ái Ngại - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːj˧˥ ŋa̰ːʔj˨˩ | a̰ːj˩˧ ŋa̰ːj˨˨ | aːj˧˥ ŋaːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːj˩˩ ŋaːj˨˨ | aːj˩˩ ŋa̰ːj˨˨ | a̰ːj˩˧ ŋa̰ːj˨˨ | |
Động từ
ái ngại
- Thương cảm, có phần lo lắng và không đành lòng trước tình cảnh của người khác. Ái ngại cho lũ trẻ mồ côi. Trước cảnh thương tâm ai mà không ái ngại.
- Cảm thấy phiền hà đến người khác mà không đành lòng trước sự ưu ái của người đó đối với bản thân. Nhận quà của bạn, thật ái ngại. Bác rộng lượng thế khiến tôi ái ngại quá.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ái ngại”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Từ láy tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ Hán Việt ái Có Nghĩa Là Gì
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Ái, ưu Và âu, Yêu - Báo Thanh Niên
-
ái Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tra Từ: ái - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Ai - Từ điển Hán Nôm
-
ái - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự ÁI 愛 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
-
ái ái Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Chickgolden
-
Chữ Hán – Wikipedia Tiếng Việt
-
ái Nữ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt?
-
Việt Ái Nghĩa Là Gì? - Từ Điển Tê
-
Từ Hán Việt - YÊU LÀ GÌ? THẾ NÀO LÀ "CHÂN ÁI"? Không...
-
Về Hai Chữ “đái” Của GS Nguyễn Lân - Báo Người Lao động