AKA - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Từ viết tắt
AKA
- Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "also known as" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Đồng nghĩa
- a.k.a.
- Mục từ tiếng Anh
- Từ viết tắt/Không xác định ngôn ngữ
- Thiếu mã ngôn ngữ/abbreviation of
- Từ viết tắt tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có lỗi kịch bản
Từ khóa » To Là Viết Tắt Của Từ Gì
-
Giải Nghĩa 10 Cụm Từ Viết Tắt Tiếng Anh Phổ Biến Nhất Hiện Nay
-
Tìm định Nghĩa Từ Viết Tắt - Microsoft Support
-
Viết Tắt - Tiếng Việt - Wikipedia
-
T.O Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ Viết Tắt Tiếng Anh Thường Gặp Nơi Làm Việc - VnExpress
-
Ý Nghĩa 10 Từ Viết Tắt Thường Gặp Trong Email - VnExpress
-
Tổng Hợp Các Từ Viết Tắt Trong Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
-
[PDF] MỤC LỤC VIẾT TẮT - NET
-
Tổng Hợp Những Từ Viết Tắt Trên Facebook Thông Dụng Nhất Hiện Nay
-
Giật Mình Với Lắm Kiểu Viết Tắt Của Giới Trẻ - Báo Tuổi Trẻ
-
Ko - Wiktionary Tiếng Việt
-
15 Từ Viết Tắt Trên Mạng Khiến Bạn đần Mặt
-
Ý Nghĩa Của Esp. Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
LÀ VIẾT TẮT CỦA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển