ám ảnh - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːm˧˥ a̰jŋ˧˩˧ | a̰ːm˩˧ an˧˩˨ | aːm˧˥ an˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːm˩˩ ajŋ˧˩ | a̰ːm˩˧ a̰ʔjŋ˧˩ | ||
Từ nguyên
Ám: tối, ngầm; ảnh: hình bóngDanh từ
ám ảnh
- Điều làm cho mình cứ phải nghĩ đến luôn. Cái vườn cao-su giới tuyến đối với tôi đã trở thành một ám ảnh (Nguyễn Tuân)
Động từ
ám ảnh
- Lởn vởn luôn trong trí óc, khiến cho phải suy nghĩ, không yên tâm. Chủ nghĩa cá nhân đang ám ảnh một số đồng chí (Hồ Chí Minh)
- Như ám. Nó cứ đến ám ảnh tôi mãi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ám ảnh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ ám ảnh Nghĩa Là Gì
-
Rối Loạn ám ảnh Nghi Thức (OCD) - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Từ điển Tiếng Việt "ám ảnh" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Ám ảnh - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ ám ảnh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
ám ảnh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ám ảnh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'ám ảnh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
"Ám Ảnh" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho ám ảnh - Từ điển ABC
-
Hiểu Về Nỗi Sợ Hãi Và ám ảnh | Vinmec
-
Rối Loạn ám ảnh Cưỡng Chế Có Nguy Hiểm Không? | Vinmec
-
OCD Là Gì? Các Nguyên Nhân Khởi Phát Bệnh OCD Chủ Yếu?
-
Nỗi ám ảnh Của Người Trung Quốc Về Những Con Số - BBC