9Tiếng Serbia-CroatiaHiện/ẩn mục Tiếng Serbia-Croatia
9.1Từ nguyên
9.2Đại từ
10Tiếng Tà MunHiện/ẩn mục Tiếng Tà Mun
10.1Danh từ
10.2Tham khảo
11Tiếng Thụy ĐiểnHiện/ẩn mục Tiếng Thụy Điển
11.1Cách phát âm
11.2Danh từ
11.2.1Từ liên hệ
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[sửa]
Phó từ
ko
(Internet)Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "không" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Tính từ
ko
(Internet)Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "không" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Giới từ
ko
(Internet)Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "không" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Tiếng Anh
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
KO
Từ nguyên
Từ tiếng Nhật劫(kiếp,kō).
kotrường hợp đặt quân có thể dẫn đến việc quay trở lại
Danh từ
ko (không đếm được)
(Cờ vây) Trường hợp đặt quân có thể dẫn đến việc quay trở lại như tình huống ban đầu.
(Cờ vây) Đe dọa ko: phương thức hay khi bị ko trong những tình thế quan trọng, liên quan đến sự sống chết của một đám quân lớn.
Tiếng Đan Mạch
[sửa]
Từ nguyên
Từ tiếng Bắc Âu cổkýr.
Danh từ
ko
Bò cái.
Tiếng Girirra
[sửa]
Số từ
ko
một.
Tham khảo
Mekonnen Hundie Kumbi (2015) The Grammar of Girirra (A Lowland East Cushitic Language of Ethiopia) (bằng tiếng Anh). Addis Ababa, Ethiopia.
Tiếng Lojban
[sửa]
cmavo
ko
Thay cho do để tạo ra lối mệnh lệnh.
Tiếng Mân Nam
[sửa]
Trợ từ
ko
Cao (không thấp).
Kem, cao (cao dán...).
Chuyển tự
cao
Chữ Hán: 高
kem
Chữ Hán: 膏
Từ dẫn xuất
cao
ko-sok (高速)
ko-un (高溫)
kem
khí-ko (齒膏, 齿膏)
Tiếng M'Nông Đông
[sửa]
Danh từ
[sửa]
ko
(Rơlơm) cổ.
Tham khảo
[sửa]
Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng Pháp
Danh từ
ko kđ
Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "kilooctet" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Tiếng Serbia-Croatia
[sửa]
Từ nguyên
Từ tiếng Slav nguyên thủy*kъto, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kʷos, từ *kʷid.
Đại từ
ko
Ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào.
Tiếng Tà Mun
[sửa]
Danh từ
ko
cổ.
Tham khảo
Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.
Tiếng Thụy Điển
[sửa]
Cách phát âm
Gotland, Thụy Điển (nữ giới)
Danh từ
Biến tố cho ko
Số ít
Số nhiều
chung
Bất định
Hạn định
Bất định
Hạn định
Danh cách
ko
kon
kor
korna
Sở hữu cách
kos
kons
kors
kornas
ko
Bò; bò cái.
Nai cái, voi cái...
Từ liên hệ
kossa
oxe
stut
kreatur
nöt, nötkreatur
kalv
kviga
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ko&oldid=2210971” Thể loại: