Từ ái - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨ̤˨˩ aːj˧˥ | tɨ˧˧ a̰ːj˩˧ | tɨ˨˩ aːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨ˧˧ aːj˩˩ | tɨ˧˧ a̰ːj˩˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- tự ải
- tự ái
Định nghĩa
từ ái
- Lòng yêu thương (cũ).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “từ ái”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ ái Có Nghĩa Là Gì
-
Ái (Phật Giáo) – Wikipedia Tiếng Việt
-
ái Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ ái Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "từ ái" - Là Gì?
-
ái Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ ái Nghĩa Là Gì - Xây Nhà
-
Tự ái Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Ái Là Gì? Liệu Rằng ái Có Phải Là 1 Biểu Hiện Tốt Hay Không?
-
Cảm Nghĩ Về Hai Chữ Từ Ái - Trang Nhà
-
Ái - Thư Viện Hoa Sen
-
Lòng Từ Ái - Đạo Phật Ngày Nay
-
Tự ái Là Gì? Dấu Hiệu Người Có Tính Tự ái Và Cách Khắc Phục?
-
Tự ái Là Gì? Những Dấu Hiệu Nhận Biết Người Có Tính Tự ái
-
“ái Nữ” Là Gì? Nghĩa Của Từ ái Nữ Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt