ALR Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Alr - Từ Điển Viết Tắt
Bài đăng mới nhất
Phân Loại
- *Nhóm ngôn ngữ Anh (3706)
- *Nhóm ngôn ngữ Việt (940)
- 0 (1)
- 1 (1)
- 2 (1)
- 3 (4)
- 4 (2)
- 5 (1)
- 6 (1)
- 7 (1)
- 8 (1)
- 9 (1)
- A (252)
- B (217)
- C (403)
- D (311)
- E (190)
- F (178)
- G (179)
- H (193)
- I (170)
- J (50)
- K (131)
- L (147)
- M (223)
- N (211)
- O (134)
- P (274)
- Q (52)
- R (145)
- S (316)
- T (316)
- U (104)
- V (117)
- W (93)
- X (33)
- Y (33)
- Z (24)
Tìm từ viết tắt
Tìm kiếmPost Top Ad
Chủ Nhật, 29 tháng 3, 2020
ALR là gì? Ý nghĩa của từ alrALR là gì ?
ALR là “A Little Respect” trong tiếng Anh.Ý nghĩa từ ALR
ALR có nghĩa “A Little Respect”, dịch sang tiếng Việt là “Một chút tôn trọng”.ALR là viết tắt của từ gì ?
Cụm từ được viết tắt bằng ALR là “A Little Respect”. Một số kiểu ALR viết tắt khác: + Alright: Ổn. + A Little Reminder: Một chút nhắc nhở. + Alliance for Lupus Research: Liên minh cho nghiên cứu Lupus. + American Legion Riders: Kỵ sĩ quân đoàn Mỹ. + Assisted Living Residence: Hỗ trợ cư trú. + Administrative License Revocation: Thu hồi giấy phép hành chính. + Analgesia: Giảm đau. + Art Loss Register: Đăng ký mất nghệ thuật. + American Law Review: Tạp chí luật pháp Hoa Kỳ. + Assignment of Leases and Rents: Chuyển nhượng hợp đồng thuê và cho thuê. + Australian Literary Review: Tạp chí văn học Úc. + Adiabatic Lapse Rate: tỷ lệ sai sót đáng tin cậy. + Active Lead Ring: Vòng chì hoạt động. + Artillery Locating Radar: Radar định vị pháo binh. + Advanced Launch System: Hệ thống khởi động tiên tiến. + Allergenic Effects: Tác dụng dị ứng. + Airborne Laser Range Finder: Máy dò tìm tia laser. + Advanced Logic Research, Incorporated: Nghiên cứu logic nâng cao, được hợp nhất. + Alternate Link Routing: Định tuyến liên kết thay thế. + Agents Loss Reporting: Báo cáo mất đại lý. + Administrative Letter Report: Báo cáo thư hành chính. + Allowable Level of Risk: Mức độ rủi ro cho phép. + Automated Legal Research: Nghiên cứu pháp lý tự động. + Acceptable Loss Rate: Tỷ lệ tổn thất chấp nhận được. + Automatic Laser Restart: Tự động khởi động lại bằng laser. + Application-level Requirement: Yêu cầu cấp ứng dụng. + Academy Law Review: Tạp chí luật học viện. ... Chia sẻ: Facebook Twitter Pinterest Linkedin Whatsapp Nhãn: *Nhóm ngôn ngữ Anh, A Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủPost Top Ad
Bài đăng ngẫu nhiên
- OCE là gì? Ý nghĩa của từ oce
- NT là gì? Ý nghĩa của từ nt
- TOS là gì? Ý nghĩa của từ tos
- ĐK là gì? Ý nghĩa của từ đk
- HHH là gì? Ý nghĩa của từ hhh
Phân Loại
*Nhóm ngôn ngữ Anh *Nhóm ngôn ngữ Việt 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Copyright © Từ Điển Viết TắtTừ khóa » Viết Tắt Từ Respect
-
RESPECT Là Gì? - Viết Tắt Finder
-
Respect Là Gì Và Cấu Trúc Từ Respect Trong Câu Tiếng Anh
-
Respect Là Gì, Nghĩa Của Từ Respect | Từ điển Anh - Việt
-
Respect - Wiktionary Tiếng Việt
-
MỘT SỐ TỪ VIẾT TẮT THÔNG DỤNG... - 30 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Respect Là Gì? Tại Sao Respect Quan Trọng Với Mọi Người? - Wowhay
-
+1 Respect Là Gì - Học Tốt
-
Respect Tiếng Anh Là Gì?
-
Respect đi Với Giới Từ Gì? Cách Dùng Respect
-
Respect Nghĩa Là Gì
-
F Là Gì? Press F To Pay Respects Là Gì? Nguồn Gốc, ý Nghĩa
-
Ý Nghĩa Của Respect Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Respect-opt