ái Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- tùy tục Tiếng Việt là gì?
- ngõ Tiếng Việt là gì?
- nhậm Tiếng Việt là gì?
- hội họa Tiếng Việt là gì?
- nếm trải Tiếng Việt là gì?
- hến Tiếng Việt là gì?
- Vĩnh Thông Tiếng Việt là gì?
- trọc Tiếng Việt là gì?
- lầu lầu Tiếng Việt là gì?
- nhất đán phi thường Tiếng Việt là gì?
- giếc Tiếng Việt là gì?
- toàn thị Tiếng Việt là gì?
- áp dụng Tiếng Việt là gì?
- nào Tiếng Việt là gì?
- thiên đồ Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của ái trong Tiếng Việt
ái có nghĩa là: - 1 đgt. (H. ái: yêu) Yêu đương: Làm cho bể ái, khi đầy khi vơi (K).. - 2 tht. Tiếng thốt ra khi bị đau đột ngột: ái! đau quá!.
Đây là cách dùng ái Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ái là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ ái Có Nghĩa Là Gì
-
Ái (Phật Giáo) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ ái - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ ái Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "từ ái" - Là Gì?
-
ái Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ ái Nghĩa Là Gì - Xây Nhà
-
Tự ái Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Ái Là Gì? Liệu Rằng ái Có Phải Là 1 Biểu Hiện Tốt Hay Không?
-
Cảm Nghĩ Về Hai Chữ Từ Ái - Trang Nhà
-
Ái - Thư Viện Hoa Sen
-
Lòng Từ Ái - Đạo Phật Ngày Nay
-
Tự ái Là Gì? Dấu Hiệu Người Có Tính Tự ái Và Cách Khắc Phục?
-
Tự ái Là Gì? Những Dấu Hiệu Nhận Biết Người Có Tính Tự ái
-
“ái Nữ” Là Gì? Nghĩa Của Từ ái Nữ Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt