết
- Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước; không tạo nên tinh thể ngậm nước (tinh thể hidrat hóa).
- Nhiệt độ sôi: 1550oC; nhiệt độ nóng chảy: 455oC nhưng AgCl rất bền với nhiệt.
III. Tính chất hóa học
- Bị phân hủy dưới ánh sáng:
- Nó không bị axít mạnh phân hủy, phản ứng với kiềm đặc.
+ Tác dụng với kiềm đặc
2AgCl + 2NaOH → Ag2O + 2NaCl + H2O
- Tan hoàn toàn trong các dung dịch NH3; HX, Na2S2O3; NaCN do tạo thành phức chất.
VD: Cho AgCl tác dụng với HCl và KCl thu được axit phức H[AgCl2] và các muối không màu như: K[AgCl2]; K2[AgCl3].
+ Tan trong dung dịch NH3:
AgCl + 2NH3 ⇄ [Ag(NH3)2]+ + Cl-
AgCl + H2O + 2NH3 → HCl + Ag(NH3)2OH
+ Hấp thụ khí NH3 tạo ra AgCl.3NH3 và 2AgCl.3NH3
+ Tan trong dung dịch Na2S2O3 và dung dịch KCN:
AgCl + 2Na2S2O3 → Na3[Ag(S2O3)2] + NaCl
AgCl + 2KCN → K[Ag(CN)2] + KCl
- Tan trong HNO3 đặc nóng tạo muối kéo AgNO3.AgCl.
- Nung nóng chảy Na2CO3 và AgCl sẽ thu được kim loại:
4AgCl + 2Na2CO3 → 4Ag + 4NaCl + 2CO2 + H2O
- Bị khử khi nung nóng bằng H2 hoặc bằng dung dịch H2SO4 với Zn:
IV. Điều chế
- Đốt bạc trong khí clo ở 150 – 200oC
- Cho axit HCl hoặc muối clorua tác dụng với dung dịch AgNO3:
HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3
BaCl2 + AgNO3 → AgCl + Ba(NO3)2
V. Ứng dụng
- Bạc clorua được dùng để làm giấy ảnh do nó phản ứng với các photon để tạo ra ảnh ẩn và thông qua khử bằng ánh sáng.
- Điện cực clorua bạc là điện cực tham chiếu phổ biến trong điện hóa học.
- Độ hòa tan rất kém của clorua bạc làm cho nó trở thành phụ gia hữu ích cho các men sứ để tạo ra "ánh Inglaze".
- Clorua bạc từng được dùng làm thuốc giải ngộ độc thủy ngân, có tác dụng hỗ trợ trong việc loại bỏ nguyên tố này.
- Clorua bạc thường được dùng trong mắt kính của kính đổi màu, do nó có thể chuyển hóa thuận nghịch thành bạc kim loại và ngược lại dưới tác động của ánh sáng.
- Clorua bạc thường được dùng để tạo ra các sắc thái màu vàng, hổ phách và nâu trong sản xuất kính màu.
- Bạc clorua còn được dùng trong băng gạc và các sản phẩm làm lành vết thương.
Từ khóa » Tủa Agcl
-
Agcl Màu Gì, Hóa Học Phổ Thông, Màu Một Số Kết Tủa Và Dung ...
-
Agcl Kết Tủa Màu Gì
-
Cu2O↓: đỏ Gạch AgCl↓: Kết Tủa... - Beautiful Chemistry | Facebook
-
Bạc Chloride – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bạc Clorua (AgCl) Công Thức, Phân Ly, Tính Chất / Hóa Học
-
Agcl Là Kết Tủa Màu Gì
-
Danh Sách Các Chất Kết Tủa Thường Gặp Và Màu Sắc Tương ứng
-
AgCl Là Gì? - Thư Viện Hỏi Đáp
-
Tại Sao Chất Kết Tủa Trắng AgCl để Trong ánh Sáng Lại Có Kết Tủa đen
-
Cu2O↓: Đỏ Gạch Agcl Kết Tủa Màu Gì, Hóa Học Phổ Thông
-
Khối Lượng Kết Tủa AgCl Là Bao Nhiêu? - Hà Trang
-
Khối Lượng Kết Tủa AgCl Là Bao Nhiêu? - My Le - HOC247