ái - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.3.1 Phồn thể
    • 1.4 Chữ Nôm
    • 1.5 Từ tương tự
    • 1.6 Động từ
    • 1.7 Thán từ
      • 1.7.1 Dịch
    • 1.8 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

  1. Ái: yêu, thương, tiếc

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːj˧˥a̰ːj˩˧aːj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːj˩˩a̰ːj˩˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “ái”
  • 㤅: ái
  • 薆: nhúc, ái, vi
  • 唉: ái, ai
  • 邰: thai, ái
  • 誒: ái, ai, đường, hy, hi
  • 愛: chuy, ái
  • 喝: hát, ái, ới, hạt
  • 嬡: ái
  • 馤: ái, hạt
  • 暧: ái
  • 璦: ái
  • 堨: nghiệt, ái, yết
  • 霭: ải, ái
  • 欬: ái, khái
  • 爱: ái
  • 爰: viên, ái
  • 餲: ế, ái, át, hạt
  • 欸: ải, ái, ai
  • 殺: sái, sát, ái, tát
  • 蔼: ái
  • 鑀: ái
  • 乃: ái, nãi
  • 靄: ải, ái, ai
  • 叆: ái
  • 靉: ái
  • 嗌: ích, ách, ải, ác, ái
  • 嫒: ái
  • 曖: ái
  • 噫: ái, y, ức, ý
  • 譪: ái
  • 濭: ái
  • 噯: ngải, ải, ái, ai
  • 嗳: ngải, ải, ái, ai
  • 壒: ái
  • 瑷: ái
  • 藹: ái
  • 僾: ái

Phồn thể

  • 嬡: ái
  • 乃: ái, nãi
  • 靉: ái
  • 噫: ái, y, ức
  • 欬: khái, ái
  • 餲: ái, át, ế
  • 曖: ái
  • 藹: ái
  • 欸: ái, ai
  • 愛: ái
  • 僾: ái

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 薆: ái, ải
  • 霭: ái
  • 誒: ai, ái, đường
  • 隘: ách, ỏi, ái, ơi, ải
  • 愛: ai, ái, áy
  • 喝: ặc, hết, hét, hát, ái, hít, hắt, hạt, kệ, ạc
  • 嬡: ái
  • 馤: ái, hạt
  • 暧: ái, áy
  • 璦: ái
  • 堨: ái, yết, nghiệt
  • 垭: ái, á
  • 爱: ái, áy
  • 餲: ái, ưởi, hạt, ế
  • 欸: ai, ái, ải
  • 蔼: ái
  • 鑀: ái
  • 靄: ái
  • 叆: ái
  • 靉: ái
  • 壒: ái
  • 曖: ái, áy
  • 󰑘: ái
  • 埡: ái, á
  • 譪: ái
  • 濭: ái
  • 噯: ái, áy, ải, ngải
  • 嗳: ái, ải, ngải
  • 藹: ái
  • 僾: ái

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • ải
  • ai

Động từ

ái

  1. (xem từ nguyên 1) Yêu đương. Làm cho bể ái, khi đầy khi vơi (Truyện Kiều) Ái lực (hóa): lực hút giữa các nguyên tử khi liên kết với nhau.

Thán từ

ái

  1. Tiếng thốt ra khi bị đau đột ngột. Ái! đau quá!

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ái”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ái&oldid=2276023” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Động từ tiếng Việt
  • Thán từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ái 15 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ Hán Việt ái Có Nghĩa Là Gì